[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân

[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân

[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân. Hướng dẫn trả lời câu hỏi Bài 15: Khóa lưỡng phân trang 89 sgk KHTN 6.  Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết giúp các em học sinh Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân nhanh nhất

PHẦN MỞ ĐẦU – [Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân

Em hãy giúp hai bạn ở hình 15.1 phân chia các loại đồ vật thành từng nhóm theo màu sắc và hình dạng.

Em hãy giúp hai bạn ở hình 15.1 phân chia các loại đồ vật thành từng nhóm theo màu sắc và hình dạng.

Trả lời:

Theo màu sắc:

  • Màu vàng
  • Màu xanh
  • Màu đỏ

Theo hình dạng:

  • Hình cầu
  • Hình lập phương
  • Hình chóp

I. SỬ DỤNG KHÓA LƯỠNG PHÂN TRONG PHÂN LOẠI SINH HỌC

1. Quan sát hình 15.2 và khoá lưỡng phân (bảng 15.1), thực hiện từng bước của khoá lưỡng phân như hướng dẫn dưới đây.

1. Quan sát hình 15.2 và khoá lưỡng phân (bảng 15.1), thực hiện từng bước của khoá lưỡng phân như hướng dẫn dưới đây.

  • Bước 1a và 1b: Chia động vật thành hai nhóm: động vật sống trên cạn và động vật sống dưới nước. Đối chiếu trên hình 15.2, em sẽ nhận ra được động vật sống dưới nước là cá vàng.
  • Bước 2a và 2b: Chia nhóm động vật sống trên cạn thành hai nhóm: động vật có tai nhỏ và động vật có tai lớn. Nhận ra được động vật trên cạn, tai lớn là thỏ.
  • Bước 3a và 3b: Nhận ra động vật trên cạn, có tai nhỏ gồm có: động vật không thể sủa là mèo và động vật có thể sủa là chó.

2. Những đặc điểm nào của sinh vật đã được sử dụng để phân loại động vật trong khoá lưỡng phân trên?

2. Những đặc điểm nào của sinh vật đã được sử dụng để phân loại động vật trong khoá lưỡng phân trên?

Hướng dẫn giải

2/ Các đặc điểm về: môi trường sống (trên cạn/ dưới nước), kích thước, hình dáng tai (nhỏ/lớn), có thể sủa/không thể sủa

3. Hãy hoàn thiện khoá lưỡng phân (bảng 15.2) để xác định tên mỗi loài cây, dựa vào đặc điểm lá cây trong hình 15.3

3. Hãy hoàn thiện khoá lưỡng phân (bảng 15.2) để xác định tên mỗi loài cây, dựa vào đặc điểm lá cây trong hình 15.3.

Các bước Đặc điểm Tên cây
1a

1b

Lá không xẻ thành nhiều thùy
Lá xẻ thành nhiều thùy hoặc lá xẻ thành nhiều lá con
2a

2b

Lá có méo lá nhẵn
Lá có mép lá răng cưa
3a

3b

Lá xẻ thành nhiều thùy, các thùy xẻ sâu 
Lá xẻ thành nhiều thùy là những lá con, xếp dọc hai bên cuống lá

Hướng dẫn giải

 

Các bước
Đặc điểm Tên cây
1a

1b

Lá không xẻ thành nhiều thùy Lá bèo, lá cây ô rô
Lá xẻ thành nhiều thùy hoặc lá xẻ thành nhiều lá con Lá cây sắn, lá cây hoa hồng
2a

2b

Lá có méo lá nhẵn Lá bèo, lá cây sắn
Lá có mép lá răng cưa Lá cây ô rô, lá cây hoa hồng
3a

3b

Lá xẻ thành nhiều thùy, các thùy xẻ sâu Lá cây sắn
Lá xẻ thành nhiều thùy là những lá con, xếp dọc hai bên cuống lá

Tải xuống

download pc 1
Đang cập nhật

Bạn đang xem Giải bài tập Khoa học tự nhiên 6 sách cánh diều

[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân
[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân
[Cánh Diều] Giải KHTN 6 Bài 15: Khóa lưỡng phân

Rate this post

Viết một bình luận