KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS, Blogtailieu.com chia sẻ KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án module 3 Âm nhạc lớp cấp THCS

Xem trước: KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS
KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ ÂM NHẠC LỚP 6
CHỦ ĐỀ: NHỚ ƠN THẦY CÔ
HỌC HÁT: Ngày đầu tiên đi học
NHẠC LÍ: Nhịp
TẬP ĐỌC NHẠC: Ngày đầu tiên đi học (trích)
THƯỜNG THỨC ÂM NHẠC: Sơ lược về một số nhạc cụ dân tộc phổ biến
NGHE NHẠC: Fur Elise
NHẠC CỤ: Sáo Recorder
- KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ TỪNG NỘI DUNG
- Nội dung hát: Mái trường mến yêu
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PHƯƠNG PHÁP VÀ
KỸ THUẬT DẠY HỌC
|
PP-CÔNG CỤ
ĐÁNH GIÁ |
HÁT
Ngày đầu tiên đi học Nhạc: Nguyễn Ngọc Thiện. Lời: thơ Viễn Phương |
-Hát đúng cao độ, trường độ và sắc thái.
-Biết hát đơn ca, song ca, tốp ca, đồng ca với 2 bè đơn giản. -Biết hát kết hợp gõ đệm, vận động hoặc đánh nhịp. |
-Năng lực thể hiện âm nhạc.
-Kỹ năng hát kết hợp gõ đệm, vận động, hợp tác nhóm.
|
-Hợp tác, giải quyết vấn đề, Dalcroze, Orff Schulwerk.
-Khăn trải bàn, mảnh ghép.
|
– Phương pháp: quan sát
– Công cụ: bảng kiểm |
KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS, KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án module 3 Âm nhạc THCS
Phiếu đánh giá sản phẩm
TT | TIÊU CHÍ | ĐẠT | CHƯA ĐẠT |
1 | Hát đúng cao độ bài hát | ||
2 | Hát đúng trường độ | ||
3 | Thể hiện đúng sắc thái | ||
4 | Hát kết hợp gõ đệm | ||
5 | Hát kết hợp vận động | ||
6 | Hợp tác nhóm | ||
7 | Sáng tạo (gõ đệm, vận động) |
Thang đo
Từ 0- < 5 | 5- < 6 | 6- < 7 | 7- < 8 | 8- < 9 | 9-10 |
Chưa đạt tiêu chí 1, 2 | Đạt tiêu chí
1, 2 |
Đạt tiêu chí
1, 2, 3 |
Đạt tiêu chí
1, 2, 3, 4 |
Đạt tiêu chí
1, 2, 3, 4, 5 |
Đạt tiêu chí
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
- Nội dung nhạc lí: Nhịp
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PP VÀ KT DẠY HỌC | PP VÀ CC ĐÁNH GIÁ |
NHẠC LÍ:
Nhịp |
– Xác định được nhịp
– Giải thích được ý nghĩa nhịp – Cảm nhận đúng tính chất nhịp |
– Xác định đúng nhịp
– Phân biệt được nhịp với các nhịp khác – Đánh giá khả năng vận dụng nhịp – Sáng tạo tiết tấu nhịp
|
– PP: Giải quyết vấn đề.
– KT: Giao tiếp hợp tác, mảnh ghép |
-Phương pháp: Hỏi đáp, sản phẩm học tập
-Công cụ: Phiếu bài tập, thang đo |
Phiếu bài tập
Nhịp là nhịp như thế nào? (chọn 1 đáp án đúng)
Có 1 phách trong một nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đen.
Có 2 phách trong một nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đen.
Có 3 phách trong một nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đen.
Có 4 phách trong một nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đen.
Trong nhịp chỉ số phía trên cho ta biết điều gì? (chọn 1 đáp án đúng)
Chỉ số phách trong một nhịp.
Chỉ số nhịp trong một bài.
Chỉ hình nốt tương ứng mỗi phách của nhịp.
Chỉ vị trí các phách mạnh trong nhịp.
Xác định ô nhịp ? (chọn 1 đáp án đúng)
Chọn 1 đáp án đúng:
Nhịp giống với nhịp ở số lượng phách trong mỗi ô nhịp.
Nhịp khác với nhịp ở giá trị trường độ của mỗi phách trong mỗi ô nhịp.
Nhịp giống với nhịp là phách 1 đều là phách mạnh.
Nhịp giống với nhịp là mỗi phách có trường độ bằng 1 nốt móc đơn.
Cho biết đáp án nào là của bài tập đọc nhạc Ngày đầu tiên đi học?
Thang đánh giá
Chưa đạt
0< 5 |
Đạt
5-6 |
Tốt
7-8 |
Xuất sắc
9-10 |
Đúng 2 câu trở xuống | Đúng 3 câu | Đúng 4 câu | Đúng 5 câu |
- Nội dung tập đọc nhạc: Bài Ngày đầu tiên đi học (trích)
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PP VÀ KT DẠY HỌC ’ | PP VÀ CC ĐÁNH GIÁ |
TĐN BÀI: Ngày đầu tiên đi học
(Nguyễn Ngọc Thiện) |
-Đọc đúng tên nốt nhạc, thể hiện đúng cao độ, trường độ.
-Biết đọc nhạc kết hợp gõ đệm đơn giản. |
-Phát triển NL thể hiện âm nhạc.
-Đánh giá các kỹ năng đọc nhạc và vận dụng lý thuyết âm nhạc, nhịp vào bài TĐN __ _______________________ |
-PP dạy học: Giải quyết vấn đề.
Kodaly, Off. -KT: khăn trải bàn. |
– PP: Quan sát, sản phẩm học tập.
– CC: Rubric, thang đo |
Rubric đánh giá bài TĐN (kèm thang đánh giá và trọng số)
NỘI DUNG
|
MỨC ĐỘ
TIÊU CHÍ |
CHƯA ĐẠT
Từ 0đ – < 5 |
ĐẠT
Từ 5 – < 8 |
TỐT
Từ 8 – < 9 |
XUẤT SẮC
Từ 9 – 10 |
Trọng số
|
TĐN:
Ngày đầu tiên đi học |
Đọc gam Đô Trưởng | Chưa đọc đúng gam Đô trưởng với nhạc cụ | Đọc đúng gam Đô trưởng với
nhạc cụ |
Đọc đúng gam Đô trưởng không nhạc cụ | Đọc đúng gam Đô trưởng không nhạc cụ kết hợp kí hiệu bàn tay | 10 % |
Các kí hiệu trong bài TĐN | Chưa biết các kí hiệu trong bài
TĐN (dưới 60 %) |
Biết các kí hiệu trong bài TĐN (60% trở lên) | Biết tất cả các kí hiệu trong bài TĐN | Biết và giải thích được các kí hiệu trong TĐN | 30 % | |
Đọc cao độ, trường độ bài TĐN | Chưa đọc đúng cao độ hoặc trường độ TĐN | Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca
TĐN |
Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca TĐN kết hợp gõ
theo phách |
Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca TĐN kết hợp vận động hoặc đọc nhạc ký hiệu bàn tay. | 40% | |
Cảm nhận tính chất của bài TĐN | Chưa cảm nhận tính chất của bài TĐN số 6 thông qua giai điệu và lời ca. | Cảm nhận tính chất của bài TĐN số 6 thông qua giai điệu và lời ca. | Cảm nhận tính chất của bài TĐN số 6 thông qua giai điệu, lời ca và biết giải thích. | Cảm nhận tính chất của bài TĐN thông qua giai điệu, lời ca, biết giải thích và cá nhân tự trình diễn. | 20% |
- Thường thức âm nhạc: Sơ lược về một vài nhạc cụ phương Tây
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU
ĐÁNH GIÁ |
PP VÀ KT DẠY HỌC | PP VÀ CC ĐÁNH GIÁ |
THƯỜNG THỨC ÂM NHẠC: Sơ lược về một số nhạc cụ dân tộc phổ biến | -Xác định đúng các nhạc cụ: Sáo, đàn bầu, đàn tranh, đàn nhị, đàn nguyệt, trống
-Phân biệt đúng cách diễn tấu của các nhạc cụ -Ứng dụng của các nhạc cụ trong hình thức diễn tấu. |
Nêu đúng tên nhạc cụ và hình thức biểu diễn
Cảm nhận và phân biệt đúng âm thanh các nhạc cụ. |
PP dạy học: Giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
KT: Khăn trải bàn |
PP: Hỏi đáp
CC: Câu hỏi, thang đánh giá, Rubric |
Câu hỏi thảo luận nhóm
Câu 1: Kể tên các loại nhạc cụ dân tộc mà em biết?
Câu 2: Giới thiệu về cấu tạo và cách sử dụng 1 loại nhạc cụ dân tộc?
Câu 3: Nghe đoạn nhạc và cho biết loại nhạc cụ nào đang diễn tấu?
Rubric câu hỏi thảo luận nhóm
NỘI DUNG | MỨC ĐỘ
TIÊU CHÍ |
CHƯA ĐẠT
Từ 0đ – < 5 |
ĐẠT
Từ 5 – < 8 |
TỐT
Từ 8 – < 9 |
XUẤT SẮC
Từ 9 – 10 |
Trọng số |
THƯỜNG THỨC ÂM NHẠC:
Sơ lược về một vài nhạc cụ phương Tây |
Nêu được tên của 6 nhạc cụ dân tộc: Sáo, đàn bầu, đàn tranh, đàn nhị, đàn nguyệt, trống | Chưa nêu được
tên 1 nhạc cụ |
Nêu được tên 3 nhạc cụ | Nêu được tên 5 nhạc cụ | Nêu được tên 6 nhạc cụ | 30% |
Giới thiệu được đặc điểm cấu tạo của 6 nhạc cụ dân dân tộc: Sáo, đàn bầu, đàn tranh, đàn nhị, đàn nguyệt, trống | Chưa nêu được đặc điểm của nhạc cụ | Nêu được chất liệu của nhạc cụ | Nêu được chất liệu, đặc điểm cấu tạo của nhạc cụ | Nêu được chất liệu, đặc điểm cấu tạo, cách diễn tấu của nhạc cụ | 40% | |
Xác định đúng âm thanh nhạc cụ khi nghe diễn tấu. | Chỉ nêu đúng tên 1 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 3 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 5 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 6 nhạc cụ khi nghe | 30% |
Câu hỏi trắc nghiệm nhanh
Câu 1: Nối cột tên các nhạc cụ với các hình ảnh để có đáp án đúng?
Đàn Nguyệt | KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS |
Đàn Bầu | KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS |
Đàn nhị | KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS |
Đàn Tranh | KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS |
Sáo | |
Trống |
Câu 2: Nhạc cụ nào có 2 dây?
- Tranh B.Nhị C. Bầu D. Nguyệt
Câu 3: Nhạc cụ nào có 1 dây?
- Tranh B.Nhị C. Bầu D. Nguyệt
Câu 4: Nhạc cụ nào có 16 dây?
- Tranh B.Nhị C. Bầu D. Nguyệt
Câu 5: Nhạc cụ nào có hình giống mặt trăng?
- Tranh B.Nhị C. Bầu D. Nguyệt
Thang đo câu hỏi trắc nghiệm
Đúng 1 câu | Đúng 2 câu | Đúng 3 câu | Đúng 4 câu | Đúng 5 câu |
2 điểm | 4 điểm | 6 điểm | 8 điểm | 10 iểm |
- Nội dung nghe nhạc: Fur Elise (Beethoven)
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PP VÀ KT DẠY HỌC | PP VÀ CC
ĐÁNH GIÁ |
NGHE NHẠC: Fur Elise (Beethoven) | -Biết lắng nghe và biểu lộ cảm xúc, biết vận động cơ thể.
-Nêu được tên bản nhạc và tác giả |
-Phát triển năng lực cảm thụ và hiểu biết âm nhạc.
-Đánh giá kĩ năng nghe, cảm thụ |
– PP dạy học hợp tác.
– Dalcroze – Off – Schulwerk |
-PP: Quan sát, hỏi đáp
-Công cụ: Bảng kiểm, Rubric |
Bảng kiểm
TT | Tiêu chí | Đ | CĐ |
1 | Cảm nhận được sắc thái, tính chất bài hát | ||
2 | Vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu và tính chất âm nhạc | ||
3 | Có ý thức học tập, hợp tác nhóm | ||
4 | Học sinh tự đánh giá lẫn nhau | ||
5 | Biết sáng tạo vận động cơ thể |
Rubric
STT | Mức độ
Tiêu chí |
0 – < 5 Chưa đạt | 5 – 6
Đạt |
7 – 8
Tốt |
9 – 10 Xuất sắc | Trọng số |
1 | Cảm nhận được sắc thái, tính chất của tác phẩm | Chưa cảm nhận được giai điệu của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được giai điệu và lời ca của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được sắc thái của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được sắc thái, tính chất của tác phẩm Fur Elise | 30% |
2 | Vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu và tính chất âm nhạc | Chưa biết vận động đơn giản | Biết vận động kết hợp các động tác | Biết vận động đúng nhịp điệu bài hát | Biết vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu và tính chất âm nhạc | 30% |
3 | Học sinh tự đánh giá lẫn nhau | Chưa biết quan sát | Biết quan sát và tự đánh giá | Biết cách đánh giá lẫn nhau | Tích cực đánh giá lẫn nhau | 20% |
4 | Có ý thức học tập, hợp tác nhóm | Chưa xác định được nhiệm vụ của nhóm | Xác định đúng nhiệm vụ và biết cách trao đổi thảo luận nhóm | Biết tổng hợp các vấn đề thảo luận | Có ý thức học tập, hợp tác nhóm tích cực | 10% |
5 | Biết sáng tạo vận động cơ thể | Chưa có sáng tạo các động tác vận động | Kết hợp các động tác đã sáng tạo vào tác phẩm | Thể hiện nhuần nhuyễn các động tác đã sáng tạo vào tác phẩm | Biết ứng dụng vận động cơ thể với các bài hát ở nhịp độ chậm | 10% |
- Nội dung nhạc cụ: Sáo Recorder
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PP VÀ KT DẠY
HỌC |
PP VÀ CC ĐÁNH GIÁ |
NỘI DUNG
NHẠC CỤ:Sáo Recoder |
-Biết chơi nhạc cụ đúng tư thế, đúng kĩ thuật
-Thể hiện đúng cao độ, trường độ -Duy trì được tốc độ ổn định |
-Biết cách bấm để thổi đúng vị trị trí các nốt nhạc.
-Tư thế chơi sáo đúng -Cách thổi và lấy hơi -Thể hiện đúng cao độ, trường độ |
-PP: Dạy học hợp tác, giải quyết vấn đề
-KT: Mảnh ghép |
-PP: Sản phẩm học tập
-CC: Bảng kiểm, thang đo, rubric. |
Bảng kiểm
STT | TIÊU CHÍ | CHƯA ĐẠT | ĐẠT | THANG ĐO
Mỗi tiêu chí đạt được tương ướng với 1 điểm |
|
1 | Biết chơi nhạc cụ đúng tư thế và kỹ thuật | 0- < 5 | Chưa đạt | ||
2 | Thể hiện đúng cao độ | ||||
3 | Thể hiện đúng trường độ | ||||
4 | Thể hiện đúng sắc thái | ||||
5 | Duy trì tốc độ ổn định | 5 – 6 | Đạt | ||
6 | Biết điều chỉnh cường độ để tạo nên sự hài hòa | ||||
7 | Biết chơi nhạc cụ ở hình thức độc tấu | 7 – 8 | Tốt | ||
8 | Biết chơi nhạc cụ ở hình thức hòa tấu | ||||
9 | Biết nhận xét về cách chơi nhạc của bản thân. | 9 – 10 | Xuất sắc | ||
10 | Biết nhận xét về cách chơi nhạc của người khác. |
Rubric
Nội dung | Mức độ
Tiêu chí |
Chưa đạt
(0- 4đ) |
Đạt
(5-6) |
Tốt
(7-8) |
Xuất sắc
(9-10) |
Trọng số |
NHẠC CỤ: Sáo Recorder | Biết xác định vị trí nốt nhạc trên sáo Recorder | Chưa xác định được vị trí nốt nhạc trên sáo Recorder | Xác định được vị trí nốt nhạc trên sáo Recorder | Sắp xếp ngón tay hợp lí trên sáo Recorder | Sắp xếp ngón tay đúng vị trí trên sáo Recorder | (20%) |
Cách thổi và lấy hơi đúng | Chưa biết cách thổi và lấy hơi | Biết thổi và lấy hơi đúng | Lấy hơi đúng, thổi được | Thổi và lấy hơi đúng cách | (40%) | |
Thể hiện đúng cao độ, trường độ | Chưa thể hiện đúng cao độ, trường độ | Thể hiện được cao độ, trường độ | Thể hiện đúng cao độ, trường độ | Thể hiện được sắc thái | (40%) |
- KẾ HOẠCH ĐÁNH CUỐI CHỦ ĐỀ
- Phương án 1: Đánh giá theo nhóm và đủ 6 nội dung theo Rubric
NỘI DUNG | YCCĐ | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PHƯƠNG PHÁP VÀ
KỸ THUẬT DẠY HỌC
|
PP-CÔNG CỤ
ĐÁNH GIÁ |
HÁT
Ngày đầu tiên đi học Nhạc: Nguyễn Ngọc Thiện. Lời: thơ Viễn Phương |
-Hát đúng cao độ, trường độ và sắc thái.
-Biết hát đơn ca, song ca, tốp ca, đồng ca với 2 bè đơn giản. -Biết hát kết hợp gõ đệm, vận động hoặc đánh nhịp. |
-Năng lực thể hiện âm nhạc.
-Kỹ năng hát kết hợp gõ đệm, vận động, hợp tác nhóm.
|
-Hợp tác, giải quyết vấn đề, Dalcroze, Orff Schulwerk.
-Khăn trải bàn, mảnh ghép.
|
– Phương pháp: quan sát
– Công cụ: bảng kiểm
|
NHẠC LÍ:
Nhịp |
– Xác định được nhịp
– Giải thích được ý nghĩa nhịp – Cảm nhận đúng tính chất nhịp |
– Xác định đúng nhịp
– Phân biệt được nhịp với các nhịp khác – Đánh giá khả năng vận dụng nhịp – Sáng tạo tiết tấu nhịp
|
– PP: Giải quyết vấn đề.
– KT: Giao tiếp hợp tác, mảnh ghép |
-Phương pháp: Hỏi đáp, sản phẩm học tập
-Công cụ: Phiếu bài tập, thang đo |
TĐN: Ngày đầu tiên đi học
(Nguyễn Ngọc Thiện) |
-Đọc đúng tên nốt nhạc, thể hiện đúng cao độ, trường độ.
-Biết đọc nhạc kết hợp gõ đệm đơn giản. |
-Phát triển NL thể hiện âm nhạc.
-Đánh giá các kỹ năng đọc nhạc và vận dụng lý thuyết âm nhạc, nhịp vào bài TĐN __ __ |
-PP dạy học: Giải quyết vấn đề.
Kodaly, Orff Schulwerk. -KT: khăn trải bàn. |
– PP: Quan sát, sản phẩm học tập.
– CC: Rubric, thang đo |
THƯỜNG THỨC ÂM NHẠC: Sơ lược về một số nhạc cụ dân tộc phổ biến | -Xác định đúng các nhạc cụ: Sáo, đàn bầu, đàn tranh, đàn nhị, đàn nguyệt, trống
-Phân biệt đúng cách diễn tấu của các nhạc cụ -Ứng dụng của các nhạc cụ trong hình thức diễn tấu. |
Nêu đúng tên nhạc cụ và hình thức biểu diễn
Cảm nhận và phân biệt đúng âm thanh các nhạc cụ. |
PP dạy học: Giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
KT: Khăn trải bàn |
PP: Hỏi đáp
CC: Câu hỏi, thang đánh giá, Rubric |
NGHE NHẠC: Fur Elise (Beethoven) | -Biết lắng nghe và biểu lộ cảm xúc, biết vận động cơ thể.
-Nêu được tên bản nhạc và tác giả |
-Phát triển năng lực cảm thụ và hiểu biết âm nhạc.
-Đánh giá kĩ năng nghe, cảm thụ |
– PP dạy học hợp tác.
– Dalcroze – Off Schulwerk |
-PP: Quan sát, hỏi đáp
-Công cụ: Bảng kiểm, Rubric |
NỘI DUNG
NHẠC CỤ: Sáo Recorder |
-Biết chơi nhạc cụ đúng tư thế, đúng kĩ thuật
-Thể hiện đúng cao độ, trường độ -Duy trì được tốc độ ổn định |
-Biết vị trí các nốt nhạc trên cây sáo
-Tư thế chơi sáo đúng -Cách thổi và lấy hơi -Thể hiện đúng cao độ, trường độ |
-PP: Dạy học hợp tác, giải quyết vấn đề
-KT: Mảnh ghép |
-PP: Sản phẩm học tập
-CC: Bảng kiểm, thang đo, rubric. |
Đáp án modul 3 Âm nhạc
Rubric đánh giá cuối chủ đề “Nhớ ơn thầy cô”
ST T | NỘI DUNG | MỨC ĐỘ
TIÊU CHÍ |
CHƯA ĐẠT
Từ 0đ – < 5 |
ĐẠT
Từ 5 – < 8 |
TỐT
Từ 8 – < 9 |
XUẤT SẮC
Từ 9 – 10 |
TRỌNG SỐ |
1 |
HÁT:
Ngày đầu tiên đi học
|
Cao độ, trường độ bài hát
10% |
Chưa hát đúng cao độ hoặc trường độ bài hát | Hát đúng cao độ, trường độ bài hát | Hát đúng cao độ, trường độ và to rõ bài hát | Hát đúng cao độ, trường độ, to rõ và nhả chữ rõ ràng | 20% |
Sắc thái bài hát
20% |
Chưa thể hiện đúng sắc thái bài hát | Biết thể hiện,
nhưng chưa đạt mức độ hoàn chỉnh |
Thể hiện sắc thái ở mức độ hoàn chỉnh | Thể hiện sắc thái ở mức độ hoàn chỉnh khi hát trước tập thể |
Hát kết hợp gõ
đệm theo phách 30% |
Chưa kết hợp gõ đệm. | Hát kết hợp gõ đệm theo phách nhưng chưa hoàn chỉnh | Hát kết hợp gõ đệm theo phách ở mức độ hoàn chỉnh | Hát kết hợp gõ đệm theo phách biết thể hiện phách mạnh- nhẹ ở mức độ hoàn chỉnh | |||
Hát kết hợp với
vận động (sáng tạo) 30% |
Hát chưa kết hợp vận động | Hát kết hợp vận động nhưng chưa hoàn chỉnh | Hát kết hợp vận động ở mức độ hoàn chỉnh | Hát kết hợp vận động ở mức độ hoàn chỉnh và có sáng tạo | |||
|
|
Xác định nhịp
20% |
Chưa xác định đúng nhịp | Xác định đúng nhịp có 3 phách trong một nhịp | Xác định đúng nhịp
có 3 phách trong một nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đơn. |
Xác định đúng nhịp có 3 phách trong 1 nhịp, mỗi phách tương ứng với một nốt đen. Biết phách trọng âm. | |
2 |
NHẠC LÍ: Nhịp |
Phân biệt được
nhịp với các nhịp khác 30% |
Chưa phân biệt được nhịp với các nhịp khác | Phân biệt được nhịp có số phách trong một nhịp nhiều hơn so loại nhịp | Phân biệt được nhịp số lượng phách nhẹ trong mỗi ô nhịp khác với nhịp | So sánh đầy đủ sự giống và khác nhau của nhịp với nhịp | 15% |
Đánh giá khả năng
vận dụng nhịp 30% |
Chưa thể hiện được cách gõ nhịp | Gõ được nhịp với một câu tiết tấu ngắn. | Đọc nhạc kết hợp gõ nhịp với một đoạn nhạc ngắn. | Vận dụng nhịp vào bài TĐN Ngày đầu tiên đi học | |||
Sáng tạo tiết tấu nhịp
20% |
Chưa sáng tạo được tiết tấu | Sáng tạo được tiết tấu 2 ô nhịp với hình nốt đơn. | Sáng tạo được tiết tấu 2 ô nhịp với hình nốt đơn, nốt đen | Sáng tạo được tiết tấu 2 ô nhịp với hình nốt đơn, nốt đen, nốt trắng. |
3 | TĐN:
Ngày đầu tiên đi học |
Đọc gam Đô
Trưởng 10 % |
Chưa đọc đúng gam Đô trưởng với nhạc cụ | Đọc đúng gam Đô trưởng với nhạc cụ | Đọc đúng gam Đô trưởng không nhạc cụ | Đọc đúng gam Đô trưởng không nhạc cụ kết hợp kí hiệu bàn tay | 20% |
Các kí hiệu trong bài TĐN
30 % |
Chưa biết các kí hiệu trong bài TĐN(dưới 60 %) | Biết các kí hiệu trong bài TĐN (60% trở lên) | Biết tất cả các kí hiệu trong bài TĐN | Biết và giải thích được các kí hiệu trong TĐN | |||
Đọc cao độ, trường độ TĐN số 6
40% |
Chưa đọc đúng cao độ hoặc trường độ TĐN | Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca TĐN | Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca TĐN kết hợp gõ theo phách | Đọc đúng cao độ, trường độ, lời ca TĐN kết hợp vận động hoặc đọc nhạc ký hiệu bàn tay. | |||
Nêu được tên của
6 nhạc cụ dân tộc 30% |
Chưa nêu được
tên 1 nhạc cụ |
Nêu được tên 2 nhạc cụ | Nêu được tên 3 nhạc cụ | Nêu được tên 4 nhạc cụ | |||
4 | THƯỜNG THỨC ÂM NHẠC: Sơ lược về một vài nhạc cụ dân tộc phổ biến
|
Giới thiệu được đặc điểm, cấu tạo của 6 loại nhạc cụ phương Tây
40% |
Chưa nêu được đặc điểm của nhạc cụ | Nêu được chất liệu của nhạc cụ | Nêu được chất liệu, đặc điểm cấu tạo của nhạc cụ | Nêu được chất liệu, đặc điểm cấu tạo, cách diễn tấu của nhạc cụ | 15% |
Nhận biết âm thanh nhạc cụ khi nghe diễn tấu.
30% |
Chỉ nêu đúng tên 1 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 2 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 3 nhạc cụ khi nghe | Nêu tên được 4 nhạc cụ khi nghe |
5 | NGHE
NHẠC: Fur Elise |
Cảm nhận được sắc thái, tính chất của tác phẩm
30% |
Chưa cảm nhận được giai điệu của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được giai điệu và lời ca của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được sắc thái của tác phẩm Fur Elise | Cảm nhận được sắc thái, tính chất của tác phẩm Fur Elise | 20% |
Vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu và tính chất âm nhạc 30% | Chưa biết vận động đơn giản | Biết vận động kết hợp các động tác | Biết vận động đúng nhịp điệu bài hát | Biết vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu và tính chất âm nhạc | |||
Học sinh tự đánh giá lẫn nhau 20% | Chưa biết quan sát | Biết quan sát và tự đánh giá | Biết cách đánh giá lẫn nhau | Tích cực đánh giá lẫn nhau | |||
Có ý thức học tập, hợp tác nhóm 10% | Chưa xác định được nhiệm vụ của nhóm | Xác định đúng nhiệm vụ và biết cách trao đổi thảo
luận nhóm |
Biết tổng hợp các vấn đề thảo luận | Có ý thức học tập, hợp tác nhóm tích cực | |||
Biết sáng tạo vận động cơ thể 10% | Chưa có sáng tạo các động tác vận động | Kết hợp các động tác đã sáng tạo vào tác phẩm | Thể hiện nhuần nhuyễn các động tác đã sáng tạo vào tác phẩm | Biết ứng dụng vận động cơ thể với các bài hát ở nhịp độ chậm. | |||
6 | NHẠC CỤ: Recorder | Biết xác định vị trí nốt nhạc trên kèn
Phím (20%) |
Chưa xác định được vị trí nốt nhạc trên sáo Recorder | Xác định được vị trí nốt nhạc trên sáo Recorder | Sắp xếp ngón tay hợp lí trên sáo Recorder | Sắp xếp ngón tay đúng vị trí trên sáo Recorder | |
Cách thổi và lấy hơi đúng (40%) | Chưa biết cách thổi và lấy hơi | Biết thổi và lấy hơi đúng | Lấy hơi đúng, thổi được | Thổi và lấy hơi đúng cách | 10% | ||
Thể hiện đúng cao độ, trường độ ‘ (40%) ‘ | Chưa thể hiện đúng cao độ, trường độ | Thể hiện được cao độ, trường độ | Thể hiện đúng cao độ, trường độ | Thể hiện được sắc thái |
- Phương án 2: Đánh giá cá nhân với các nội dung: Hát, nghe nhạc, đọc nhạc của chủ đề
STT | NỘI DUNG | YÊU CÀU CÀN ĐẠT | MỤC TIÊU ĐÁNH GIÁ | PP VÀ KT DẠY HỌC | PP – CÔNG CỤ
ĐÁNH GIÁ |
1 | HÁT:
Ngày đầu tiên đi học |
– Biết hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái, chủ động lấy hơi, duy trì tốc độ ổn định.
– Biết hát kết hợp gõ đệm, vận động, hợp tác nhóm, dàn dựng, hát hòa giọng, hát đuổi. |
Phát triển năng lực thể hiện âm nhạc.
Đánh giá các kỹ năng hát: Tư thế, hơi thở, hát đơn ca, hát hòa giọng, hát đuổi. |
Phương pháp vấn đáp, thực hành luyện tập, trình bày sản phẩm.
Dạy học hợp tác, dạy học giải quyết vấn đề, Dalcroze, Kodály |
Phương pháp quan sát, công cụ: thang đanh giá quan sát hành vi.
Phương pháp đánh giá qua sản phẩm, công cụ: sản phẩm thực hành, phiếu đánh giá sản phẩm. |
2 | NGHE NHẠC:
Fur Elise |
-Có cảm xúc đối với bản nhạc
-Phân biệt được nhịp độ của tác phẩm |
Phát triển năng lực cảm thụ và hiểu biết âm nhạc
Đánh giá kĩ năng nghe, cảm thụ. |
Phương pháp quan sát, công cụ: thang đánh giá quan sát hành vi.
Phương pháp hỏi đáp. |
|
3 | TĐN:
Ngày đầu tiên đi học |
-Đọc đúng cao độ, trường độ
-Nhận biết các kí hiệu âm nhạc trong bài. |
Phát triển năng lực thể hiện âm nhạc, năng lực ứng dụng và sáng tạo âm nhạc
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức lý thuyết âm nhạc. Năng lực giao tiếp và hợp tác. |
Phương pháp quan sát, công cụ: thang đánh giá hành vi.
Phương pháp đánh giá qua sản phẩm, công cụ: sản phẩm thực hành, phiếu đánh giá sản phẩm. |
Đáp án modul 3 Âm nhạc, Đáp án module 3 Âm nhạc thcs
Phiếu đánh giá quan sát hành vi học sinh trên lớp
STT | Họ và tên | Tinh thần học tập | Tham gia thực hành luyện tập tập thể, nhóm | ||||
Rất chăm chỉ | Bình thường | Không tập trung | Tích cực luyện tập | Bình thường | Chưa tích cực | ||
1 | …. | ||||||
2 | …. | ||||||
… |
Phiếu đánh giá trình bày sản phẩm cá nhân
(Nội dung hát)
Họ và tên:
Lớp:
Ngày:
Bài hát:
STT | Tiêu chí | Điểm tối đa | Điểm đánh giá |
1 | Giai điệu lời ca | ||
2 | Thể hiện sắc thái | ||
3 | Tư thế, hơi thở | ||
4 | Duy trì tốc độ ổn định | ||
Hát kết hơp gỗ đêm hoặc vận động |
Xem KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS
Tải xuống KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS
Link tải xuống KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS:
Link tải dự phòng(pdf) KẾ HOẠCH BÀI DẠY| Đáp án modul 3 Âm nhạc THCS