Blogtailieu.com
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
Blogtailieu.com
No Result
View All Result
Home Đề thi HSG

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi.

by
10 Tháng 9, 2020
in Đề thi HSG, Lớp 8, THCS
0
0
SHARES
5
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi

Việc học vẫn diễn ra, bên cạnh đó công văn của bộ về thay đổi chương trình cũng ảnh hưởng không nhỏ đến việc học vì vậy nội dung kiến thức sẽ được tổng hợp một cách nhanh nhất

Nhằm tiếp tục thực hiện có hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và đảm bảo thực hiện chương trình trong điều kiện Covid – 19 vẫn đang diễn biến phức tạp, bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn diều chỉnh nội dung dạy học các môn cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông theo sách giáo khoa của nhà xuất bản giáo dục Viết Nam như sau:

Các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân.

500 đề thi học sinh giỏi toán lớp 8. blogtailieu.com

500 đề thi học sinh giỏi toán lớp 8. blogtailieu.com sưu tầm có bản PDF cũng như word để mọi người tham khảo

Tóm tắt nội dung đề thi học sinh giỏi

Đề số 1. Chuyên Bắc Ninh. Năm học 2014-2015. 3

Đề số 2. Chuyên Bến Tre. Năm học: 2014-2015. 8

Đề số 3. Chuyên Toán Sư Phạm Hà Nội. Năm học: 2014-2015. 14

Đề số 4. Chuyên SP Hà Nội. Năm học: 2014-2015. 19

Đề số 5. Chuyên  Hà Tĩnh. Năm học: 2014-2015. 23

Đề số 6. Chuyên Khánh Hòa. Năm học: 2014-2015. 27

Đề số 7. Chuyên Nam Định. Năm học: 2014-2015. 30

Đề số 8. Chuyên Lê Quý Đôn Bình Định. Năm học: 2014-2015. 34

Đề số 9. Chuyên Ninh Bình. Năm học: 2014-2015. 38

Đề số 10. Chuyên Năng Khiếu HCM. Năm học: 2014-2015. 44

Đề số 11. Chuyên Ngoại Ngữ DHQG Hà Nội. Năm học: 2014-2015. 50

Đề số 12. Chuyên Nguyễn Trải – Hải Dương. Năm học: 2014-2015. 55

Đề số 13. Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An. Năm học: 2014-2015. 59

Đề số 14. Chuyên Thái Bình. Năm học: 2014-2015. 64

Đề số 15. Chuyên Thái Bình. Năm học: 2014-2015. 70

Đề số 16. Chuyên HCM. Năm học: 2014-2015. 75

Đề số 17. Chuyên Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa. Năm học: 2014-2015. 81

Đề số 18. Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa. Năm học: 2014-2015. 86

Đề Số 19. Chuyên Năng Khiếu – HCM. Năm học: 2014-2015. 91

Đề số 20. Chuyên Hà Nội Amsterdam. Năm học: 2014-2015. 97

Đề số 21. Chuyên Bắc Giang. Năm học: 2015-2016. 105

Đề số 22. Chuyên Bạc Liêu. Năm học: 2015-2016. 112

Đề số 23. Chuyên Bạc Liêu. Năm học: 2015-2016. 116

Đề số 24. Chuyên Đại học Vinh. Năm học: 2015-2016. 120

Đề số 25. Chuyên Hà Giang. Năm học: 2015-2016. 126

Đề số 26. Chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình. Năm học: 2015-2016. 130

Đề số 27. Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ. Năm học: 2015-2016. 135

Đề số 28. Chuyên Khánh Hòa. Năm học: 2015-2016. 141

Đề số 29. Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa. Năm học: 2015-2016. 145

Đề số 30. Chuyên Nam Định . Năm học: 2015-2016. 151

Đề số 31. Chuyên Nam Định. Năm học: 2015-2016. 159

Đề số 32. Chuyên HCM. Năm học: 2015-2016. 164

Đề số 33. Chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên. Năm học: 2015-2016. 168

Đề số 34. Chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình. Năm học: 2015-2016. 172

Đề số 35. Chuyên Nguyễn Du – Đaklak. Năm học: 2015-2016. 178

Đề số 36. Chuyên Hải Dương. Năm học: 2015-2016. 184

Đề số 37. Chuyên Quảng Bình. Năm học: 2015-2016. 191

Đề số 38. Chuyên Quảng Nam. Năm học: 2015-2016. 197

Đề số 39. Chuyên Quảng Nam. Năm học: 2015-2016. 204

Đề số 40. Chuyên Quang Trung – Bình Phước. Năm học: 2015-2016. 209

Đề số 41. Chuyên Quốc Học Huế – Thừa Thiên Huế. Năm học: 2015-2016. 215

Đề số 42. Chuyên SPHN. Năm học: 2015-2016. 221

Đề số 43. Chuyên Thái Bình. Năm học: 2015-2016. 226

Đề số 44. Chuyên Vũng Tàu. Năm học: 2016-2017. 230

Đề số 45. Chuyên Sơn La. Năm học: 2016-2017. 235

Đề số 46. Chuyên  SPHN. Năm học: 2016-2017  240

Đề số 1. Chuyên Bắc Ninh. Năm học 2014-2015

Câu I. ( 1, 5 điểm )

Cho phương trình  (1) , với ẩn x , tham số m .

1) Giải phương trình (1) khi m = 1

2) Xác định giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 sao cho  nhỏ nhất.

Câu II. ( 1,5 điểm )

Trong cùng một hệ toạ độ , gọi (P ) là đồ thị của hàm số y = x2 và (d) là đồ thị của hàm số y = -x + 2

1) Vẽ các đồ thị (P) và (d) . Từ đó , xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị .

2) Tìm a và b để đồ thị  ∆ của hàm số y = ax + b song song với (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -1

Câu III .( 2,0 điểm )

1) Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B , quãng đường AB dài 24km . Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4km so với lúc đi , vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút . Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B .

2 ) Giải phương trình

Câu IV . ( 3,0 điểm )

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và ba đường cao AA’ , BB’ ,CC’ cắt nhau tại H .Vẽ hình bình hành BHCD . Đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng AH tại M .

1) Chứng minh rằng năm điểm A, B ,C , D , M cùng thuộc một đường tròn.

2) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .Chứng minh rằng BM = CD và góc BAM = góc OAC .

3) Gọi K là trung điểm của BC , đường thẳng AK cắt OH tại G . Chứng minh rằng G là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu V .( 2, 0 điểm )

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2014 .

2) Có 6 thành phố trong đó cứ 3 thành phố bất kỳ thì có ít nhất 2 thành phố liên lạc được với nhau . Chứng minh rằng trong 6 thành phố nói trên tồn tại 3 thành phố liên lạc được với nhau.

 

 

 

……………..Hết……………

Hướng dẫn sơ lược đề thi môn toán dành cho tất cả thí sinh năm học 2014-2015
Thi vào THPT chuyên Tỉnh Bắc Ninh

Câu I. ( 1, 5 điểm )

Giải:
1) GPT khi m =1

+ Thay m =1 v ào (1) ta được x2 + 2x – 8 = 0 ó ( x + 4 ) ( x – 2 ) = 0 ó x = { – 4 ; 2 }

KL : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x = 4 hoặc x = 2

2) xét PT (1) :  (1) , với ẩn x , tham số m .

+ Xét PT (1) có  (luôn đúng ) với mọi m => PT (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi m

+ Mặt khác áp dụng hệ thức viét vào PT ( 1) ta có :

+ Lại theo đề và (I) có :A =  = ( x1 + x2 )2 – 2 x1x2 = ( – 2m )2 + 2 ( 2m + 6 ) = 4m2 + 4m + 12

= ( 2m + 1)2 + 11 ≥ 11 với mọi m => Giá trị nhỏ nhất của A là 11 khi m =

KL : m =  thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu II. ( 1,5 điểm )

Giải : 1) Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị hàm số:

Dựa vào đồ thị ta có giao điểm của d và (P) là 2 điểm M ( 1 ; 1); N ( -2 ; 4 )
2) Do đồ thị ∆ của hàm số y = ax + b song song với (d) y = -x + 2

Nên ta có: a = -1.

∆ cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng – 1 nên ta thay x = -1 vào pt (P) ta được: y = 1

Thay x = -1; y = 1 vào pt ∆ ta được a = -1 ; b = 0

=>Phương trình của ∆ là y = – x

 

Câu III .( 2,0 điểm )

Giải:
1) Đổi 30 phút = ½ giờ

Gọi x ( km /h ) là vận tốc người đi xe đạp t ừ A -> B ( x > 0 ) .

Vận tốc người đó đi từ B-> A là: x + 4 (km/h)

Thời gian người đó đi từ A -> B là:

Thời gian người đố đi từ B về A là:

Theo bài ra ta có:

=> x = 12 ( t/m ) . KL : Vậy vận tốc của người đi xe đáp từ A đến B là 12 km/h.

2) ĐKXĐ 0 ≤ x ≤ 1 Đặt 0 < a =

+ PT mới là : a +

ó a = { -3 ; 1 } => a = 1 > 0

+ Nếu a = 1 = >

ð x = { 0 ; 1 } ( t/m)

KL : Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt là x = 0; x = 1

 

Câu IV . ( 3,0 điểm ) 

Giải

1) Chứng minh các tứ giác ABMD , AMDC nội tiếp

Do BHCD là hình bình hành nên:

Ta có: BD//CC’ => BD ^ AB => ABD = 90o

Có:AA’ ^ BC nên: MD ^ AA’ => AMD = 90o

=> ABD + AMD = 180o

=> tứ giác ABMD nội tiếp đường tròn đường kính AD.

Chứng minh tương tự ta có tứ giác AMDC nội tiếp đường tròn đường kính AD.

=> A, B ,C,D , M nằm trên cùng một đường tròn

2) Xét (O) có dây MD//BC => sđ cung MB = sđ cung CD => dây MB = dây CD hay BM = CD

+ Theo phần 1) và BC//MD => góc BAM =góc OAC

3)Chứng minh OK là đường trung bình của tam giác AHD => OK//AH và OK =  AH hay  (*)

+ Chứng minh tam giác OGK đồng dạng với tam giác HGA =>  , từ đó suy ra G là trọng tâm của tam giác ABC

Câu V .( 2, 0 điểm )

Giải:
1) Giá trị nhỏ nhất của P là 2011 khi a =b = 1

4P = a2 – 2 ab + b2 + 3(a2 + b2 + 4 + 2ab – 4a – 4b ) + 4. 2014 – 12

= (a-b)2 + 3 (a + b – 2)2 +8044 ≥ 8044

ðP≥  2011

Dâu “=” xảy ra ó

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2011 khi và chỉ khi a = b = 1.

 

2) Gọi 6 thành phố đã cho là A,B,C,D,E,F

+ Xét thành phố A .theo nguyên l í Dirichlet ,trong 5 thành phố còn lại thì có ít nhất 3 thành phố liên lạc được với A hoặc có ít nhất 3 thành phố không liên lạc được với A ( vì nếu số thành phố liên lạc được với A cũng không vượt quá 2 và số thành phố không liên lạc được với A cũng không vượt quá 2 thì ngoài A , số thành phố còn lại cũng không vượt quá 4 ) . Do đó chỉ xảy ra các khả năng sau :

  • Khả năng 1 :

số thành phố liên lạc được với A không ít hơn 3 , giả sử B,C,D liên lạc được với A . Theo đề bài trong 3 thành phố B,C,D có 2 thành phố liên lạc được với nhau . Khi đó 2 thành phố này cùng với A tạo thành 3 thành phố đôi một liên lạc được với nhau .

  • Khả năng 2 :
    số thành phố không liên lạc được với A , không ít hơn ,giả sử 3 thành phố không liên lạc được với A là D,E,F . Khi đó trong bộ 3 thành phố ( A,D,E) thì D và E liên lạc được với nhau ( v ì D,E không liên lạc được với A )

Tương tự trong bộ 3 ( A,E,F) v à ( A,F,D) th ì E,F liên lạc được với nhau , F và D liên lạc được với nhau và như vậy D,E,F l à 3 thành phố đôi một liên lạc được với nhau .

Vậy ta có ĐPCM

 

Xem chi tiết đề thi học sinh giỏi

 

 (đang cập nhật)
 

Previous Post

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi.

Next Post

10 chuyên đề học sinh giỏi toán lớp 9.

Next Post

10 chuyên đề học sinh giỏi toán lớp 9.

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

Giáo án lớp 8

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

Mô đun 9 Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh (19 môn học)

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

ĐÁP ÁN CÂU HỎI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

Bộ sách giáo khoa thống nhất

Bài viết mới

  • Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học
  • Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học
  • Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học
  • Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học
  • Vở Bài Tập Âm Nhạc 1: Link Học Trực Tuyến, Tải PDF Và Nội Dung Chi Tiết
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Giới thiệu
Call us: +84 842 310 555
No Result
View All Result
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Nội dung đang phát triển
  • Toán thầy Hoàng
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu