Blogtailieu.com
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
Blogtailieu.com
No Result
View All Result
Home Đề thi HSG

10 chuyên đề học sinh giỏi toán lớp 9.

by
13 Tháng 9, 2020
in Đề thi HSG, Lớp 9, THCS, Toán
0
0
SHARES
17
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi

Nội dung thay đổi phân phối chương trình năm 2020 của bộ giáo dục

Việc học vẫn diễn ra, bên cạnh đó công văn của bộ về thay đổi chương trình cũng ảnh hưởng không nhỏ đến việc học vì vậy nội dung kiến thức sẽ được tổng hợp một cách nhanh nhất

Nhằm tiếp tục thực hiện có hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh và đảm bảo thực hiện chương trình trong điều kiện Covid – 19 vẫn đang diễn biến phức tạp, bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn diều chỉnh nội dung dạy học các môn cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông theo sách giáo khoa của nhà xuất bản giáo dục Viết Nam như sau:

Các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân.

Blogtailieu.com sưu tầm có bản PDF cũng như word để mọi người tham khảo

Tóm tắt nội dung đề thi học sinh giỏi

10 chuyên đề học sinh giỏi toán lớp 9. Blogtailieu.com.

Dạng 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC

DẠNG II :                      ĐỒ THỊ HÀM SỐ

DẠNG III:    PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIÉT

DẠNG IV:                                    HỆ PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG V:               PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

DẠNG VI:          PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

CHUYÊN ĐỀ VII: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

CHUYÊN ĐỀ VIII: CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN CỰC TRỊ

CHUYÊN ĐỀ IX: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH.

DẠNG X:                           HÌNH HỌC

 

Câu 1: (4 điểm)  Cho biểu thức:

P =

  1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn P.
  2. Tìm giá trị  của  x  khi  P = 1.

Câu 2: (4,0 điểm). Cho biểu thức:

  1. a) Rút gọn A;
  2. b) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên;
  3. c) Tính giá trị của A với .

Bài 3: (4,0 điểm)

     Cho biểu thức:

  1. Rút gọn P.
  2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
  3. Xét biểu thức: chứng tỏ 0 < Q < 2.

Bài 4: (4,0 điểm)     Cho

  1. a) Rút gọn biểu thức A.
  2. b) Tìm giá trị của x để A = .

Câu 5: (4,0 điểm). Cho biểu thức:

  1. a) Rút gọn A;
  2. b) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên;
  3. c) Tính giá trị của A với .

Bài 6: (4,0 điểm).

          Cho biểu thức .

  1. a) Tìm các giá trị của x để .
  2. b) Chứng minh rằng  với mọi x thoả mãn .

Bài 7: (4,0 điểm).Cho biểu thức :

  1. a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P .
  2. b) Tìm x thoả mãn :

Bài 8: (4,0 điểm).Cho biểu thức:

  1. a) Rút gọn biểu thức P.
  2. b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên.

Bài 9: (4,0 điểm).

Cho biểu thức:

  1. Rút gọn biểu thức .
  2. Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức  nhận giá trị nguyên.

Bài 10: (4,0 điểm).

   Cho biểu thức: A =

a.Rút gọn biểu thức A.

b.Tính giá trị biểu thức A khi .

Bài 11: (4 điểm) Cho biểu thức:

  1. a) Rút gọn biểu thức .
  2. b) Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.

Bài 12: (4 điểm)Cho biểu thức:

A =

  1. Rút gọn biểu thức.
  2. Cho Tìm Max A.

Bài 13. Cho biểu thức :

 

a.Rút gọn A.

b.Tính A biết

c.Tìm x để A > 1.

Bài 14. Cho biểu thức :

a.Rút gọn P.

b.Tìm m để

c.Tìm m  N để P  N.

Bài15. Cho biểu thức :   P =

a.Rút gọn P

b.Chứng minh   0  P   1.

Bài 16. Cho biểu thức:   M =

a.Tìm điều kiện của x để M có nghĩa.

b.Rút gọn M.

c.Chứng minh M

Bài 17. Cho biểu thức :           D =  :

  1. a) Rút gọn biểu thức D.
  2. b) Tính giá trị của D khi = 2.

Bài 18. Cho biểu thức :           A =

a.Rút gọn A.

b.Tính A với  :      a =

Bài 19. Cho :         A =

a.Rút gọn A.

b.Tìm a để A < 1.

b.Tìm a để A  Z.

Bài 20. Cho :                 A =

a.Rút gọn A.

b.So sánh : A với .

          Bài 21. Cho :           A =

Tính A biết :          2x2 + y2 – 4x – 2xy + 4 = 0

Bài 22. Cho : A = .

a.Rút gọn A.

b.Cho xy = 16. Tìm  minA.

 23: Cho biểu thức :    N =

a, Rút gọn biểu thức N.

b, Tính N khi a =  , b =

c, CMR nếu Thì N có giá trị không đổi.

 

  24: Cho biểu thức :    M =

a, Rút gọn biểu thức M.

b, Tính M khi  a =  và b =

c, Tìm a, b trong trường hợp   thì M = 1.

 25:  Cho biểu thức :    H =

a, Rút gọn biểu thức H.

b, Tính H khi x =  .

c, Tìm x  khi  H = 16.

 

 

 

Bài 1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M,N,P.

Chứng minh rằng:

  1. Tứ giác CEHD, nội tiếp .
  2. Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đường tròn.
  3. AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC.
  4. H và M đối xứng nhau qua BC.
  5. Xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF.

Lời giải:

  1. Xét tứ giác CEHD ta có:

Ð CEH = 900 ( Vì BE là đường cao)

Ð CDH = 900 ( Vì AD là đường cao)

=> Ð CEH + Ð CDH = 1800

 

Mà Ð CEH  và Ð CDH là hai góc đối của tứ giác CEHD , Do đó  CEHD là tứ giác nội tiếp

  1. Theo giả thiết: BE là đường cao => BE ^ AC => ÐBEC = 900.

CF là đường cao => CF ^ AB => ÐBFC = 900.

Như vậy E và F cùng nhìn BC dưới một góc 900 => E và F cùng nằm trên đường tròn  đường kính BC.

Vậy bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đường tròn.

  1. Xét hai tam giác AEH và ADC ta có: Ð AEH = Ð ADC = 900 ; Â là góc chung

=> D AEH ~ DADC =>  => AE.AC = AH.AD.

* Xét hai tam giác  BEC và ADC ta có: Ð BEC = Ð ADC = 900 ; ÐC là góc chung

=> D BEC ~ DADC =>  => AD.BC = BE.AC.

  1. 4. Ta có ÐC1 = ÐA1 ( vì cùng phụ với góc ABC)

ÐC2 = ÐA1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM)

=> ÐC1 = Ð C2 => CB là tia phân giác của góc HCM; lại có CB ^ HM => D CHM cân tại C

=> CB cũng là đương trung trực của HM  vậy H và M đối xứng nhau qua BC.

  1. 5. Theo chứng minh trên bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đường tròn

=> ÐC1 = ÐE1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BF)

Cũng theo chứng minh trên CEHD là tứ giác nội tiếp

  • ÐC1 = ÐE2 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung HD)
  • ÐE1 = ÐE2 => EB là tia phân giác của góc FED.

Chứng minh tương tự ta cũng có FC là tia phân giác của góc DFE mà BE và CF cắt nhau tại H do đó H là tâm đường tròn  nội tiếp tam giác  DEF.

 

Bài 2. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD, BE, cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

  1. Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp .
  2. Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn.
  3. Chứng minh ED =
  4. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
  5. Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm.

Lời giải:

  1. Xét tứ giác CEHD ta có:

Ð CEH = 900 ( Vì BE là đường cao)

Ð CDH = 900 ( Vì AD là đường cao)

=> Ð CEH + Ð CDH = 1800

Mà Ð CEH  và Ð CDH là hai góc đối của tứ giác CEHD , Do đó  CEHD là tứ giác nội tiếp

  1. 2. Theo giả thiết: BE là đường cao => BE ^ AC => ÐBEA = 900.

AD là đường cao => AD ^ BC => ÐBDA = 900.

Như vậy E và D cùng nhìn AB dưới một góc 900 => E và D cùng nằm trên đường tròn  đường kính AB.

Vậy bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn.

  1. 3. Theo giả thiết tam giác ABC cân tại A có AD là đường cao nên cũng là đường trung tuyến

=> D là trung điểm của BC.   Theo trên  ta có ÐBEC = 900 .

Vậy tam giác  BEC vuông tại E có ED là trung tuyến => DE = BC.

  1. Vì O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE nên O là trung điểm của AH => OA = OE => tam giác AOE cân tại O => ÐE1 = ÐA1 (1).

Theo trên DE = BC => tam giác  DBE cân tại D => ÐE3 = ÐB1 (2)

Mà ÐB1 = ÐA1 ( vì cùng phụ với góc ACB) => ÐE1 = ÐE3 => ÐE1 + ÐE2 = ÐE2 + ÐE3

Mà ÐE1 + ÐE2 = ÐBEA = 900 => ÐE2 + ÐE3 = 900 = ÐOED => DE ^ OE tại E.

Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn  (O) tại E.

  1. 5. Theo giả thiết AH = 6 Cm => OH = OE = 3 cm.; DH = 2 Cm => OD = 5 cm. Áp dụng định lí Pitago cho tam giác OED vuông tại E ta có ED2 = OD2 – OE2 ó ED2 = 52 – 32  ó ED = 4cm

Bài 3  Cho  nửa đường tròn  đường kính AB = 2R. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Qua điểm M thuộc nửa đường tròn  kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax , By lần lượt ở C và D. Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N.

  1. Chứng minh AC + BD = CD.
  2. Chứng minh ÐCOD = 900.

3.Chứng minh AC. BD = .

4.Chứng minh   OC // BM

5.Chứng minh AB  là tiếp tuyến của đường tròn  đường kính CD.

5.Chứng minh MN ^ AB.

6.Xác định vị trí của M để chu vi tứ giác ACDB đạt giá trị nhỏ nhất.

Lời giải:

 

Xem chi tiết Tài liệu

 

 (đang cập nhật)

Previous Post

Tổng hợp đề thi học sinh giỏi.

Next Post

Tài liệu ôn thi vào 10 môn toán. Tuyển tập tài liệu học sinh giỏi.

Next Post

Tài liệu ôn thi vào 10 môn toán. Tuyển tập tài liệu học sinh giỏi.

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

Giáo án lớp 8

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

Mô đun 9 Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh (19 môn học)

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

ĐÁP ÁN CÂU HỎI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

Bộ sách giáo khoa thống nhất

Bài viết mới

  • Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học
  • Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học
  • Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học
  • Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học
  • Vở Bài Tập Âm Nhạc 1: Link Học Trực Tuyến, Tải PDF Và Nội Dung Chi Tiết
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Giới thiệu
Call us: +84 842 310 555
No Result
View All Result
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Nội dung đang phát triển
  • Toán thầy Hoàng
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu