Câu 1: Nghị quyết số 66-NQ/TW được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 17 tháng 3 năm 2025
B. 22 tháng 12 năm 2024
C. 04 tháng 5 năm 2025
D. 30 tháng 4 năm 2025
Đáp án đúng: D. 30 tháng 4 năm 2025
Câu 2: Nghị quyết số 66-NQ/TW có chủ đề gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
B. Về phát triển kinh tế tư nhân
C. Về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới
D. Về xây dựng nông thôn mới
Đáp án đúng: C. Về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới
Câu 3: Theo Nghị quyết 66, công tác xây dựng và thi hành pháp luật còn hạn chế, bất cập ở điểm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tư duy xây dựng pháp luật trong một số lĩnh vực còn thiên về quản lý
B. Việc phân cấp, phân quyền chưa đủ mạnh
C. Tổ chức thực thi pháp luật vẫn là khâu yếu
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 4: Nghị quyết số 66 xác định công tác xây dựng và thi hành pháp luật là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhiệm vụ phụ trợ
B. “Đột phá của đột phá trong hoàn thiện thể chế phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới”
C. Chỉ là nhiệm vụ của ngành tư pháp
D. Không quan trọng bằng phát triển kinh tế
Đáp án đúng: B. “Đột phá của đột phá trong hoàn thiện thể chế phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới”
Câu 5: Mục tiêu đến năm 2028, môi trường đầu tư của Việt Nam sẽ nằm trong nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu ASEAN?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhóm 10 nước dẫn đầu
B. Nhóm 5 nước dẫn đầu
C. Nhóm 3 nước dẫn đầu
D. Nhóm 7 nước dẫn đầu
Đáp án đúng: C. Nhóm 3 nước dẫn đầu
Câu 6: Nghị quyết 66 xác định mục tiêu tầm nhìn đến năm 2045, Việt Nam sẽ trở thành nước như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Nước có công nghiệp hiện đại
B. Nước phát triển, có thu nhập cao theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Nước phát triển thu nhập trung bình cao
D. Nước có nền kinh tế số hàng đầu khu vực
Đáp án đúng: B. Nước phát triển, có thu nhập cao theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 7: Một trong những giải pháp để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực pháp luật là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Thực hiện chính sách đặc thù, vượt trội để thu hút nhân tài
B. Tăng số lượng sinh viên học luật
C. Giảm giờ làm cho cán bộ tư pháp
D. Thu hút sinh viên học các ngành khác
Đáp án đúng: A. Thực hiện chính sách đặc thù, vượt trội để thu hút nhân tài
Câu 8: Theo Nghị quyết 66, người đứng đầu bộ, cơ quan ngang bộ phải chịu trách nhiệm chính về điều gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Công tác tổ chức cán bộ
B. Các hoạt động đối ngoại
C. Chất lượng chính sách, pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý của bộ, ngành mình
D. Việc thực hiện các dự án đầu tư
Đáp án đúng: C. Chất lượng chính sách, pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý của bộ, ngành mình
Câu 9: Nghị quyết 66 đề ra nhiệm vụ tăng cường ứng dụng công nghệ nào trong công tác xây dựng và thi hành pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Công nghệ sinh học
B. Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn
C. Công nghệ nano
D. Công nghệ lượng tử
Đáp án đúng: B. Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn
Câu 10: Nghị quyết 66 nghiêm cấm hành vi nào trong phòng, chống tham nhũng?
Chọn đáp án đúng:
A. Tuyên truyền về phòng, chống tham nhũng
B. Lợi dụng phòng, chống tham nhũng để trục lợi hoặc can thiệp, cản trở hoạt động bình thường
C. Báo cáo các vụ việc tham nhũng
D. Khen thưởng các cá nhân chống tham nhũng
Đáp án đúng: B. Lợi dụng phòng, chống tham nhũng để trục lợi hoặc can thiệp, cản trở hoạt động bình thường
Câu 11: Nghị quyết 66 yêu cầu thực hiện chính sách nào để thu hút các nhà khoa học, chuyên gia giỏi?
Chọn đáp án đúng:
A. Chính sách lương cơ bản
B. Phụ cấp hàng tháng
C. Chính sách đặc thù, vượt trội, áp dụng chế độ thù lao, thuê khoán tương xứng
D. Đào tạo lại
Đáp án đúng: C. Chính sách đặc thù, vượt trội, áp dụng chế độ thù lao, thuê khoán tương xứng
Câu 12: Mục tiêu đến năm 2027, Việt Nam sẽ hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản pháp luật để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hoàn thành cơ sở hạ tầng giao thông
B. Hoàn thiện hệ thống pháp luật về kinh tế
C. Cải cách hành chính
D. Bảo đảm cơ sở pháp lý đồng bộ cho hoạt động của bộ máy nhà nước theo mô hình chính quyền 3 cấp
Đáp án đúng: D. Bảo đảm cơ sở pháp lý đồng bộ cho hoạt động của bộ máy nhà nước theo mô hình chính quyền 3 cấp
Câu 13: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với các cơ sở đào tạo luật không bảo đảm tiêu chí, tiêu chuẩn?
Chọn đáp án đúng:
A. Nâng cấp cơ sở vật chất
B. Kiên quyết chấm dứt hoạt động
C. Cung cấp thêm tài chính
D. Đưa ra các chương trình đào tạo mới
Đáp án đúng: B. Kiên quyết chấm dứt hoạt động
Câu 14: Nghị quyết 66 đề cập đến việc xây dựng và phát triển ngành công nghiệp nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Ngành công nghiệp dệt may
B. Ngành công nghiệp du lịch
C. Ngành công nghiệp dữ liệu lớn
D. Ngành công nghiệp quốc phòng
Đáp án đúng: C. Ngành công nghiệp dữ liệu lớn
Câu 15: Ai là người ký ban hành Nghị quyết số 66-NQ/TW?
Chọn đáp án đúng:
A. Nguyễn Văn A
B. Tô Lâm
C. Trần Cẩm Tú
D. Nguyễn Đạt Tiến
Đáp án đúng: B. Tô Lâm
Câu 16: Nghị quyết 66 yêu cầu các cấp uỷ đảng phải làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Lãnh đạo toàn diện, trực tiếp việc thể chế hoá chủ trương, đường lối của Đảng thành pháp luật
B. Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào Chính phủ
D. Giám sát các hoạt động của Chính phủ
Đáp án đúng: A. Lãnh đạo toàn diện, trực tiếp việc thể chế hoá chủ trương, đường lối của Đảng thành pháp luật
Câu 17: Theo Nghị quyết, việc phân cấp, phân quyền hiện nay có đủ mạnh không?
Chọn đáp án đúng:
A. Đã đủ mạnh
B. Chưa đủ mạnh
C. Rất mạnh
D. Đã hoàn thiện
Đáp án đúng: B. Chưa đủ mạnh
Câu 18: Nghị quyết 66 yêu cầu tăng cường điều gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường quyền lực cá nhân
B. Tăng cường kiểm soát quyền lực; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lợi ích nhóm, lợi ích cục bộ
C. Tăng cường quản lý nhà nước
D. Tăng cường sự can thiệp của Nhà nước
Đáp án đúng: B. Tăng cường kiểm soát quyền lực; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lợi ích nhóm, lợi ích cục bộ
Câu 19: Nghị quyết 66 yêu cầu đổi mới tư duy xây dựng pháp luật theo hướng nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Chú trọng quản lý nhà nước
B. Vừa bảo đảm yêu cầu quản lý nhà nước, vừa khuyến khích sáng tạo
C. Tăng cường sự can thiệp của nhà nước
D. Giảm vai trò quản lý nhà nước
Đáp án đúng: B. Vừa bảo đảm yêu cầu quản lý nhà nước, vừa khuyến khích sáng tạo
Câu 20: Theo Nghị quyết 66, các quy định của luật phải mang tính ổn định, đơn giản, dễ thực hiện và lấy ai làm trung tâm?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhà nước
B. Các cơ quan quản lý
C. Người dân, doanh nghiệp
D. Các tổ chức xã hội
Đáp án đúng: C. Người dân, doanh nghiệp
Câu 21: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với thủ tục hành chính bất hợp lý?
Chọn đáp án đúng:
A. Triệt để cắt giảm, đơn giản hoá
B. Giữ nguyên
C. Tăng thêm
D. Tinh giản
Đáp án đúng: A. Triệt để cắt giảm, đơn giản hoá
Câu 22: Nghị quyết 66 yêu cầu xây dựng và hoàn thiện pháp luật về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa theo hướng nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng chi phí tuân thủ
B. Xây dựng môi trường pháp lý thuận lợi, thông thoáng, minh bạch, an toàn, chi phí tuân thủ thấp
C. Cắt giảm các quy định
D. Không tạo sự thay đổi lớn
Đáp án đúng: B. Xây dựng môi trường pháp lý thuận lợi, thông thoáng, minh bạch, an toàn, chi phí tuân thủ thấp
Câu 23: Nghị quyết 66 yêu cầu công tác xây dựng pháp luật phải thể chế hoá đầy đủ, đúng đắn, kịp thời chủ trương, đường lối của ai?
Chọn đáp án đúng:
A. Của Nhà nước
B. Của Chính phủ
C. Của Đảng
D. Của Quốc hội
Đáp án đúng: C. Của Đảng
Câu 24: Nghị quyết 66 đề cao công tác gì đi đôi với việc tăng cường giám sát, kiểm tra, thanh tra?
Chọn đáp án đúng:
A. Phòng ngừa, cảnh báo vi phạm pháp luật
B. Phổ biến giáo dục pháp luật
C. Hướng dẫn áp dụng pháp luật
D. Giải thích pháp luật
Đáp án đúng: A. Phòng ngừa, cảnh báo vi phạm pháp luật
Câu 25: Nghị quyết 66 yêu cầu các bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan của Quốc hội cơ cấu ít nhất bao nhiêu lãnh đạo có chuyên môn pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Hai lãnh đạo
B. Bốn lãnh đạo
C. Ba lãnh đạo
D. Một lãnh đạo
Đáp án đúng: D. Một lãnh đạo
Câu 26: Theo Nghị quyết 66, việc đầu tư cho công tác xây dựng chính sách, pháp luật được xem là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Một khoản chi phí bình thường
B. Đầu tư cho phát triển
C. Khoản chi phí cần cắt giảm
D. Một nhiệm vụ không cần thiết
Đáp án đúng: B. Đầu tư cho phát triển
Câu 27: Nghị quyết 66 đề ra nhiệm vụ gì đối với kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm bớt sự hỗ trợ cho kinh tế tư nhân
B. Thúc đẩy hình thành và phát triển các tập đoàn kinh tế tư nhân tầm cỡ khu vực và toàn cầu
C. Không cần hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và vừa
D. Hạn chế các doanh nghiệp tư nhân
Đáp án đúng: B. Thúc đẩy hình thành và phát triển các tập đoàn kinh tế tư nhân tầm cỡ khu vực và toàn cầu
Câu 28: Nghị quyết 66 yêu cầu phải thực hiện nghiêm túc cơ chế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các đối tượng chịu sự tác động
B. Phân bổ nguồn lực
C. Xây dựng cơ sở dữ liệu
D. Tăng cường truyền thông
Đáp án đúng: A. Tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các đối tượng chịu sự tác động
Câu 29: Nghị quyết 66 yêu cầu không “hình sự hóa” các mối quan hệ nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Quan hệ gia đình
B. Quan hệ kinh tế, hành chính, dân sự
C. Quan hệ xã hội
D. Quan hệ chính trị
Đáp án đúng: B. Quan hệ kinh tế, hành chính, dân sự
Câu 30: Nghị quyết 66 yêu cầu công tác thi hành pháp luật phải được thực hiện như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Linh hoạt, sáng tạo
B. Công bằng, nghiêm minh, nhất quán, kịp thời, hiệu lực và hiệu quả
C. Nhanh chóng, chính xác
D. Cẩn trọng, tỉ mỉ
Đáp án đúng: B. Công bằng, nghiêm minh, nhất quán, kịp thời, hiệu lực và hiệu quả
Câu 31: Nghị quyết 66 yêu cầu các cấp ủy địa phương quan tâm phân công cấp ủy viên phụ trách công tác gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Y tế
B. Tư pháp
C. Giáo dục
D. Nông nghiệp
Đáp án đúng: B. Tư pháp
Câu 32: Nghị quyết 66 đề ra nhiệm vụ thúc đẩy phát triển mạnh mẽ hệ thống gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Các trung tâm thương mại
B. Các khu công nghiệp
C. Dịch vụ pháp lý, hỗ trợ pháp lý, trợ giúp pháp lý
D. Các doanh nghiệp nhà nước
Đáp án đúng: C. Dịch vụ pháp lý, hỗ trợ pháp lý, trợ giúp pháp lý
Câu 33: Nghị quyết 66 yêu cầu xây dựng chương trình, tổ chức các khoá đào tạo chuyên sâu về lĩnh vực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Kinh tế
B. Xây dựng pháp luật
C. Tài chính
D. Khoa học, công nghệ
Đáp án đúng: B. Xây dựng pháp luật
Câu 34: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với những quy định chồng chéo, mâu thuẫn?
Chọn đáp án đúng:
A. Bổ sung thêm
B. Chỉnh sửa một phần
C. Giữ nguyên
D. Tháo gỡ, loại bỏ
Đáp án đúng: D. Tháo gỡ, loại bỏ
Câu 35: Nghị quyết 66 yêu cầu việc đầu tư cho công tác xây dựng chính sách, pháp luật là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Gánh nặng cho ngân sách
B. Đầu tư cho phát triển
C. Chi phí không cần thiết
D. Đầu tư dài hạn
Đáp án đúng: B. Đầu tư cho phát triển
Câu 36: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm thượng tôn Hiến pháp và pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng văn hóa tuân thủ pháp luật
B. Tăng cường kiểm tra
C. Ban hành thêm luật mới
D. Bắt buộc người dân phải tuân thủ
Đáp án đúng: A. Xây dựng văn hóa tuân thủ pháp luật
Câu 37: Nghị quyết 66 yêu cầu thực hiện chính sách nào để thu hút người Việt Nam ở nước ngoài về làm việc?
Chọn đáp án đúng:
A. Cơ chế lương cơ bản
B. Phụ cấp hàng tháng
C. Cơ chế đặc biệt về nhập quốc tịch, sở hữu nhà, đất, thu nhập
D. Cơ chế ưu tiên
Đáp án đúng: C. Cơ chế đặc biệt về nhập quốc tịch, sở hữu nhà, đất, thu nhập
Câu 38: Theo Nghị quyết 66, việc phân cấp, phân quyền cần theo phương châm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. “Trung ương chỉ đạo, địa phương thực hiện”
B. “Địa phương quyết, địa phương làm, địa phương chịu trách nhiệm”
C. “Nhà nước quản lý, người dân chấp hành”
D. “Sự phối hợp giữa trung ương và địa phương”
Đáp án đúng: B. “Địa phương quyết, địa phương làm, địa phương chịu trách nhiệm”
Câu 39: Nghị quyết 66 đề cập đến việc xây dựng và phát triển các trung tâm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các khu công nghiệp truyền thống
B. Các trung tâm y tế
C. Các trung tâm tài chính quốc tế, khu thương mại tự do
D. Các trung tâm thể thao
Đáp án đúng: C. Các trung tâm tài chính quốc tế, khu thương mại tự do
Câu 40: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để khắc phục những “điểm nghẽn” do quy định pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua các điểm nghẽn
B. Đợi các quy định mới
C. Xây dựng cơ chế kịp thời nhận diện, xử lý
D. Đẩy mạnh việc ban hành các quy định mới
Đáp án đúng: C. Xây dựng cơ chế kịp thời nhận diện, xử lý
Câu 41: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất mới, các ngành công nghiệp mới?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng các khu công nghiệp
B. Thu hút các doanh nghiệp nước ngoài
C. Xây dựng pháp luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
D. Đầu tư vào các ngành công nghiệp truyền thống
Đáp án đúng: C. Xây dựng pháp luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Câu 42: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì đối với các hoạt động tổng kết, khảo sát thực tiễn, nghiên cứu kinh nghiệm quốc tế?
Chọn đáp án đúng:
A. Thực hiện kỹ lưỡng, thực chất, khoa học
B. Tối giản các bước
C. Tăng cường các hoạt động
D. Giảm bớt các hoạt động
Đáp án đúng: A. Thực hiện kỹ lưỡng, thực chất, khoa học
Câu 43: Theo Nghị quyết 66, ai là người được quyền chủ động và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc phân bổ, quản lý, sử dụng kinh phí được giao?
Chọn đáp án đúng:
A. Kế toán trưởng
B. Người đứng đầu cơ quan được giao nhiệm vụ
C. Thủ quỹ
D. Hội đồng quản lý
Đáp án đúng: B. Người đứng đầu cơ quan được giao nhiệm vụ
Câu 44: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với các quy trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Đơn giản hóa
B. Rút ngắn thời gian
C. Đảm bảo dân chủ, chuyên nghiệp, khoa học, kịp thời, khả thi, hiệu quả
D. Tăng cường kiểm soát
Đáp án đúng: C. Đảm bảo dân chủ, chuyên nghiệp, khoa học, kịp thời, khả thi, hiệu quả
Câu 45: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng của các cơ sở nghiên cứu chiến lược, chính sách, các cơ sở nghiên cứu pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm ngân sách đầu tư
B. Quan tâm đầu tư, xây dựng đề án nâng tầm tổ chức nghiên cứu
C. Giảm số lượng cán bộ
D. Giảm chất lượng đào tạo
Đáp án đúng: B. Quan tâm đầu tư, xây dựng đề án nâng tầm tổ chức nghiên cứu
Câu 46: Nghị quyết 66 yêu cầu thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Về phát triển kinh tế tư nhân
B. Về chuyển đổi số
C. Về hoàn thiện thể chế, pháp luật
D. Về xây dựng nông thôn mới
Đáp án đúng: C. Về hoàn thiện thể chế, pháp luật
Câu 47: Nghị quyết 66 yêu cầu Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật do ai làm Trưởng Ban?
Chọn đáp án đúng:
A. Thủ tướng Chính phủ
B. Đồng chí Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
C. Chủ tịch Quốc hội
D. Chủ tịch nước
Đáp án đúng: B. Đồng chí Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Câu 48: Nghị quyết 66 yêu cầu Đảng uỷ Chính phủ phối hợp với Đảng uỷ Quốc hội để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giám sát việc thực hiện
B. Lãnh đạo toàn diện
C. Báo cáo định kỳ
D. Thể chế hoá đầy đủ, kịp thời các chủ trương, chính sách trong Nghị quyết
Đáp án đúng: D. Thể chế hoá đầy đủ, kịp thời các chủ trương, chính sách trong Nghị quyết
Câu 49: Theo Nghị quyết 66, ai có nhiệm vụ hướng dẫn việc quán triệt thực hiện Nghị quyết?
Chọn đáp án đúng:
A. Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
B. Bộ Tư pháp
C. Văn phòng Trung ương Đảng
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Đáp án đúng: A. Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
Câu 50: Nghị quyết 66 yêu cầu Đảng uỷ Bộ Tư pháp thực hiện nhiệm vụ gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Thể chế hoá các chủ trương
B. Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật
C. Báo cáo định kỳ
D. Quản lý các dự án
Đáp án đúng: B. Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế, pháp luật
Câu 51: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm việc công nhận và cho thi hành phán quyết trọng tài?
Chọn đáp án đúng:
A. Theo quy định của pháp luật trong nước
B. Theo quyết định của toà án
C. Phù hợp với các chuẩn mực và thông lệ quốc tế
D. Theo quyết định của cơ quan hành chính
Đáp án đúng: C. Phù hợp với các chuẩn mực và thông lệ quốc tế
Câu 52: Nghị quyết 66 yêu cầu cần có giải pháp khuyến khích, phát triển các thiết chế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tố tụng tư pháp
B. Thi hành án
C. Khởi tố vụ án
D. Giải quyết tranh chấp ngoài toà án như trọng tài thương mại, hoà giải thương mại
Đáp án đúng: D. Giải quyết tranh chấp ngoài toà án như trọng tài thương mại, hoà giải thương mại
Câu 53: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế quyền lực
B. Tăng cường kiểm soát
C. Thực hiện nhất quán quan điểm người dân và doanh nghiệp được làm những gì luật không cấm
D. Giám sát chặt chẽ
Đáp án đúng: C. Thực hiện nhất quán quan điểm người dân và doanh nghiệp được làm những gì luật không cấm
Câu 54: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm sức sống của văn bản quy phạm pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Chú trọng công tác giải thích pháp luật và hướng dẫn áp dụng pháp luật
B. Đánh giá hiệu quả
C. Rà soát, hợp nhất
D. Hệ thống hóa
Đáp án đúng: A. Chú trọng công tác giải thích pháp luật và hướng dẫn áp dụng pháp luật
Câu 55: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì với những cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, địa phương gặp khó khăn, vướng mắc về pháp lý?
Chọn đáp án đúng:
A. Báo cáo cấp trên
B. Tăng cường đối thoại, tiếp nhận, lắng nghe phản ánh, kiến nghị, giải quyết kịp thời
C. Chuyển hồ sơ cho các cơ quan khác
D. Không can thiệp
Đáp án đúng: B. Tăng cường đối thoại, tiếp nhận, lắng nghe phản ánh, kiến nghị, giải quyết kịp thời
Câu 56: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để giải quyết tổng thể, đồng bộ, tháo gỡ nhanh nhất những “điểm nghẽn” có nguyên nhân từ quy định của pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Đợi các quy định mới
B. Xây dựng cơ chế kịp thời nhận diện, xử lý
C. Báo cáo cấp trên
D. Đề xuất các giải pháp
Đáp án đúng: B. Xây dựng cơ chế kịp thời nhận diện, xử lý
Câu 57: Nghị quyết 66 yêu cầu phải làm gì để khắc phục bệnh đùn đẩy, né tránh trách nhiệm?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường giám sát, kiểm tra, thanh tra, phát hiện và xử lý nghiêm minh, kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật
B. Tăng cường tuyên truyền
C. Tăng cường đào tạo
D. Tăng cường kiểm soát
Đáp án đúng: A. Tăng cường giám sát, kiểm tra, thanh tra, phát hiện và xử lý nghiêm minh, kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật
— Tài liệu: doc2 —
Câu 58: Nghị quyết số 68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư nhân được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 04 tháng 5 năm 2025
B. 22 tháng 12 năm 2024
C. 30 tháng 4 năm 2025
D. 17 tháng 3 năm 2025
Đáp án đúng: A. 04 tháng 5 năm 2025
Câu 59: Sau gần 40 năm đổi mới, khu vực kinh tế tư nhân đóng góp khoảng bao nhiêu phần trăm GDP?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 30%
B. Khoảng 50%
C. Khoảng 60%
D. Khoảng 70%
Đáp án đúng: B. Khoảng 50%
Câu 60: Theo Nghị quyết 68, kinh tế tư nhân hiện đang đối mặt với khó khăn gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiềm lực tài chính và trình độ quản trị hạn chế
B. Năng suất lao động, hiệu quả hoạt động và sức cạnh tranh chưa cao
C. Hầu hết doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ, nhỏ và vừa
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 61: Nghị quyết 68-NQ/TW khẳng định kinh tế tư nhân là gì của nền kinh tế quốc gia?
Chọn đáp án đúng:
A. Thành phần kinh tế bổ sung
B. Một động lực quan trọng nhất
C. Thành phần kinh tế tạm thời
D. Lực lượng phụ thuộc vào kinh tế nhà nước
Đáp án đúng: B. Một động lực quan trọng nhất
Câu 62: Mục tiêu đến năm 2030, tốc độ tăng trưởng bình quân của kinh tế tư nhân đạt khoảng bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 5 – 6%/năm
B. Khoảng 10 – 12%/năm
C. Khoảng 15 – 20%/năm
D. Khoảng 8 – 9%/năm
Đáp án đúng: B. Khoảng 10 – 12%/năm
Câu 63: Theo Nghị quyết 68, cần xóa bỏ triệt để nhận thức, tư tưởng, quan niệm, thái độ nào về kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Cởi mở
B. Định kiến
C. Tích cực
D. Sáng tạo
Đáp án đúng: B. Định kiến
Câu 64: Theo Nghị quyết 68, mục tiêu đến năm 2030, có bao nhiêu triệu doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh tế?
Chọn đáp án đúng:
A. Phấn đấu có 2 triệu doanh nghiệp
B. Phấn đấu có 1 triệu doanh nghiệp
C. Phấn đấu có 3 triệu doanh nghiệp
D. Phấn đấu có 4 triệu doanh nghiệp
Đáp án đúng: A. Phấn đấu có 2 triệu doanh nghiệp
Câu 65: Mục tiêu đến năm 2045, kinh tế tư nhân đóng góp khoảng bao nhiêu phần trăm GDP?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng trên 60%
B. Khoảng trên 50%
C. Khoảng trên 70%
D. Khoảng trên 80%
Đáp án đúng: A. Khoảng trên 60%
Câu 66: Theo Nghị quyết 68, Nhà nước cần có vai trò như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Kiểm soát toàn bộ kinh tế tư nhân
B. Can thiệp hành chính vào hoạt động sản xuất, kinh doanh
C. Kiến tạo, phục vụ, hỗ trợ kinh tế tư nhân phát triển
D. Chỉ đạo mọi hoạt động kinh doanh
Đáp án đúng: C. Kiến tạo, phục vụ, hỗ trợ kinh tế tư nhân phát triển
Câu 67: Nghị quyết 68 yêu cầu các cơ quan truyền thông, báo chí cần làm gì để thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Đưa thông tin sai lệch, không chính xác
B. Hạn chế thông tin về doanh nghiệp tư nhân
C. Chỉ đưa tin về doanh nghiệp nhà nước
D. Cổ vũ, lan tỏa những mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả
Đáp án đúng: D. Cổ vũ, lan tỏa những mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả
Câu 68: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì với tư duy “không quản được thì cấm”?
Chọn đáp án đúng:
A. Xóa bỏ
B. Giữ nguyên
C. Tăng cường
D. Hạn chế
Đáp án đúng: A. Xóa bỏ
Câu 69: Nghị quyết 68 yêu cầu hoàn thành việc rà soát, loại bỏ những điều kiện kinh doanh không cần thiết trong năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Năm 2026
B. Năm 2025
C. Năm 2027
D. Năm 2028
Đáp án đúng: B. Năm 2025
Câu 70: Phấn đấu đến năm 2028, môi trường đầu tư kinh doanh của Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu quốc gia hàng đầu ASEAN?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhóm 3 quốc gia hàng đầu
B. Nhóm 5 quốc gia hàng đầu
C. Nhóm 10 quốc gia hàng đầu
D. Nhóm 7 quốc gia hàng đầu
Đáp án đúng: A. Nhóm 3 quốc gia hàng đầu
Câu 71: Theo Nghị quyết 68, cần chuyển việc quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang hình thức nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiền kiểm
B. Công bố điều kiện kinh doanh và hậu kiểm
C. Giám sát chặt chẽ
D. Không cần quản lý
Đáp án đúng: B. Công bố điều kiện kinh doanh và hậu kiểm
Câu 72: Nghị quyết 68 yêu cầu sửa đổi luật nào để rút ngắn thời gian xử lý các thủ tục pháp lý?
Chọn đáp án đúng:
A. Luật Doanh nghiệp
B. Luật Phá sản
C. Luật Đất đai
D. Luật Đầu tư
Đáp án đúng: B. Luật Phá sản
Câu 73: Theo Nghị quyết 68, cần phải làm gì để khuyến khích hộ kinh doanh chuyển đổi thành doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Đánh thuế nặng hơn
B. Số hóa, minh bạch hóa, đơn giản hóa các chế độ tài chính, kế toán
C. Tăng thêm thủ tục hành chính
D. Giữ nguyên các quy định cũ
Đáp án đúng: B. Số hóa, minh bạch hóa, đơn giản hóa các chế độ tài chính, kế toán
Câu 74: Nghị quyết 68 yêu cầu xóa bỏ hình thức thuế khoán đối với hộ kinh doanh chậm nhất vào năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Năm 2025
B. Năm 2026
C. Năm 2027
D. Năm 2028
Đáp án đúng: B. Năm 2026
Câu 75: Theo Nghị quyết 68, chi phí đào tạo và đào tạo lại nhân lực của doanh nghiệp được tính vào chi phí nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Chi phí đầu tư
B. Chi phí hoạt động
C. Chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Chi phí ngoài thuế
Đáp án đúng: C. Chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 76: Nghị quyết 68 yêu cầu ban hành khung pháp lý thử nghiệm có kiểm soát (sandbox) đối với những lĩnh vực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các ngành công nghiệp truyền thống
B. Công nghệ mới, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới
C. Lĩnh vực nông nghiệp
D. Lĩnh vực giáo dục
Đáp án đúng: B. Công nghệ mới, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới
Câu 77: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để xử lý các dự án, hợp đồng tồn đọng kéo dài?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua các dự án này
B. Đợi các quy định mới
C. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
D. Tăng thêm các thủ tục
Đáp án đúng: C. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
Câu 78: Nghị quyết 68 yêu cầu không hồi tố các quy định pháp luật để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm thuế
B. Xử lý bất lợi cho doanh nghiệp
C. Tăng ưu đãi
D. Hỗ trợ doanh nghiệp
Đáp án đúng: B. Xử lý bất lợi cho doanh nghiệp
Câu 79: Theo Nghị quyết 68, đối với các vụ việc thiếu chứng cứ, chứng cứ không rõ ràng, cần phải làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Kéo dài thời gian điều tra
B. Không cần kết luận
C. Sớm có kết luận, tránh ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động bình thường của doanh nghiệp
D. Đưa ra xét xử ngay lập tức
Đáp án đúng: C. Sớm có kết luận, tránh ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động bình thường của doanh nghiệp
Câu 80: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì với tình trạng thanh tra, kiểm tra chồng chéo, trùng lắp?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường
B. Chấm dứt
C. Giữ nguyên
D. Mở rộng
Đáp án đúng: B. Chấm dứt
Câu 81: Theo Nghị quyết 68, nguyên tắc chỉ thực hiện thanh tra, kiểm tra mỗi năm bao nhiêu lần đối với doanh nghiệp, trừ trường hợp có bằng chứng rõ ràng?
Chọn đáp án đúng:
A. 2 lần
B. 1 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Đáp án đúng: B. 1 lần
Câu 82: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực quản trị?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng hệ thống tài chính minh bạch, chuẩn mực
B. Hạn chế tiếp cận nguồn vốn
C. Đánh thuế nặng hơn
D. Tăng cường kiểm soát
Đáp án đúng: A. Xây dựng hệ thống tài chính minh bạch, chuẩn mực
Câu 83: Nghị quyết 68 yêu cầu triển khai thực chất, hiệu quả Cuộc vận động nào?
Chọn đáp án đúng:
A. “Người Việt Nam dùng hàng Việt Nam”
B. “Hàng Việt Nam chất lượng cao”
C. “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
D. “Hàng Việt Nam ưu tiên dùng”
Đáp án đúng: C. “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
Câu 84: Theo Nghị quyết 68, cần có chính sách ưu tiên cho doanh nghiệp nào tham gia chương trình, kế hoạch, dự án mua sắm công?
Chọn đáp án đúng:
A. Doanh nghiệp lớn
B. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Đáp án đúng: B. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Câu 85: Nghị quyết 68 yêu cầu xây dựng các chuỗi liên kết doanh nghiệp theo gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Vị trí địa lý
B. Quy mô doanh nghiệp
C. Cụm ngành, chuỗi giá trị, chuỗi cung ứng
D. Lĩnh vực kinh doanh
Đáp án đúng: C. Cụm ngành, chuỗi giá trị, chuỗi cung ứng
Câu 86: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để hỗ trợ doanh nghiệp đạt các chứng chỉ, chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn ngành?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ về dịch vụ tư vấn, xúc tiến thương mại
B. Tài trợ vốn
C. Giảm thuế
D. Cho phép tự do kinh doanh
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ về dịch vụ tư vấn, xúc tiến thương mại
Câu 87: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để tận dụng kinh nghiệm, kiến thức, mô hình quản trị của các doanh nghiệp FDI?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ khởi nghiệp cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật đã làm việc tại doanh nghiệp FDI
B. Thu hút các doanh nghiệp FDI đầu tư vào Việt Nam
C. Hỗ trợ các doanh nghiệp nội địa
D. Đào tạo lại các cán bộ
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ khởi nghiệp cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật đã làm việc tại doanh nghiệp FDI
Câu 88: Nghị quyết 68 yêu cầu mở rộng sự tham gia của doanh nghiệp tư nhân vào các dự án nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các dự án nhỏ
B. Các dự án quan trọng quốc gia
C. Các dự án cá nhân
D. Các dự án quốc tế
Đáp án đúng: B. Các dự án quan trọng quốc gia
Câu 89: Theo Nghị quyết 68, cần có giải pháp thúc đẩy doanh nghiệp tư nhân đầu tư mở rộng và phát triển cung ứng dịch vụ gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Nông nghiệp
B. Y tế, giáo dục chất lượng cao, công nghiệp văn hóa, công nghiệp giải trí
C. Công nghiệp nặng
D. Dịch vụ tài chính
Đáp án đúng: B. Y tế, giáo dục chất lượng cao, công nghiệp văn hóa, công nghiệp giải trí
Câu 90: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để khuyến khích hộ kinh doanh chuyển đổi thành doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng thêm thủ tục hành chính
B. Đánh thuế nặng hơn
C. Thu hẹp tối đa sự chênh lệch, tạo mọi điều kiện thuận lợi về tổ chức quản trị và chế độ tài chính, kế toán
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: C. Thu hẹp tối đa sự chênh lệch, tạo mọi điều kiện thuận lợi về tổ chức quản trị và chế độ tài chính, kế toán
Câu 91: Nghị quyết 68 yêu cầu xóa bỏ hình thức thuế nào đối với hộ kinh doanh chậm nhất vào năm 2026?
Chọn đáp án đúng:
A. Thuế khoán
B. Thuế thu nhập cá nhân
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Thuế giá trị gia tăng
Đáp án đúng: A. Thuế khoán
Câu 92: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức cho vay không nhận tiền gửi?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế hoạt động
B. Sửa đổi, bổ sung các quy định về hoạt động của các tổ chức này
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Cấm hoạt động
Đáp án đúng: B. Sửa đổi, bổ sung các quy định về hoạt động của các tổ chức này
Câu 93: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để đẩy mạnh và đa dạng hóa nguồn vốn cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm bớt sự hỗ trợ tài chính
B. Tăng thuế
C. Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách tín dụng
D. Giảm hạn mức tín dụng
Đáp án đúng: C. Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách tín dụng
Câu 94: Nghị quyết 68 yêu cầu các địa phương sử dụng ngân sách địa phương để hỗ trợ chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Cho thuê toàn bộ quỹ đất
B. Dành một phần quỹ đất cho các doanh nghiệp công nghệ cao, nhỏ và vừa, khởi nghiệp sáng tạo thuê
C. Bán quỹ đất
D. Tăng giá thuê đất
Đáp án đúng: B. Dành một phần quỹ đất cho các doanh nghiệp công nghệ cao, nhỏ và vừa, khởi nghiệp sáng tạo thuê
Câu 95: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm chất lượng đào tạo
B. Tập trung các nguồn lực phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học, nghề nghiệp chất lượng cao
C. Hạn chế đào tạo nghề
D. Tăng số lượng sinh viên
Đáp án đúng: B. Tập trung các nguồn lực phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học, nghề nghiệp chất lượng cao
Câu 96: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp trong toàn xã hội?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế các chương trình đào tạo
B. Đưa chương trình đào tạo khởi nghiệp kinh doanh vào các cơ sở giáo dục, đào tạo
C. Cấm các hoạt động khởi nghiệp
D. Không có chính sách hỗ trợ khởi nghiệp
Đáp án đúng: B. Đưa chương trình đào tạo khởi nghiệp kinh doanh vào các cơ sở giáo dục, đào tạo
Câu 97: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để tôn vinh, biểu dương, khen thưởng các doanh nhân, doanh nghiệp điển hình, tiên tiến?
Chọn đáp án đúng:
A. Tôn vinh các doanh nhân, doanh nghiệp lớn
B. Tôn vinh các doanh nhân, doanh nghiệp nhà nước
C. Tôn vinh các doanh nhân, doanh nghiệp có doanh thu cao
D. Tôn vinh các doanh nhân, doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả, bền vững, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội
Đáp án đúng: D. Tôn vinh các doanh nhân, doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả, bền vững, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội
Câu 98: Nghị quyết 68 yêu cầu cần phải làm gì để xử lý các hành vi lạm dụng thanh tra, kiểm tra để nhũng nhiễu, gây khó khăn cho doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua
B. Nhắc nhở
C. Xử lý nghiêm
D. Cảnh cáo
Đáp án đúng: C. Xử lý nghiêm
Câu 99: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Nuôi dưỡng và khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo của mọi người dân
B. Hạn chế các hoạt động kinh doanh
C. Kiểm soát chặt chẽ các hoạt động kinh doanh
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Nuôi dưỡng và khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo của mọi người dân
Câu 100: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì với chi phí đào tạo và đào tạo lại nhân lực của doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Không được tính vào chi phí
B. Được tính vào chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế
C. Được khấu trừ thuế
D. Không được khấu trừ thuế
Đáp án đúng: B. Được tính vào chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế
Câu 101: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để giảm thiểu rủi ro pháp lý?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm bớt các quy định pháp luật
B. Hoàn thiện và thực thi hiệu quả quy định pháp luật về bảo vệ quyền sở hữu tài sản
C. Tăng cường kiểm soát
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Hoàn thiện và thực thi hiệu quả quy định pháp luật về bảo vệ quyền sở hữu tài sản
Câu 102: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì với các hành vi vi phạm về sở hữu trí tuệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua
B. Nhắc nhở
C. Có chế tài nghiêm khắc
D. Cảnh cáo
Đáp án đúng: C. Có chế tài nghiêm khắc
Câu 103: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì với tài sản có được từ hành vi vi phạm pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ lại
B. Trả lại cho người vi phạm
C. Phân biệt rõ tài sản hình thành hợp pháp với tài sản có được từ hành vi vi phạm pháp luật
D. Tịch thu toàn bộ
Đáp án đúng: C. Phân biệt rõ tài sản hình thành hợp pháp với tài sản có được từ hành vi vi phạm pháp luật
Câu 104: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì với các dự án vướng thủ tục, chậm tiến độ?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên tình trạng
B. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
C. Cấm các dự án mới
D. Bỏ qua các dự án này
Đáp án đúng: B. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
Câu 105: Nghị quyết 68 yêu cầu cần làm gì để khuyến khích phát triển các tập đoàn bán lẻ tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Cấm
B. Hạn chế
C. Khuyến khích
D. Kiểm soát
Đáp án đúng: C. Khuyến khích
Câu 106: Nghị quyết 68 yêu cầu cần có chính sách cụ thể, khả thi trong việc xây dựng tổ chức nào trong doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ chức công đoàn
B. Tổ chức quản lý
C. Tổ chức Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và phát triển Đảng
D. Tổ chức tài chính
Đáp án đúng: C. Tổ chức Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và phát triển Đảng
Câu 107: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm việc niêm phong, kê biên, tạm giữ, phong toả tài sản liên quan đến vụ án?
Chọn đáp án đúng:
A. Theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, phạm vi
B. Tùy tiện
C. Không cần theo quy định
D. Theo quyết định cá nhân
Đáp án đúng: A. Theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, phạm vi
Câu 108: Nghị quyết 68 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm nguyên tắc suy đoán vô tội trong quá trình điều tra, xét xử các vụ án?
Chọn đáp án đúng:
A. Không bảo đảm
B. Bảo đảm
C. Tăng cường
D. Hạn chế
Đáp án đúng: B. Bảo đảm
— Tài liệu: doc3 —
Câu 109: Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển lĩnh vực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Kinh tế nông nghiệp
B. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
C. Dịch vụ tài chính
D. Văn hóa và du lịch
Đáp án đúng: B. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
Câu 110: Theo Nghị quyết 57, phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số là yếu tố gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Yếu tố phụ trợ
B. Yếu tố quyết định phát triển của các quốc gia
C. Yếu tố không quan trọng
D. Yếu tố cần cân nhắc
Đáp án đúng: B. Yếu tố quyết định phát triển của các quốc gia
Câu 111: Theo Nghị quyết 57, tốc độ và sự bứt phá về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia hiện nay như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Đã đạt trình độ quốc tế
B. Còn chậm
C. Đã đi trước khu vực
D. Đã vượt trội so với các nước phát triển
Đáp án đúng: B. Còn chậm
Câu 112: Nghị quyết 57 xác định mục tiêu đến năm 2045, Việt Nam sẽ trở thành nước có thu nhập gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Thu nhập trung bình cao
B. Thu nhập trung bình thấp
C. Thu nhập cao
D. Chưa xác định
Đáp án đúng: C. Thu nhập cao
Câu 113: Một trong những quan điểm chỉ đạo của Nghị quyết 57 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế truyền thống
B. Chuyển đổi số là nhiệm vụ của riêng ngành công nghệ thông tin
C. Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia là đột phá quan trọng hàng đầu
D. Phát triển khoa học công nghệ dựa vào nguồn lực nước ngoài là chính
Đáp án đúng: C. Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia là đột phá quan trọng hàng đầu
Câu 114: Theo Nghị quyết 57, ai là trung tâm, là chủ thể, nguồn lực, động lực chính trong quá trình phát triển?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhà nước
B. Người dân và doanh nghiệp
C. Các nhà khoa học
D. Các tổ chức quốc tế
Đáp án đúng: B. Người dân và doanh nghiệp
Câu 115: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với tư duy xây dựng pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên tư duy xây dựng pháp luật
B. Tăng cường tư duy quản lý
C. Đổi mới tư duy xây dựng pháp luật bảo đảm yêu cầu quản lý và khuyến khích đổi mới sáng tạo, loại bỏ tư duy “không quản được thì cấm”
D. Giảm tư duy xây dựng pháp luật
Đáp án đúng: C. Đổi mới tư duy xây dựng pháp luật bảo đảm yêu cầu quản lý và khuyến khích đổi mới sáng tạo, loại bỏ tư duy “không quản được thì cấm”
Câu 116: Theo Nghị quyết 57, cần chú trọng bảo đảm nguồn nhân lực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Lao động phổ thông
B. Lao động chân tay
C. Trình độ cao cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
D. Lao động nước ngoài
Đáp án đúng: C. Trình độ cao cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Câu 117: Nghị quyết 57 đề ra mục tiêu đến năm 2030, Việt Nam thuộc nhóm bao nhiêu nước dẫn đầu Đông Nam Á về năng lực cạnh tranh số?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhóm 3 nước dẫn đầu
B. Nhóm 5 nước dẫn đầu
C. Nhóm 10 nước dẫn đầu
D. Nhóm 7 nước dẫn đầu
Đáp án đúng: A. Nhóm 3 nước dẫn đầu
Câu 118: Nghị quyết 57 đặt mục tiêu tối thiểu có bao nhiêu doanh nghiệp công nghệ số ngang tầm các nước tiên tiến vào năm 2030?
Chọn đáp án đúng:
A. 5 doanh nghiệp
B. 3 doanh nghiệp
C. 10 doanh nghiệp
D. 20 doanh nghiệp
Đáp án đúng: A. 5 doanh nghiệp
Câu 119: Theo Nghị quyết 57, đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế ở mức bao nhiêu vào năm 2030?
Chọn đáp án đúng:
A. Trên 50%
B. Trên 55%
C. Trên 60%
D. Trên 70%
Đáp án đúng: B. Trên 55%
Câu 120: Mục tiêu đến năm 2030, quy mô kinh tế số đạt tối thiểu bao nhiêu GDP?
Chọn đáp án đúng:
A. 20% GDP
B. 30% GDP
C. 40% GDP
D. 50% GDP
Đáp án đúng: B. 30% GDP
Câu 121: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm ngân sách cho giáo dục
B. Tăng cường đầu tư, đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo
C. Hạn chế đào tạo
D. Giữ nguyên hiện trạng
Đáp án đúng: B. Tăng cường đầu tư, đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo
Câu 122: Nghị quyết 57 yêu cầu xây dựng một số trường, trung tâm đào tạo tiên tiến chuyên sâu về lĩnh vực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Ngoại ngữ
B. Kinh tế
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Y tế
Đáp án đúng: C. Trí tuệ nhân tạo
Câu 123: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với đội ngũ giảng viên, các nhà khoa học?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm số lượng
B. Tăng số lượng mà không quan tâm chất lượng
C. Phát triển đội ngũ đủ năng lực, trình độ đáp ứng việc giảng dạy lĩnh vực khoa học cơ bản, công nghệ chip bán dẫn, vi mạch
D. Giữ nguyên hiện trạng
Đáp án đúng: C. Phát triển đội ngũ đủ năng lực, trình độ đáp ứng việc giảng dạy lĩnh vực khoa học cơ bản, công nghệ chip bán dẫn, vi mạch
Câu 124: Nghị quyết 57 yêu cầu có kế hoạch và lộ trình đưa toàn bộ hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị lên môi trường nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Môi trường công nghiệp
B. Môi trường số
C. Môi trường nông nghiệp
D. Môi trường truyền thống
Đáp án đúng: B. Môi trường số
Câu 125: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với thủ tục hành chính?
Chọn đáp án đúng:
A. Đổi mới toàn diện việc giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công không phụ thuộc địa giới hành chính
B. Giữ nguyên
C. Tăng thêm
D. Giảm số lượng
Đáp án đúng: A. Đổi mới toàn diện việc giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công không phụ thuộc địa giới hành chính
Câu 126: Nghị quyết 57 yêu cầu phát triển các nền tảng số an toàn và tăng cường ứng dụng công nghệ số để hình thành gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Công dân toàn cầu
B. Công dân thông minh
C. Công dân số
D. Công dân hiện đại
Đáp án đúng: C. Công dân số
Câu 127: Nghị quyết 57 yêu cầu cần phải làm gì để thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
B. Hạn chế hoạt động
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
Câu 128: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để thúc đẩy hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
B. Hạn chế các hoạt động
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
Câu 129: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì với các doanh nghiệp công nghệ số chiến lược trong nước?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ hình thành và phát triển để dẫn dắt chuyển đổi số quốc gia
B. Hạn chế phát triển
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Cho phép tự do phát triển
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ hình thành và phát triển để dẫn dắt chuyển đổi số quốc gia
Câu 130: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với việc tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ trên môi trường số?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Đẩy mạnh
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh
Câu 131: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với hoạt động sản xuất thông minh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Đẩy mạnh
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh
Câu 132: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế hợp tác quốc tế
B. Cấm hợp tác quốc tế
C. Không có chính sách hỗ trợ
D. Tập trung đẩy mạnh hợp tác với các quốc gia có trình độ khoa học và công nghệ, chuyển đổi số phát triển
Đáp án đúng: D. Tập trung đẩy mạnh hợp tác với các quốc gia có trình độ khoa học và công nghệ, chuyển đổi số phát triển
Câu 133: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức khoa học và công nghệ hoạt động không hiệu quả?
Chọn đáp án đúng:
A. Nâng cấp
B. Sáp nhập, giải thể
C. Tăng ngân sách
D. Tăng số lượng cán bộ
Đáp án đúng: B. Sáp nhập, giải thể
Câu 134: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát huy hiệu quả dữ liệu quốc gia?
Chọn đáp án đúng:
A. Tách rời
B. Bảo đảm liên thông, tích hợp, chia sẻ
C. Hạn chế chia sẻ
D. Kiểm soát chặt chẽ
Đáp án đúng: B. Bảo đảm liên thông, tích hợp, chia sẻ
Câu 135: Nghị quyết 57 yêu cầu Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số do ai làm Trưởng Ban?
Chọn đáp án đúng:
A. Thủ tướng Chính phủ
B. Đồng chí Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
C. Chủ tịch Quốc hội
D. Chủ tịch nước
Đáp án đúng: B. Đồng chí Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Câu 136: Nghị quyết 57 yêu cầu Ban cán sự đảng Chính phủ phối hợp với Đảng đoàn Quốc hội để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giám sát việc thực hiện
B. Lãnh đạo toàn diện
C. Thể chế hoá đầy đủ các chủ trương, chính sách trong Nghị quyết
D. Báo cáo định kỳ
Đáp án đúng: C. Thể chế hoá đầy đủ các chủ trương, chính sách trong Nghị quyết
Câu 137: Theo Nghị quyết 57, ai là người ký ban hành Nghị quyết?
Chọn đáp án đúng:
A. Trần Cẩm Tú
B. Nguyễn Văn A
C. Tô Lâm
D. Nguyễn Đạt Tiến
Đáp án đúng: C. Tô Lâm
Câu 138: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, phát triển khoa học, công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Có chương trình tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
B. Hạn chế tuyên truyền
C. Kiểm soát thông tin
D. Cấm tuyên truyền
Đáp án đúng: A. Có chương trình tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
Câu 139: Nghị quyết 57 yêu cầu triển khai sâu rộng phong trào nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Phong trào “học tập số”
B. Phong trào “học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”
C. Phong trào “xây dựng nông thôn mới”
D. Phong trào “toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”
Đáp án đúng: A. Phong trào “học tập số”
Câu 140: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có thành tích?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua
B. Tôn vinh, biểu dương, khen thưởng kịp thời, xứng đáng
C. Hạn chế tuyên dương
D. Kiểm soát các hoạt động
Đáp án đúng: B. Tôn vinh, biểu dương, khen thưởng kịp thời, xứng đáng
Câu 141: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để đưa thể chế thành một lợi thế cạnh tranh?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm sự can thiệp của Nhà nước
B. Hoàn thiện thể chế, xóa bỏ mọi rào cản cản trở sự phát triển
C. Tăng cường kiểm soát
D. Hạn chế phát triển
Đáp án đúng: B. Hoàn thiện thể chế, xóa bỏ mọi rào cản cản trở sự phát triển
Câu 142: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với các quy định pháp luật về khoa học, công nghệ, đầu tư, ngân sách nhà nước?
Chọn đáp án đúng:
A. Khẩn trương sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện đồng bộ
B. Giữ nguyên
C. Tăng thêm
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: A. Khẩn trương sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện đồng bộ
Câu 143: Nghị quyết 57 yêu cầu có cách tiếp cận nào đối với những vấn đề thực tiễn mới đặt ra?
Chọn đáp án đúng:
A. Cách tiếp cận truyền thống
B. Cách tiếp cận mở, vận dụng sáng tạo, cho phép thí điểm
C. Cách tiếp cận thận trọng
D. Cách tiếp cận kiểm soát
Đáp án đúng: B. Cách tiếp cận mở, vận dụng sáng tạo, cho phép thí điểm
Câu 144: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức khoa học và công nghệ công lập hoạt động hiệu quả?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ, phát triển, giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm
B. Giảm ngân sách
C. Hạn chế quyền tự chủ
D. Giải thể
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ, phát triển, giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm
Câu 145: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển hạ tầng năng lượng?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm phát triển năng lượng mới
B. Chú trọng phát triển năng lượng mới, năng lượng sạch
C. Tập trung vào năng lượng truyền thống
D. Không quan tâm đến năng lượng
Đáp án đúng: B. Chú trọng phát triển năng lượng mới, năng lượng sạch
Câu 146: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển ngành công nghiệp IoT?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế phát triển
B. Kiểm soát chặt chẽ
C. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
D. Cấm phát triển
Đáp án đúng: C. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
Câu 147: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để thu hút doanh nghiệp nước ngoài đặt trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây tại Việt Nam?
Chọn đáp án đúng:
A. Có cơ chế, chính sách hỗ trợ
B. Không có chính sách hỗ trợ
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giảm ưu đãi
Đáp án đúng: A. Có cơ chế, chính sách hỗ trợ
Câu 148: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm dữ liệu thành nguồn tài nguyên tư liệu sản xuất quan trọng?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế sử dụng
B. Không có chính sách hỗ trợ
C. Có cơ chế, chính sách
D. Kiểm soát chặt chẽ
Đáp án đúng: C. Có cơ chế, chính sách
Câu 149: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với quyền sở hữu, kinh doanh dữ liệu và phân phối giá trị tạo ra từ dữ liệu?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Xác lập
C. Không xác lập
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Xác lập
Câu 150: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển mạnh mẽ ứng dụng trí tuệ nhân tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Dựa trên dữ liệu lớn đối với các ngành, lĩnh vực quan trọng
B. Dựa trên dữ liệu nhỏ
C. Hạn chế phát triển
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Dựa trên dữ liệu lớn đối với các ngành, lĩnh vực quan trọng
Câu 151: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để thu hút học sinh, sinh viên giỏi theo học các lĩnh vực then chốt?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế hỗ trợ
B. Giảm học phí
C. Có cơ chế, chính sách hấp dẫn về tín dụng, học bổng và học phí
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: C. Có cơ chế, chính sách hấp dẫn về tín dụng, học bổng và học phí
Câu 152: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để thu hút người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài có trình độ cao về Việt Nam làm việc?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế nhập cư
B. Ban hành cơ chế đặc thù
C. Cấm nhập cư
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Ban hành cơ chế đặc thù
Câu 153: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển các mạng xã hội Việt Nam?
Chọn đáp án đúng:
A. Cấm
B. Hạn chế
C. Kiểm soát
D. Xây dựng
Đáp án đúng: D. Xây dựng
Câu 154: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với văn hoá số?
Chọn đáp án đúng:
A. Xóa bỏ bản sắc dân tộc
B. Hạn chế văn hoá số
C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
D. Cấm văn hoá số
Đáp án đúng: C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
Câu 155: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để ngăn chặn hiệu quả tội phạm lĩnh vực chuyển đổi số, chống lừa đảo trực tuyến?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm hiệu quả
B. Tăng hiệu quả
C. Ngăn chặn hiệu quả
D. Không có giải pháp
Đáp án đúng: C. Ngăn chặn hiệu quả
Câu 156: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát huy sức mạnh thế trận chiến tranh nhân dân trên không gian mạng?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Xây dựng, phát huy
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Xây dựng, phát huy
Câu 157: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để thu hút doanh nghiệp công nghệ hàng đầu thế giới đặt trụ sở tại Việt Nam?
Chọn đáp án đúng:
A. Cấm
B. Hạn chế
C. Kiểm soát
D. Thu hút thêm ít nhất 3 tổ chức, doanh nghiệp công nghệ hàng đầu thế giới
Đáp án đúng: D. Thu hút thêm ít nhất 3 tổ chức, doanh nghiệp công nghệ hàng đầu thế giới
Câu 158: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số, công dân số, công nghiệp văn hóa số?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế phát triển
B. Kiểm soát
C. Đạt mức cao của thế giới
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: C. Đạt mức cao của thế giới
Câu 159: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để phát triển nhanh cơ sở dữ liệu lớn, công nghiệp dữ liệu, kinh tế dữ liệu?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Thúc đẩy
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Thúc đẩy
Câu 160: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng công tác xây dựng pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Bảo đảm quy trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật dân chủ, chuyên nghiệp, khoa học, kịp thời, khả thi, hiệu quả
B. Giảm thời gian
C. Tăng số lượng
D. Hạn chế
Đáp án đúng: A. Bảo đảm quy trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật dân chủ, chuyên nghiệp, khoa học, kịp thời, khả thi, hiệu quả
Câu 161: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì với các tổ chức khoa học và công nghệ không hiệu quả?
Chọn đáp án đúng:
A. Nâng cấp
B. Tăng ngân sách
C. Sáp nhập, giải thể
D. Tăng số lượng cán bộ
Đáp án đúng: C. Sáp nhập, giải thể
Câu 162: Nghị quyết 57 yêu cầu cần làm gì để phát triển hạ tầng năng lượng?
Chọn đáp án đúng:
A. Chú trọng phát triển năng lượng mới, năng lượng sạch
B. Giảm phát triển năng lượng mới
C. Tập trung vào năng lượng truyền thống
D. Không quan tâm đến năng lượng
Đáp án đúng: A. Chú trọng phát triển năng lượng mới, năng lượng sạch
Câu 163: Nghị quyết 57 yêu cầu phải làm gì với văn hoá số?
Chọn đáp án đúng:
A. Xóa bỏ bản sắc dân tộc
B. Hạn chế văn hoá số
C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
D. Cấm văn hoá số
Đáp án đúng: C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
— Tài liệu: doc4 —
Câu 164: Chương trình hành động số 63-CTr/TU của Tỉnh ủy Lai Châu được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 22 tháng 12 năm 2024
B. 27 tháng 02 năm 2025
C. 04 tháng 5 năm 2025
D. 07 tháng 7 năm 2025
Đáp án đúng: B. 27 tháng 02 năm 2025
Câu 165: Chương trình hành động này nhằm thực hiện Nghị quyết nào của Bộ Chính trị?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghị quyết số 68-NQ/TW
B. Nghị quyết số 57-NQ/TW
C. Nghị quyết số 66-NQ/TW
D. Quyết định số 1705/QĐ-TTg
Đáp án đúng: B. Nghị quyết số 57-NQ/TW
Câu 166: Theo Chương trình hành động 63, tốc độ và sự bứt phá về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của tỉnh Lai Châu hiện nay như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Đã vượt trội so với các tỉnh trong khu vực
B. Còn chậm
C. Đã đạt trình độ quốc tế
D. Đã đứng đầu cả nước
Đáp án đúng: B. Còn chậm
Câu 167: Một trong những mục tiêu cụ thể đến năm 2030 về kinh tế số của tỉnh Lai Châu là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tỷ trọng kinh tế số đạt khoảng 15% GRDP
B. Tỷ trọng kinh tế số đạt khoảng 9-10% GRDP
C. Tỷ trọng kinh tế số đạt khoảng 20% GRDP
D. Tỷ trọng kinh tế số đạt khoảng 5% GRDP
Đáp án đúng: B. Tỷ trọng kinh tế số đạt khoảng 9-10% GRDP
Câu 168: Theo Chương trình hành động 63, hàng năm Lai Châu bố trí ít nhất bao nhiêu tổng chi ngân sách địa phương cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số?
Chọn đáp án đúng:
A. 1%
B. 2%
C. 3%
D. 5%
Đáp án đúng: C. 3%
Câu 169: Mục tiêu đến năm 2030, Lai Châu sẽ hoàn thành phủ sóng 5G ở đâu?
Chọn đáp án đúng:
A. Các trung tâm kinh tế
B. Các trung tâm hành chính
C. Toàn bộ các khu, cụm công nghiệp
D. Toàn bộ trên địa bàn toàn tỉnh
Đáp án đúng: D. Toàn bộ trên địa bàn toàn tỉnh
Câu 170: Chương trình hành động 63 đặt ra mục tiêu tầm nhìn đến năm 2045, Lai Châu sẽ trở thành tỉnh như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tỉnh có kinh tế, xã hội trên mức trung bình của cả nước
B. Tỉnh phát triển, có thu nhập cao
C. Tỉnh có công nghiệp hiện đại
D. Tỉnh đứng đầu khu vực
Đáp án đúng: A. Tỉnh có kinh tế, xã hội trên mức trung bình của cả nước
Câu 171: Một trong những nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình hành động 63 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế chuyển đổi số trong các ngành
B. Không quan tâm đến phát triển nhân lực
C. Nâng cao nhận thức, đột phá về đổi mới tư duy
D. Giảm đầu tư cho hạ tầng công nghệ
Đáp án đúng: C. Nâng cao nhận thức, đột phá về đổi mới tư duy
Câu 172: Chương trình hành động 63 yêu cầu người đứng đầu phải làm gì để thúc đẩy chuyển đổi số?
Chọn đáp án đúng:
A. Trực tiếp phụ trách, chỉ đạo
B. Giảm vai trò lãnh đạo
C. Không chịu trách nhiệm chính
D. Chỉ đạo gián tiếp
Đáp án đúng: A. Trực tiếp phụ trách, chỉ đạo
Câu 173: Theo Chương trình hành động 63, nhiệm vụ chuyển đổi số, phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo được xác định cụ thể ở đâu?
Chọn đáp án đúng:
A. Trong các văn bản báo cáo định kỳ
B. Trong các chương trình, kế hoạch công tác hằng năm
C. Trong các buổi họp giao ban
D. Trong các buổi hội thảo
Đáp án đúng: B. Trong các chương trình, kế hoạch công tác hằng năm
Câu 174: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để nâng cao nhận thức của toàn xã hội về phát triển khoa học, công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế tuyên truyền
B. Quán triệt tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
C. Kiểm soát thông tin
D. Cấm tuyên truyền
Đáp án đúng: B. Quán triệt tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
Câu 175: Theo Chương trình hành động 63, tỉnh Lai Châu cần phải làm gì để đưa thể chế thành một lợi thế cạnh tranh?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường tư duy quản lý
B. Tích cực tham gia xây dựng hoàn thiện thể chế; xoá bỏ mọi tư tưởng, quan niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển
C. Giảm sự can thiệp của Nhà nước
D. Hạn chế phát triển
Đáp án đúng: B. Tích cực tham gia xây dựng hoàn thiện thể chế; xoá bỏ mọi tư tưởng, quan niệm, rào cản đang cản trở sự phát triển
Câu 176: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với các quy định pháp luật về khoa học, công nghệ, đầu tư, ngân sách nhà nước?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Khẩn trương cụ thể hoá, sửa đổi bổ sung và hoàn thiện đồng bộ
C. Tăng thêm
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: B. Khẩn trương cụ thể hoá, sửa đổi bổ sung và hoàn thiện đồng bộ
Câu 177: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số?
Chọn đáp án đúng:
A. Đổi mới phương thức quản lý, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
B. Giảm ngân sách đầu tư
C. Hạn chế quyền tự chủ
D. Sáp nhập các tổ chức
Đáp án đúng: A. Đổi mới phương thức quản lý, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Câu 178: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với nguồn ngân sách chi sự nghiệp khoa học và công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Dàn trải
B. Cơ cấu lại để bảo đảm tập trung, có trọng tâm, trọng điểm
C. Giảm ngân sách
D. Hạn chế chi tiêu
Đáp án đúng: B. Cơ cấu lại để bảo đảm tập trung, có trọng tâm, trọng điểm
Câu 179: Chương trình hành động 63 yêu cầu tổ chức thực hiện có hiệu quả các chương trình về phát triển công nghệ và công nghiệp chiến lược trên một số lĩnh vực nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Dệt may, da giày
B. Quốc phòng, môi trường, công nghệ sinh học, công nghệ sau thu hoạch, trí tuệ nhân tạo, vật liệu tiên tiến, bán dẫn
C. Nông nghiệp truyền thống
D. Du lịch, dịch vụ
Đáp án đúng: B. Quốc phòng, môi trường, công nghệ sinh học, công nghệ sau thu hoạch, trí tuệ nhân tạo, vật liệu tiên tiến, bán dẫn
Câu 180: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát triển ngành công nghiệp IoT?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế phát triển
B. Kiểm soát chặt chẽ
C. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
D. Cấm phát triển
Đáp án đúng: C. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
Câu 181: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để xây dựng hạ tầng công nghệ số?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng hạ tầng công nghệ số hiện đại, an toàn và đồng bộ
B. Giảm đầu tư
C. Hạn chế phát triển
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: A. Xây dựng hạ tầng công nghệ số hiện đại, an toàn và đồng bộ
Câu 182: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát triển, trọng dụng nhân lực chất lượng cao?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường đầu tư, đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo
B. Hạn chế đào tạo
C. Giảm ngân sách cho giáo dục
D. Giữ nguyên hiện trạng
Đáp án đúng: A. Tăng cường đầu tư, đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo
Câu 183: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để thu hút người có tài năng về Lai Châu làm việc?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Ban hành chính sách khác để thu hút, trọng dụng
C. Cấm nhập cư
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Ban hành chính sách khác để thu hút, trọng dụng
Câu 184: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để đưa toàn bộ hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị lên môi trường số?
Chọn đáp án đúng:
A. Có kế hoạch và lộ trình
B. Giữ nguyên hiện trạng
C. Chỉ áp dụng cho một số cơ quan
D. Hạn chế việc đưa lên môi trường số
Đáp án đúng: A. Có kế hoạch và lộ trình
Câu 185: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với việc giải quyết thủ tục hành chính?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Đổi mới toàn diện việc giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công không phụ thuộc địa giới hành chính
C. Tăng thêm
D. Giảm số lượng
Đáp án đúng: B. Đổi mới toàn diện việc giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công không phụ thuộc địa giới hành chính
Câu 186: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát triển văn hoá số?
Chọn đáp án đúng:
A. Xóa bỏ bản sắc dân tộc
B. Hạn chế văn hoá số
C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
D. Cấm văn hoá số
Đáp án đúng: C. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
Câu 187: Chương trình hành động 63 yêu cầu cần làm gì để thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế hoạt động
B. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
Câu 188: Chương trình hành động 63 yêu cầu cần làm gì với các doanh nghiệp công nghệ số chiến lược trong tỉnh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ hình thành và phát triển để dẫn dắt chuyển đổi số
B. Hạn chế phát triển
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Cho phép tự do phát triển
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ hình thành và phát triển để dẫn dắt chuyển đổi số
Câu 189: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với hoạt động sản xuất thông minh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Đẩy mạnh
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh
Câu 190: Chương trình hành động 63 yêu cầu cần làm gì để tăng cường hợp tác quốc tế trong phát triển khoa học, công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế hợp tác quốc tế
B. Tăng cường kết nối với các địa phương trong và ngoài nước
C. Cấm hợp tác quốc tế
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Tăng cường kết nối với các địa phương trong và ngoài nước
Câu 191: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức khoa học và công nghệ hoạt động không hiệu quả?
Chọn đáp án đúng:
A. Nâng cấp
B. Sáp nhập, giải thể
C. Tăng ngân sách
D. Tăng số lượng cán bộ
Đáp án đúng: B. Sáp nhập, giải thể
Câu 192: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát huy hiệu quả dữ liệu quốc gia?
Chọn đáp án đúng:
A. Tách rời
B. Bảo đảm liên thông, tích hợp, chia sẻ
C. Hạn chế chia sẻ
D. Kiểm soát chặt chẽ
Đáp án đúng: B. Bảo đảm liên thông, tích hợp, chia sẻ
Câu 193: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để ngăn chặn hiệu quả tội phạm lĩnh vực chuyển đổi số, chống lừa đảo trực tuyến?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm hiệu quả
B. Tăng hiệu quả
C. Ngăn chặn hiệu quả
D. Không có giải pháp
Đáp án đúng: C. Ngăn chặn hiệu quả
Câu 194: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát huy sức mạnh thế trận chiến tranh nhân dân trên không gian mạng?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Xây dựng, phát huy
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Xây dựng, phát huy
Câu 195: Chương trình hành động 63 yêu cầu Ban Chỉ đạo tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số do ai làm Trưởng Ban?
Chọn đáp án đúng:
A. Thủ tướng Chính phủ
B. Phó Bí thư Tỉnh ủy
C. Chủ tịch UBND tỉnh
D. Không xác định
Đáp án đúng: D. Không xác định
Câu 196: Chương trình hành động 63 yêu cầu Đảng ủy UBND tỉnh lãnh đạo UBND tỉnh để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giám sát việc thực hiện
B. Lãnh đạo toàn diện
C. Xây dựng kế hoạch cụ thể thực hiện
D. Báo cáo định kỳ
Đáp án đúng: C. Xây dựng kế hoạch cụ thể thực hiện
Câu 197: Chương trình hành động 63 yêu cầu Hội đồng nhân dân tỉnh làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghiên cứu ban hành các chính sách phù hợp với điều kiện thực tiễn của tỉnh
B. Giảm ngân sách
C. Hạn chế giám sát
D. Tăng số lượng cán bộ
Đáp án đúng: A. Nghiên cứu ban hành các chính sách phù hợp với điều kiện thực tiễn của tỉnh
Câu 198: Chương trình hành động 63 yêu cầu Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội tỉnh làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế tham gia
B. Xây dựng chương trình, kế hoạch hướng dẫn, vận động đoàn viên, hội viên và nhân dân thực hiện Nghị quyết
C. Tăng cường kiểm soát
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Xây dựng chương trình, kế hoạch hướng dẫn, vận động đoàn viên, hội viên và nhân dân thực hiện Nghị quyết
Câu 199: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với kinh phí chi cho nghiên cứu phát triển (R&D)?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đề cập
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Tăng
Câu 200: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, xây dựng các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Hỗ trợ, khuyến khích
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Hỗ trợ, khuyến khích
Câu 201: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để thu hút doanh nghiệp nước ngoài đặt văn phòng, trung tâm nghiên cứu và phát triển tại tỉnh Lai Châu?
Chọn đáp án đúng:
A. Cấm
B. Tạo điều kiện thuận lợi
C. Kiểm soát
D. Hạn chế
Đáp án đúng: B. Tạo điều kiện thuận lợi
Câu 202: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm ngân sách
B. Tăng cường đầu tư, đổi mới
C. Hạn chế
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: B. Tăng cường đầu tư, đổi mới
Câu 203: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với những “điểm nghẽn” do quy định pháp luật?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Tháo gỡ
C. Tăng cường
D. Bổ sung
Đáp án đúng: B. Tháo gỡ
Câu 204: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với việc giải quyết thủ tục hành chính?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm số lượng
B. Đổi mới toàn diện
C. Tăng thêm
D. Giữ nguyên
Đáp án đúng: B. Đổi mới toàn diện
Câu 205: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát triển ngành công nghiệp IoT?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế phát triển
B. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
C. Cấm phát triển
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: B. Xây dựng một số cụm công nghiệp IoT di động
Câu 206: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với các doanh nghiệp công nghệ số chiến lược trong tỉnh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Hỗ trợ hình thành và phát triển
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Hỗ trợ hình thành và phát triển
Câu 207: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
C. Kiểm soát
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Có các chính sách ưu đãi, khuyến khích doanh nghiệp
Câu 208: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với văn hoá số?
Chọn đáp án đúng:
A. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
B. Xóa bỏ bản sắc dân tộc
C. Hạn chế văn hoá số
D. Cấm văn hoá số
Đáp án đúng: A. Phát triển văn hoá số bảo đảm giữ gìn bản sắc dân tộc
Câu 209: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát huy sức mạnh thế trận chiến tranh nhân dân trên không gian mạng?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Xây dựng, phát huy
C. Kiểm soát
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Xây dựng, phát huy
Câu 210: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, phát triển khoa học, công nghệ?
Chọn đáp án đúng:
A. Có chương trình tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
B. Hạn chế tuyên truyền
C. Kiểm soát thông tin
D. Cấm tuyên truyền
Đáp án đúng: A. Có chương trình tuyên truyền, giáo dục hiệu quả
Câu 211: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì với các nhà khoa học, nhà sáng chế, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có thành tích?
Chọn đáp án đúng:
A. Bỏ qua
B. Tôn vinh, biểu dương, khen thưởng kịp thời, xứng đáng
C. Hạn chế tuyên dương
D. Kiểm soát các hoạt động
Đáp án đúng: B. Tôn vinh, biểu dương, khen thưởng kịp thời, xứng đáng
Câu 212: Chương trình hành động 63 yêu cầu phải làm gì để phát triển Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số, công dân số?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế phát triển
B. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong các lĩnh vực
C. Kiểm soát
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong các lĩnh vực
— Tài liệu: doc5 —
Câu 213: Kế hoạch số 337-KH/TU của Tỉnh ủy Lai Châu được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 17 tháng 3 năm 2025
B. 27 tháng 2 năm 2025
C. 05 tháng 5 năm 2025
D. 07 tháng 7 năm 2025
Đáp án đúng: C. 05 tháng 5 năm 2025
Câu 214: Kế hoạch số 337-KH/TU có chủ đề gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Triển khai Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 68-NQ/TW
B. Triển khai Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW
C. Triển khai Phong trào “Bình dân học vụ số” trên địa bàn tỉnh Lai Châu
D. Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030
Đáp án đúng: C. Triển khai Phong trào “Bình dân học vụ số” trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Câu 215: Phong trào “Bình dân học vụ số” nhằm phổ cập tri thức cơ bản về vấn đề gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Văn hóa truyền thống
B. Pháp luật
C. Chuyển đổi số, kỹ năng số cho người dân
D. Khoa học công nghệ
Đáp án đúng: C. Chuyển đổi số, kỹ năng số cho người dân
Câu 216: Một trong những mục đích của Kế hoạch 337 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế người dân tiếp cận công nghệ
B. Không quan tâm đến các nhóm yếu thế
C. Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong việc tuyên truyền, nâng cao nhận thức và hành động của các cấp
D. Đẩy mạnh phát triển kinh tế tư nhân
Đáp án đúng: C. Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong việc tuyên truyền, nâng cao nhận thức và hành động của các cấp
Câu 217: Yêu cầu của Phong trào là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Triển khai cục bộ tại một số địa phương
B. Triển khai toàn diện, sâu rộng đến tận thôn, bản, tổ dân phố, cộng đồng dân cư
C. Chỉ áp dụng cho cán bộ, đảng viên
D. Áp dụng cho các thành phố lớn
Đáp án đúng: B. Triển khai toàn diện, sâu rộng đến tận thôn, bản, tổ dân phố, cộng đồng dân cư
Câu 218: Theo Kế hoạch 337, ai là người tiên phong, gương mẫu thực hiện Phong trào?
Chọn đáp án đúng:
A. Người dân
B. Doanh nghiệp
C. Cán bộ, đảng viên
D. Học sinh, sinh viên
Đáp án đúng: C. Cán bộ, đảng viên
Câu 219: Mục tiêu của Phong trào đến năm 2025 đối với cán bộ, công chức, viên chức là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 100% có hiểu biết về chuyển đổi số
B. Trên 80% có hiểu biết về chuyển đổi số, kiến thức và kỹ năng số
C. 50% có hiểu biết về chuyển đổi số
D. Trên 90% có hiểu biết về chuyển đổi số
Đáp án đúng: B. Trên 80% có hiểu biết về chuyển đổi số, kiến thức và kỹ năng số
Câu 220: Mục tiêu của Phong trào đến năm 2025 đối với học sinh, sinh viên là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 50% được trang bị kiến thức, kỹ năng số
B. 80% được trang bị kiến thức, kỹ năng số
C. 100% được trang bị kiến thức, kỹ năng số
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: C. 100% được trang bị kiến thức, kỹ năng số
Câu 221: Mục tiêu của Phong trào đến năm 2025 đối với người dân trong độ tuổi trưởng thành là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Trên 80% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số
B. 100% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số
C. 50% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: A. Trên 80% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số
Câu 222: Phấn đấu đến năm 2026, có bao nhiêu người dân trong độ tuổi trưởng thành được xác nhận đạt phổ cập tri thức về chuyển đổi số trên nền tảng VNeID?
Chọn đáp án đúng:
A. Trên 170.000 người
B. Trên 200.000 người
C. Trên 250.000 người
D. Trên 300.000 người
Đáp án đúng: C. Trên 250.000 người
Câu 223: Nội dung của Phong trào “Bình dân học vụ số” là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tuyên truyền, phổ biến, tạo sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhận thức và hành động
B. Xây dựng chính sách, tháo gỡ điểm nghẽn về thể chế
C. Triển khai toàn diện, đồng bộ các giải pháp
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 224: Một trong những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu của Kế hoạch 337 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế truyền thông
B. Tổ chức thực hiện nghiêm các quy định, hướng dẫn của Trung ương về Phong trào
C. Giảm nguồn lực đầu tư
D. Không áp dụng công nghệ số
Đáp án đúng: B. Tổ chức thực hiện nghiêm các quy định, hướng dẫn của Trung ương về Phong trào
Câu 225: Kế hoạch 337 yêu cầu huy động những người có ảnh hưởng trong cộng đồng tham gia vào hoạt động gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Truyền thông, lan tỏa Phong trào
B. Quản lý tài chính
C. Xây dựng chính sách
D. Lãnh đạo các cơ quan
Đáp án đúng: A. Truyền thông, lan tỏa Phong trào
Câu 226: Một trong những nhiệm vụ, giải pháp là phát động thi đua lập thành tích trong Phong trào “Bình dân học vụ số”. Điều này thuộc về nhiệm vụ nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Truyền thông và tuyên truyền
B. Tổ chức thực hiện nghiêm các quy định
C. Triển khai chương trình phổ cập kỹ năng số
D. Triển khai các nền tảng
Đáp án đúng: B. Tổ chức thực hiện nghiêm các quy định
Câu 227: Kế hoạch 337 yêu cầu sử dụng nền tảng nào để đào tạo, bồi dưỡng, phổ cập kiến thức về chuyển đổi số?
Chọn đáp án đúng:
A. Facebook
B. Cổng Dịch vụ công quốc gia
C. Nền tảng học trực tuyến mở đại trà quốc gia (MOOCs) “Bình dân học vụ số”
D. Zalo
Đáp án đúng: C. Nền tảng học trực tuyến mở đại trà quốc gia (MOOCs) “Bình dân học vụ số”
Câu 228: Nền tảng nào được tích hợp với VNeID để xác nhận trình độ phổ cập kỹ năng số?
Chọn đáp án đúng:
A. Nền tảng học trực tuyến mở đại trà quốc gia
B. Nền tảng tích hợp với VNeID
C. Cổng thông tin điện tử tỉnh
D. Các trang mạng xã hội
Đáp án đúng: B. Nền tảng tích hợp với VNeID
Câu 229: Một trong các nhiệm vụ của Kế hoạch 337 là phổ cập tri thức về chuyển đổi số cho những nhóm đối tượng nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Cán bộ, công chức, viên chức
B. Học sinh, sinh viên
C. Người lao động trong các doanh nghiệp, người dân
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 230: Kế hoạch 337 đề xuất tổ chức sinh hoạt chuyên đề nào để tạo chuyển biến mạnh mẽ về nhận thức của đảng viên?
Chọn đáp án đúng:
A. “Đảng viên tiên phong học tập kỹ năng số”
B. “Mỗi đảng viên một công việc số”
C. “Đảng viên đi đầu trong chuyển đổi số”
D. “Đảng viên học tập suốt đời”
Đáp án đúng: A. “Đảng viên tiên phong học tập kỹ năng số”
Câu 231: Một trong những mô hình được tổ chức để phổ cập kỹ năng số cho cộng đồng là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Mô hình “Gia đình số”
B. Mô hình “Khu phố số”
C. Mô hình “Thôn bản số”
D. Mô hình “Xã số”
Đáp án đúng: A. Mô hình “Gia đình số”
Câu 232: Mô hình “Mỗi công dân – Một danh tính số” đặt mục tiêu gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 100% công dân từ 16 tuổi có danh tính số
B. 50% công dân từ 16 tuổi có danh tính số
C. 80% công dân từ 16 tuổi có danh tính số
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: A. 100% công dân từ 16 tuổi có danh tính số
Câu 233: Phương châm của Mô hình “Tổ công nghệ số cộng đồng” là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. “Lãnh đạo chỉ đạo”
B. “Thanh niên xung kích”
C. “Đi từng ngõ, gõ từng nhà, hướng dẫn từng người”
D. “Dạy và học”
Đáp án đúng: C. “Đi từng ngõ, gõ từng nhà, hướng dẫn từng người”
Câu 234: Kinh phí thực hiện Phong trào được lồng ghép trong các chương trình, đề án, kế hoạch nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các chương trình, đề án về chuyển đổi số
B. Các chương trình về xóa đói giảm nghèo
C. Các chương trình về xây dựng nông thôn mới
D. Các chương trình về an sinh xã hội
Đáp án đúng: A. Các chương trình, đề án về chuyển đổi số
Câu 235: Một trong các nguồn kinh phí thực hiện Phong trào là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Ngân sách nhà nước
B. Vay vốn nước ngoài
C. Nguồn thu từ dịch vụ công
D. Thuế thu nhập cá nhân
Đáp án đúng: A. Ngân sách nhà nước
Câu 236: Ai là người lãnh đạo, chỉ đạo thống nhất các tổ chức, cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh triển khai Phong trào?
Chọn đáp án đúng:
A. Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
B. Ban Chỉ đạo tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
C. Đảng ủy UBND tỉnh
D. Công an tỉnh
Đáp án đúng: B. Ban Chỉ đạo tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Câu 237: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy chủ trì, phối hợp để thực hiện nhiệm vụ gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Triển khai và kiểm tra việc thực hiện Phong trào
B. Xây dựng hạ tầng số
C. Đào tạo nhân lực
D. Phân bổ kinh phí
Đáp án đúng: A. Triển khai và kiểm tra việc thực hiện Phong trào
Câu 238: Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng Kế hoạch và triển khai thực hiện Kế hoạch hưởng ứng Phong trào
B. Trực tiếp phổ cập kỹ năng số cho người dân
C. Phân bổ ngân sách trung ương
D. Quản lý các doanh nghiệp công nghệ
Đáp án đúng: A. Xây dựng Kế hoạch và triển khai thực hiện Kế hoạch hưởng ứng Phong trào
Câu 239: Ngành Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Truyền thông và tuyên truyền
B. Tổ chức triển khai Phong trào cho nhóm đối tượng cán bộ, công chức, viên chức
C. Tổ chức các lớp học “Bình dân học vụ số” cho người cao tuổi
D. Phổ cập kỹ năng số cho học sinh, sinh viên
Đáp án đúng: B. Tổ chức triển khai Phong trào cho nhóm đối tượng cán bộ, công chức, viên chức
Câu 240: Ngành giáo dục và đào tạo chủ trì thực hiện các nhiệm vụ gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Triển khai các tài liệu, bài giảng theo quy định
B. Phổ cập kỹ năng số cho người lao động trong doanh nghiệp
C. Phổ cập kỹ năng số cho người dân
D. Xây dựng chính sách, tháo gỡ điểm nghẽn
Đáp án đúng: A. Triển khai các tài liệu, bài giảng theo quy định
Câu 241: Ngành Nội vụ phối hợp với ngành Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai Phong trào cho nhóm đối tượng nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Người dân
B. Học sinh, sinh viên
C. Người lao động trong các doanh nghiệp
D. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong khu vực công
Đáp án đúng: D. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong khu vực công
Câu 242: Ai có trách nhiệm chủ trì thực hiện nhiệm vụ, giải pháp về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin?
Chọn đáp án đúng:
A. Đảng ủy Công an tỉnh
B. Sở Giáo dục và Đào tạo
C. Sở Tài chính
D. Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
Đáp án đúng: A. Đảng ủy Công an tỉnh
Câu 243: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội, hội quần chúng tỉnh có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giám sát, phản biện quá trình thực hiện Phong trào
B. Phân bổ ngân sách
C. Xây dựng chính sách
D. Kiểm tra, đôn đốc
Đáp án đúng: A. Giám sát, phản biện quá trình thực hiện Phong trào
Câu 244: Các huyện ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chịu trách nhiệm toàn diện về kết quả thực hiện Phong trào tại địa phương
B. Chỉ chịu trách nhiệm về kinh phí
C. Chỉ chịu trách nhiệm về nhân lực
D. Không có trách nhiệm cụ thể
Đáp án đúng: A. Chịu trách nhiệm toàn diện về kết quả thực hiện Phong trào tại địa phương
Câu 245: Các hội, hiệp hội công nghệ thông tin và các doanh nghiệp công nghệ số có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hỗ trợ hạ tầng số và các nguồn lực về con người, tài chính
B. Phân bổ kinh phí
C. Xây dựng chính sách
D. Kiểm tra, đôn đốc
Đáp án đúng: A. Hỗ trợ hạ tầng số và các nguồn lực về con người, tài chính
Câu 246: Chế độ thông tin, báo cáo được thực hiện định kỳ như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Hằng năm
B. Hằng quý, 06 tháng, 01 năm
C. Hằng tháng
D. Hằng tuần
Đáp án đúng: B. Hằng quý, 06 tháng, 01 năm
Câu 247: Ai là người ký ban hành Kế hoạch số 337-KH/TU?
Chọn đáp án đúng:
A. Tông Thanh Hải
B. Vũ Mạnh Hà
C. Tô Lâm
D. Trần Cẩm Tú
Đáp án đúng: B. Vũ Mạnh Hà
Câu 248: Kế hoạch 337 yêu cầu việc triển khai Phong trào phải gắn với thực hiện các chủ trương nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các văn bản của Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác chuyển đổi số
B. Chỉ các văn bản của Trung ương
C. Chỉ các văn bản của Tỉnh ủy
D. Chỉ các văn bản của UBND tỉnh
Đáp án đúng: A. Chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các văn bản của Tỉnh ủy, UBND tỉnh về công tác chuyển đổi số
Câu 249: Phương châm của Phong trào “Bình dân học vụ số” là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhanh và rộng khắp
B. Cẩn thận và chắc chắn
C. Từ từ và bền vững
D. Chọn lọc và hiệu quả
Đáp án đúng: A. Nhanh và rộng khắp
Câu 250: Kế hoạch 337 nhấn mạnh việc ứng dụng mạnh mẽ công nghệ nào trong triển khai Phong trào?
Chọn đáp án đúng:
A. Công nghệ sinh học
B. Trí tuệ nhân tạo và các nền tảng học tập trực tuyến
C. Công nghệ nano
D. Công nghệ vật liệu
Đáp án đúng: B. Trí tuệ nhân tạo và các nền tảng học tập trực tuyến
Câu 251: Kế hoạch 337 yêu cầu cán bộ, đảng viên cần làm gì để góp phần lan tỏa tinh thần tự học?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiên phong, gương mẫu thực hiện Phong trào
B. Hạn chế tham gia
C. Kiểm soát thông tin
D. Không cần tham gia
Đáp án đúng: A. Tiên phong, gương mẫu thực hiện Phong trào
Câu 252: Kế hoạch 337 yêu cầu phát huy cao độ vai trò của các tổ chức nào để kiến tạo hệ sinh thái học tập số?
Chọn đáp án đúng:
A. Các tổ chức kinh tế
B. Các tổ chức xã hội nghề nghiệp
C. Các tổ chức chính trị – xã hội
D. Cả B và C
Đáp án đúng: D. Cả B và C
Câu 253: Kế hoạch 337 yêu cầu kết quả của Phong trào phải được đo lường bằng điều gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Số lượng người tham gia
B. Sự thay đổi căn bản về năng lực số của người dân
C. Số lượng các lớp học
D. Kinh phí đã chi tiêu
Đáp án đúng: B. Sự thay đổi căn bản về năng lực số của người dân
Câu 254: Kế hoạch 337 yêu cầu triển khai các tài liệu, bài giảng theo quy định cho những ai?
Chọn đáp án đúng:
A. Người dạy và người học
B. Chỉ người học
C. Chỉ người dạy
D. Chỉ các chuyên gia
Đáp án đúng: A. Người dạy và người học
Câu 255: Một trong những nhiệm vụ của Kế hoạch 337 là phát động Phong trào thi đua gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Thi đua lao động sáng tạo
B. Thi đua tự học về chuyển đổi số, rèn luyện, phát triển kỹ năng số
C. Thi đua xây dựng nông thôn mới
D. Thi đua học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Đáp án đúng: B. Thi đua tự học về chuyển đổi số, rèn luyện, phát triển kỹ năng số
Câu 256: Kế hoạch 337 yêu cầu gắn kết Phong trào với việc triển khai thực hiện Đề án nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Đề án phát triển nông nghiệp
B. Đề án phát triển du lịch
C. Đề án “Nâng cao nhận thức, phổ cập kỹ năng và phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số quốc gia”
D. Đề án phát triển công nghiệp
Đáp án đúng: C. Đề án “Nâng cao nhận thức, phổ cập kỹ năng và phát triển nguồn nhân lực chuyển đổi số quốc gia”
Câu 257: Mục tiêu của Kế hoạch 337 đến năm 2026 đối với người dân trưởng thành là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 80% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số
B. 100% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số
C. 50% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: B. 100% có tri thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số
Câu 258: Kế hoạch 337 yêu cầu Ngành Tài chính có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ chức các lớp học
B. Tham mưu bố trí kinh phí thực hiện
C. Hướng dẫn sử dụng nền tảng số
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: B. Tham mưu bố trí kinh phí thực hiện
Câu 259: Kế hoạch 337 yêu cầu Ngành giáo dục và đào tạo chủ trì thực hiện các nhiệm vụ gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tích hợp giáo dục kỹ năng số cho học sinh, sinh viên trong chương trình giáo dục
B. Phổ cập kỹ năng số cho người lao động
C. Phổ cập kỹ năng số cho người dân
D. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến
Đáp án đúng: A. Tích hợp giáo dục kỹ năng số cho học sinh, sinh viên trong chương trình giáo dục
Câu 260: Mô hình “Chợ số – Nông thôn số” nhằm đào tạo cho đối tượng nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiểu thương, nông dân và người dân khu vực nông thôn
B. Cán bộ, công chức
C. Học sinh, sinh viên
D. Doanh nghiệp
Đáp án đúng: A. Tiểu thương, nông dân và người dân khu vực nông thôn
Câu 261: Kế hoạch 337 yêu cầu tổ chức các lớp học “Bình dân học vụ số” cho người cao tuổi về nội dung nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Lịch sử địa phương
B. Sử dụng Internet, dịch vụ công trực tuyến, thanh toán số
C. Các chính sách pháp luật
D. Nông nghiệp và lâm nghiệp
Đáp án đúng: B. Sử dụng Internet, dịch vụ công trực tuyến, thanh toán số
Câu 262: Kế hoạch 337 yêu cầu Ban Chỉ đạo tỉnh có trách nhiệm gì trong việc kiểm tra, giám sát?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ chức kiểm tra, giám sát hằng năm hoặc đột xuất tại các sở, ban, ngành, địa phương
B. Chỉ giám sát các huyện khó khăn
C. Chỉ kiểm tra các doanh nghiệp
D. Không có trách nhiệm
Đáp án đúng: A. Tổ chức kiểm tra, giám sát hằng năm hoặc đột xuất tại các sở, ban, ngành, địa phương
Câu 263: Kế hoạch 337 yêu cầu Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy thành lập Tổ công tác nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ công tác về kinh tế
B. Tổ công tác triển khai Phong trào
C. Tổ công tác về y tế
D. Tổ công tác về văn hóa
Đáp án đúng: B. Tổ công tác triển khai Phong trào
— Tài liệu: doc6 —
Câu 264: Kế hoạch số 365-KH/TU của Tỉnh ủy Lai Châu được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 19 tháng 6 năm 2025
B. 22 tháng 12 năm 2024
C. 01 tháng 7 năm 2025
D. 07 tháng 7 năm 2025
Đáp án đúng: C. 01 tháng 7 năm 2025
Câu 265: Kế hoạch 365 nhằm thực hiện Kế hoạch nào của Ban Chỉ đạo Trung ương?
Chọn đáp án đúng:
A. Kế hoạch số 01-KH/BCĐTW
B. Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW
C. Kế hoạch số 337-KH/TU
D. Kế hoạch số 63-CTr/TU
Đáp án đúng: B. Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW
Câu 266: Một trong những mục đích của Kế hoạch 365 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ tập trung phát triển kinh tế
B. Khắc phục những điểm nghẽn về thể chế, hạ tầng, dữ liệu, nền tảng công nghệ, nhân lực và tài chính
C. Giảm ngân sách cho chuyển đổi số
D. Giảm số lượng dịch vụ công
Đáp án đúng: B. Khắc phục những điểm nghẽn về thể chế, hạ tầng, dữ liệu, nền tảng công nghệ, nhân lực và tài chính
Câu 267: Yêu cầu của Kế hoạch 365 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Phân công rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị
B. Hoàn thành các nhiệm vụ cấp bách trước ngày 01/7/2025
C. Bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 268: Mục tiêu xuyên suốt và cao nhất của Kế hoạch 365 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiết kiệm chi phí
B. Bảo đảm tính liên thông, đồng bộ trong toàn hệ thống chính trị
C. Giảm nhân lực
D. Tăng số lượng thủ tục hành chính
Đáp án đúng: B. Bảo đảm tính liên thông, đồng bộ trong toàn hệ thống chính trị
Câu 269: Giai đoạn cấp bách của Kế hoạch kéo dài đến khi nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Đến ngày 30/6/2025
B. Đến ngày 31/12/2025
C. Đến cuối năm 2026
D. Không giới hạn thời gian
Đáp án đúng: A. Đến ngày 30/6/2025
Câu 270: Mục tiêu cụ thể của giai đoạn cấp bách là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 100% thủ tục hành chính được đồng bộ, thống nhất trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
B. Cung cấp 50 dịch vụ công trực tuyến toàn trình
C. Hoàn thành số hóa 50% tài liệu lưu trữ
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: A. 100% thủ tục hành chính được đồng bộ, thống nhất trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
Câu 271: Mục tiêu của giai đoạn cấp bách là đảm bảo cung cấp bao nhiêu dịch vụ công trực tuyến toàn trình đã tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia?
Chọn đáp án đúng:
A. 10 dịch vụ
B. 25 dịch vụ
C. 50 dịch vụ
D. 100 dịch vụ
Đáp án đúng: B. 25 dịch vụ
Câu 272: Giai đoạn đột phá của Kế hoạch 365 kéo dài từ khi nào đến khi nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2025
B. Từ ngày 01/7/2025 đến hết năm 2026
C. Từ ngày 01/7/2025 đến hết năm 2027
D. Từ ngày 01/7/2025 đến hết năm 2028
Đáp án đúng: A. Từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2025
Câu 273: Mục tiêu cụ thể của giai đoạn đột phá là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Thực hiện việc cung cấp tập trung các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
B. Hoàn thiện các nền tảng dùng chung
C. Nâng cao thực chất chất lượng dịch vụ công trực tuyến
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 274: Trong giai đoạn đột phá, Kế hoạch 365 đặt mục tiêu cung cấp bao nhiêu dịch vụ công trực tuyến với số lượng hồ sơ trung bình của mỗi dịch vụ công phát sinh ít nhất 1.000 hồ sơ/năm/tỉnh?
Chọn đáp án đúng:
A. 100 dịch vụ
B. 500 dịch vụ
C. 982 dịch vụ
D. 1.139 dịch vụ
Đáp án đúng: C. 982 dịch vụ
Câu 275: Mục tiêu của Kế hoạch 365 đối với thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 50% thủ tục hành chính được thực hiện trực tuyến
B. 80% thủ tục hành chính được thực hiện trực tuyến
C. 100% thủ tục hành chính được thực hiện trực tuyến, thông suốt, liền mạch
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: C. 100% thủ tục hành chính được thực hiện trực tuyến, thông suốt, liền mạch
Câu 276: Mục tiêu của Kế hoạch 365 đối với hồ sơ thủ tục hành chính là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tối thiểu 50% hồ sơ được xử lý hoàn toàn trực tuyến
B. Tối thiểu 80% hồ sơ được xử lý hoàn toàn trực tuyến, người dân chỉ phải nhập dữ liệu một lần
C. Tối thiểu 90% hồ sơ được xử lý hoàn toàn trực tuyến
D. 100% hồ sơ được xử lý hoàn toàn trực tuyến
Đáp án đúng: B. Tối thiểu 80% hồ sơ được xử lý hoàn toàn trực tuyến, người dân chỉ phải nhập dữ liệu một lần
Câu 277: Kế hoạch 365 đặt mục tiêu hoàn thành xây dựng, làm sạch và đưa vào khai thác bao nhiêu cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành trọng yếu?
Chọn đáp án đúng:
A. 5 cơ sở dữ liệu
B. 10 cơ sở dữ liệu
C. 12 cơ sở dữ liệu
D. 15 cơ sở dữ liệu
Đáp án đúng: C. 12 cơ sở dữ liệu
Câu 278: Mục tiêu của Kế hoạch 365 về số hóa tài liệu lưu trữ là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hoàn thành số hoá 10% tài liệu lưu trữ lịch sử
B. Hoàn thành số hoá ít nhất 30% tài liệu lưu trữ lịch sử có giá trị cao
C. Hoàn thành số hoá 50% tài liệu lưu trữ lịch sử
D. Hoàn thành số hoá 100% tài liệu lưu trữ lịch sử
Đáp án đúng: B. Hoàn thành số hoá ít nhất 30% tài liệu lưu trữ lịch sử có giá trị cao
Câu 279: Kế hoạch 365 yêu cầu cơ bản hoàn thành việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nhằm thể chế hoá đầy đủ các chủ trương, định hướng của Nghị quyết nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghị quyết số 68-NQ/TW
B. Nghị quyết số 57-NQ/TW
C. Nghị quyết số 66-NQ/TW
D. Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW
Đáp án đúng: B. Nghị quyết số 57-NQ/TW
Câu 280: Kế hoạch 365 yêu cầu đẩy mạnh ứng dụng công nghệ nào trong chỉ đạo điều hành trực tuyến của lãnh đạo các cấp?
Chọn đáp án đúng:
A. Công nghệ sinh học
B. Trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, trợ lý ảo, thiết bị bay không người lái
C. Công nghệ nano
D. Công nghệ lượng tử
Đáp án đúng: B. Trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, trợ lý ảo, thiết bị bay không người lái
Câu 281: Ai có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất các tổ chức, cơ quan, đơn vị tại địa phương triển khai Kế hoạch 365?
Chọn đáp án đúng:
A. Ban Thường vụ Tỉnh ủy
B. Ban Chỉ đạo tỉnh thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
C. Đảng ủy UBND tỉnh
D. Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Đáp án đúng: B. Ban Chỉ đạo tỉnh thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
Câu 282: Đảng ủy UBND tỉnh có trách nhiệm gì trong việc triển khai Kế hoạch 365?
Chọn đáp án đúng:
A. Lãnh đạo UBND tỉnh xây dựng, ban hành kế hoạch, các đề án, dự án triển khai cụ thể
B. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến độ, chất lượng thực hiện
C. Xử lý, tháo gỡ vướng mắc
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 283: Các đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ đạo chính quyền cùng cấp cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải pháp tại địa bàn
B. Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Kế hoạch của Tỉnh ủy
C. Lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền cùng cấp cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải pháp tại địa bàn
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 284: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo để quán triệt, tuyên truyền Kế hoạch
B. Phân bổ ngân sách
C. Lãnh đạo các cơ quan đảng
D. Giám sát việc thực hiện
Đáp án đúng: A. Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo để quán triệt, tuyên truyền Kế hoạch
Câu 285: Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tham mưu Tỉnh uỷ lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Kế hoạch
B. Phân bổ ngân sách
C. Tổ chức các lớp học
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: A. Tham mưu Tỉnh uỷ lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Kế hoạch
Câu 286: Văn phòng Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Chủ trì, tham mưu Thường trực, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chỉ đạo tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện công tác chuyển đổi số trong các cơ quan đảng
B. Phân bổ ngân sách
C. Kiểm tra, giám sát
D. Tổ chức các lớp học
Đáp án đúng: A. Chủ trì, tham mưu Thường trực, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chỉ đạo tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện công tác chuyển đổi số trong các cơ quan đảng
Câu 287: Đảng ủy Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên, đoàn viên, doanh nghiệp và nhân dân tích cực tham gia triển khai thực hiện Kế hoạch
B. Phân bổ ngân sách
C. Kiểm tra, giám sát
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: A. Tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên, đoàn viên, doanh nghiệp và nhân dân tích cực tham gia triển khai thực hiện Kế hoạch
Câu 288: Cơ chế thông tin, báo cáo được thực hiện định kỳ như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Hằng tháng
B. Hằng quý
C. Hằng 6 tháng
D. Hằng năm
Đáp án đúng: A. Hằng tháng
Câu 289: Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bảo đảm từ những nguồn nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Ngân sách nhà nước theo phân cấp
B. Lồng ghép trong các chương trình, đề án, dự án có liên quan
C. Huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 290: Việc triển khai các nội dung của Kế hoạch cần đảm bảo điều gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Phức tạp, tốn kém
B. Thiết thực, hiệu quả, tránh trùng lặp, lãng phí, tiêu cực
C. Nhanh chóng, đơn giản
D. Mở rộng quy mô
Đáp án đúng: B. Thiết thực, hiệu quả, tránh trùng lặp, lãng phí, tiêu cực
Câu 291: Kế hoạch 365 yêu cầu việc tổng kết, đánh giá dựa trên kết quả nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này
B. Kết quả sơ kết việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW năm 2025
C. Cả A và B
D. Chỉ dựa trên số lượng người tham gia
Đáp án đúng: C. Cả A và B
Câu 292: Kết quả thực hiện Kế hoạch được gắn với việc đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của ai?
Chọn đáp án đúng:
A. Cán bộ cấp dưới
B. Lãnh đạo
C. Tập thể và cá nhân, nhất là người đứng đầu
D. Các chuyên gia
Đáp án đúng: C. Tập thể và cá nhân, nhất là người đứng đầu
Câu 293: Ai là người ký ban hành Kế hoạch số 365-KH/TU?
Chọn đáp án đúng:
A. Tông Thanh Hải
B. Vũ Mạnh Hà
C. Tô Lâm
D. Trần Cẩm Tú
Đáp án đúng: B. Vũ Mạnh Hà
Câu 294: Một trong những mục tiêu của giai đoạn cấp bách là hoàn thành cấu hình, nâng cấp và kết nối, tích hợp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh với đâu?
Chọn đáp án đúng:
A. Cổng Dịch vụ công quốc gia
B. Các trung tâm dữ liệu địa phương
C. Các hệ thống thông tin của các tỉnh lân cận
D. Cổng thông tin của bộ, ngành
Đáp án đúng: A. Cổng Dịch vụ công quốc gia
Câu 295: Mục tiêu của Kế hoạch 365 đối với việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong giai đoạn đột phá là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Duy trì 25 dịch vụ công trực tuyến toàn trình
B. Cung cấp 982 dịch vụ công trực tuyến với số lượng hồ sơ trung bình 1.000 hồ sơ/năm/tỉnh
C. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với 82 nhóm thủ tục hành chính
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 296: Mục tiêu của Kế hoạch 365 đối với hồ sơ, tài liệu công việc phát sinh từ ngày 01/7/2025 là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. 50% được tạo lập và xử lý trên môi trường điện tử
B. 80% được tạo lập và xử lý trên môi trường điện tử
C. 100% được tạo lập và xử lý trên môi trường điện tử
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: C. 100% được tạo lập và xử lý trên môi trường điện tử
Câu 297: Kế hoạch 365 yêu cầu cần phải làm gì để bảo đảm hoạt động của các hệ thống thông tin?
Chọn đáp án đúng:
A. Kết nối, liên thông các hệ thống thông tin phục vụ hoạt động và chỉ đạo, điều hành
B. Tách biệt các hệ thống thông tin
C. Hạn chế chia sẻ thông tin
D. Cấm sử dụng các hệ thống thông tin
Đáp án đúng: A. Kết nối, liên thông các hệ thống thông tin phục vụ hoạt động và chỉ đạo, điều hành
Câu 298: Kế hoạch 365 yêu cầu phải làm gì với các nhiệm vụ cấp bách?
Chọn đáp án đúng:
A. Hoàn thành trước ngày 01/7/2025
B. Bắt đầu sau ngày 01/7/2025
C. Hoàn thành trước ngày 31/12/2025
D. Hoàn thành sau năm 2025
Đáp án đúng: A. Hoàn thành trước ngày 01/7/2025
Câu 299: Kế hoạch 365 yêu cầu phải làm gì với Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm quy mô
B. Thiết lập và vận hành ổn định theo mô hình chính quyền mới
C. Đóng cửa
D. Không có yêu cầu cụ thể
Đáp án đúng: B. Thiết lập và vận hành ổn định theo mô hình chính quyền mới
Câu 300: Một trong những yêu cầu của Kế hoạch 365 là gắn trách nhiệm của ai với kết quả thực hiện nhiệm vụ?
Chọn đáp án đúng:
A. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương
B. Các chuyên gia tư vấn
C. Cán bộ cấp dưới
D. Các tổ chức xã hội
Đáp án đúng: A. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương
Câu 301: Kế hoạch 365 yêu cầu ưu tiên bố trí ngân sách cho nhiệm vụ nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các nhiệm vụ dài hạn
B. Các nhiệm vụ cấp bách, đột phá
C. Các nhiệm vụ thường xuyên
D. Tất cả các nhiệm vụ
Đáp án đúng: B. Các nhiệm vụ cấp bách, đột phá
Câu 302: Kế hoạch 365 khuyến khích tăng cường hình thức nào trong đầu tư xây dựng hạ tầng, nền tảng và ứng dụng số?
Chọn đáp án đúng:
A. Đầu tư công
B. Xã hội hoá, hợp tác công tư (PPP)
C. Vay vốn nước ngoài
D. Vay vốn ngân hàng
Đáp án đúng: B. Xã hội hoá, hợp tác công tư (PPP)
Câu 303: Kế hoạch 365 yêu cầu kịp thời biểu dương, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc và các mô hình nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Các mô hình truyền thống
B. Các mô hình hay, cách làm sáng tạo
C. Các mô hình cũ
D. Các mô hình nước ngoài
Đáp án đúng: B. Các mô hình hay, cách làm sáng tạo
Câu 304: Kế hoạch 365 yêu cầu xử lý nghiêm các trường hợp nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Không hoàn thành nhiệm vụ, thiếu trách nhiệm, gây ảnh hưởng đến mục tiêu chung của Kế hoạch
B. Có nhiều sáng kiến mới
C. Đạt thành tích cao
D. Tham gia tích cực
Đáp án đúng: A. Không hoàn thành nhiệm vụ, thiếu trách nhiệm, gây ảnh hưởng đến mục tiêu chung của Kế hoạch
Câu 305: Kế hoạch 365 đề ra mục tiêu gì đối với việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong giai đoạn đột phá?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần
B. Thay thế các dịch vụ công trực tuyến riêng lẻ tại cấp tỉnh
C. Hạn chế dịch vụ công trực tuyến
D. Giảm số lượng dịch vụ công
Đáp án đúng: B. Thay thế các dịch vụ công trực tuyến riêng lẻ tại cấp tỉnh
Câu 306: Mục tiêu của Kế hoạch 365 đối với việc kết nối, liên thông các hệ thống thông tin là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế kết nối
B. Kết nối, liên thông các hệ thống thông tin phục vụ hoạt động và chỉ đạo, điều hành của các khối cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội
C. Chỉ kết nối các cơ quan cấp tỉnh
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: B. Kết nối, liên thông các hệ thống thông tin phục vụ hoạt động và chỉ đạo, điều hành của các khối cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị – xã hội
Câu 307: Kế hoạch 365 yêu cầu phải làm gì với việc triển khai các nội dung, nhiệm vụ, giải pháp?
Chọn đáp án đúng:
A. Cần đảm bảo thiết thực, hiệu quả, tránh trùng lặp, lãng phí, tiêu cực
B. Phải tuân thủ theo các quy định cũ
C. Không cần phải kiểm tra, giám sát
D. Hạn chế các nguồn lực
Đáp án đúng: A. Cần đảm bảo thiết thực, hiệu quả, tránh trùng lặp, lãng phí, tiêu cực
Câu 308: Kế hoạch 365 yêu cầu Ban Chỉ đạo tỉnh có trách nhiệm gì trong việc xử lý sai sót, chậm trễ?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ đạo xử lý kịp thời những sai sót, chậm trễ
B. Không có trách nhiệm
C. Báo cáo cấp trên
D. Yêu cầu các đơn vị tự giải quyết
Đáp án đúng: A. Chỉ đạo xử lý kịp thời những sai sót, chậm trễ
Câu 309: Kế hoạch 365 yêu cầu Đảng ủy UBND tỉnh tham mưu, đề xuất với Ban Chỉ đạo tỉnh những vấn đề gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Các giải pháp, chính sách cần sửa đổi hoặc ban hành mới
B. Các vấn đề về nhân lực
C. Các vấn đề về kinh phí
D. Các vấn đề về công nghệ
Đáp án đúng: A. Các giải pháp, chính sách cần sửa đổi hoặc ban hành mới
Câu 310: Kế hoạch 365 yêu cầu các ban đảng tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Phối hợp với Đảng ủy UBND tỉnh
B. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện
C. Phối hợp với Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: B. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện
Câu 311: Ai là người ký ban hành Kế hoạch số 365-KH/TU?
Chọn đáp án đúng:
A. Tông Thanh Hải
B. Vũ Mạnh Hà
C. Tô Lâm
D. Trần Cẩm Tú
Đáp án đúng: B. Vũ Mạnh Hà
Câu 312: Kế hoạch 365 yêu cầu các đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Kế hoạch của Tỉnh ủy phù hợp với điều kiện nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Điều kiện kinh tế
B. Điều kiện chính trị
C. Điều kiện thực tế của đơn vị, địa phương
D. Điều kiện xã hội
Đáp án đúng: C. Điều kiện thực tế của đơn vị, địa phương
Câu 313: Kế hoạch 365 yêu cầu các đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy có trách nhiệm gì trong việc triển khai Kế hoạch?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ đạo chính quyền cùng cấp cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải pháp tại địa bàn
B. Huy động nguồn lực
C. Đào tạo nhân lực
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
— Tài liệu: doc7 —
Câu 314: Chương trình hành động số 65-CTr/TU của Tỉnh ủy Lai Châu được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 04 tháng 5 năm 2025
B. 22 tháng 12 năm 2024
C. 07 tháng 7 năm 2025
D. 30 tháng 4 năm 2025
Đáp án đúng: C. 07 tháng 7 năm 2025
Câu 315: Chương trình hành động này nhằm thực hiện Nghị quyết nào của Bộ Chính trị?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghị quyết số 57-NQ/TW
B. Nghị quyết số 68-NQ/TW
C. Nghị quyết số 66-NQ/TW
D. Quyết định số 1705/QĐ-TTg
Đáp án đúng: B. Nghị quyết số 68-NQ/TW
Câu 316: Theo Chương trình hành động 65, đến nay, toàn tỉnh Lai Châu có bao nhiêu doanh nghiệp và hộ kinh doanh?
Chọn đáp án đúng:
A. Trên 1.000 doanh nghiệp và hơn 3.000 hộ kinh doanh
B. Trên 2.100 doanh nghiệp và hơn 5.700 hộ kinh doanh
C. Trên 3.000 doanh nghiệp và hơn 6.000 hộ kinh doanh
D. Trên 5.000 doanh nghiệp và hơn 10.000 hộ kinh doanh
Đáp án đúng: B. Trên 2.100 doanh nghiệp và hơn 5.700 hộ kinh doanh
Câu 317: Trong giai đoạn từ năm 2021 đến nay, tốc độ tăng trưởng của kinh tế tư nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu đạt khoảng bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 5%/năm
B. Khoảng 8%/năm
C. Khoảng 10%/năm
D. Khoảng 12%/năm
Đáp án đúng: B. Khoảng 8%/năm
Câu 318: Tỷ trọng vốn đầu tư từ khu vực tư nhân trong tổng vốn đầu tư toàn xã hội của tỉnh Lai Châu tăng từ 46% năm 2016 lên khoảng bao nhiêu năm 2024?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 50%
B. Khoảng 55%
C. Khoảng 58%
D. Khoảng 60%
Đáp án đúng: C. Khoảng 58%
Câu 319: Theo Chương trình hành động 65, kinh tế tư nhân của tỉnh Lai Châu đang đóng góp khoảng bao nhiêu GRDP?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 30%
B. Khoảng 49%
C. Khoảng 55%
D. Khoảng 60%
Đáp án đúng: B. Khoảng 49%
Câu 320: Năng suất lao động của kinh tế tư nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu tăng bình quân trên bao nhiêu mỗi năm?
Chọn đáp án đúng:
A. 5,5%
B. 6,5%
C. 7,5%
D. 8,5%
Đáp án đúng: B. 6,5%
Câu 321: Chương trình hành động 65 xác định kinh tế tư nhân là gì của nền kinh tế tỉnh?
Chọn đáp án đúng:
A. Thành phần kinh tế bổ sung
B. Động lực quan trọng nhất
C. Thành phần kinh tế phụ thuộc
D. Lực lượng hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Động lực quan trọng nhất
Câu 322: Mục tiêu đến năm 2030, tốc độ tăng trưởng bình quân của kinh tế tư nhân của tỉnh Lai Châu đạt khoảng bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. Khoảng 5-6%/năm
B. Khoảng 8-9%/năm
C. Khoảng 10-12%/năm
D. Khoảng 15-20%/năm
Đáp án đúng: C. Khoảng 10-12%/năm
Câu 323: Mục tiêu đến năm 2030, kinh tế tư nhân của tỉnh Lai Châu đóng góp trên bao nhiêu GRDP?
Chọn đáp án đúng:
A. 40%
B. 45%
C. 55%
D. 60%
Đáp án đúng: C. 55%
Câu 324: Mục tiêu đến năm 2030, kinh tế tư nhân của tỉnh Lai Châu giải quyết việc làm cho khoảng bao nhiêu lao động?
Chọn đáp án đúng:
A. 10.000 lao động
B. 20.000 lao động
C. 30.000 lao động
D. 40.000 lao động
Đáp án đúng: C. 30.000 lao động
Câu 325: Mục tiêu tầm nhìn đến năm 2045, kinh tế tư nhân của tỉnh Lai Châu đóng góp trên bao nhiêu tổng thu ngân sách trên địa bàn?
Chọn đáp án đúng:
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
Đáp án đúng: C. 60%
Câu 326: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với tư duy, nhận thức về vị trí, vai trò của kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Đổi mới, thống nhất cao về nhận thức và hành động
C. Hạn chế
D. Kiểm soát chặt chẽ
Đáp án đúng: B. Đổi mới, thống nhất cao về nhận thức và hành động
Câu 327: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với tư duy “không quản được thì cấm”?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghiêm cấm lạm dụng tư duy này
B. Giữ nguyên
C. Tăng cường
D. Hạn chế
Đáp án đúng: A. Nghiêm cấm lạm dụng tư duy này
Câu 328: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để cắt giảm tối đa thời gian xử lý thủ tục hành chính?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm số lượng cán bộ
B. Ứng dụng triệt để chuyển đổi số
C. Tăng thời gian làm việc
D. Áp dụng các quy định cũ
Đáp án đúng: B. Ứng dụng triệt để chuyển đổi số
Câu 329: Mục tiêu trong năm 2025, tỉnh Lai Châu cần làm gì với các văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý?
Chọn đáp án đúng:
A. Hoàn thành việc rà soát để loại bỏ những điều kiện kinh doanh không cần thiết
B. Giữ nguyên
C. Tăng thêm
D. Chuyển giao cho cấp dưới
Đáp án đúng: A. Hoàn thành việc rà soát để loại bỏ những điều kiện kinh doanh không cần thiết
Câu 330: Chương trình hành động 65 yêu cầu cắt giảm ít nhất bao nhiêu thời gian xử lý thủ tục hành chính, chi phí tuân thủ pháp luật và điều kiện kinh doanh?
Chọn đáp án đúng:
A. 10%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
Đáp án đúng: C. 30%
Câu 331: Chương trình hành động 65 yêu cầu xây dựng mối quan hệ giữa chính quyền với doanh nghiệp như thế nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Kiểm soát chặt chẽ
B. Cởi mở, thân thiện, đồng hành, liêm chính phục vụ, kiến tạo phát triển
C. Hạn chế tiếp xúc
D. Giảm vai trò của doanh nghiệp
Đáp án đúng: B. Cởi mở, thân thiện, đồng hành, liêm chính phục vụ, kiến tạo phát triển
Câu 332: Chương trình hành động 65 yêu cầu xử lý nghiêm các hành vi gì của cán bộ, công chức?
Chọn đáp án đúng:
A. Thiếu trách nhiệm
B. Tham nhũng, trục lợi cá nhân, nhũng nhiễu
C. Không hoàn thành nhiệm vụ
D. Gây khó khăn cho doanh nghiệp
Đáp án đúng: B. Tham nhũng, trục lợi cá nhân, nhũng nhiễu
Câu 333: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với các dự án, hợp đồng tồn đọng kéo dài nhiều năm?
Chọn đáp án đúng:
A. Xử lý dứt điểm
B. Bỏ qua
C. Giữ nguyên
D. Chuyển giao cho cấp dưới
Đáp án đúng: A. Xử lý dứt điểm
Câu 334: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với tình trạng kiểm tra chồng chéo, trùng lặp kéo dài?
Chọn đáp án đúng:
A. Chấm dứt
B. Tăng cường
C. Giữ nguyên
D. Mở rộng
Đáp án đúng: A. Chấm dứt
Câu 335: Chương trình hành động 65 yêu cầu số lần kiểm tra tại doanh nghiệp, hộ kinh doanh không được quá bao nhiêu lần trên năm, trừ trường hợp cần kiểm tra đột xuất?
Chọn đáp án đúng:
A. 2 lần
B. 1 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Đáp án đúng: B. 1 lần
Câu 336: Chương trình hành động 65 yêu cầu không “hình sự hóa” các mối quan hệ nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Quan hệ gia đình
B. Quan hệ kinh tế, hành chính, dân sự
C. Quan hệ xã hội
D. Quan hệ chính trị
Đáp án đúng: B. Quan hệ kinh tế, hành chính, dân sự
Câu 337: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với các vụ việc thiếu chứng cứ, chứng cứ không rõ ràng?
Chọn đáp án đúng:
A. Kéo dài thời gian điều tra
B. Sớm có kết luận, tránh ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của doanh nghiệp
C. Không cần kết luận
D. Đưa ra xét xử ngay lập tức
Đáp án đúng: B. Sớm có kết luận, tránh ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của doanh nghiệp
Câu 338: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để tăng cường cơ hội tiếp cận đất đai cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Đẩy mạnh ứng dụng chuyển đổi số để cung cấp dịch vụ công trực tuyến
B. Giảm diện tích đất cho thuê
C. Tăng giá thuê đất
D. Giảm thời gian giải quyết thủ tục thuê đất
Đáp án đúng: A. Đẩy mạnh ứng dụng chuyển đổi số để cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Câu 339: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với các dự án có khó khăn, vướng mắc về thủ tục, chậm tiến độ?
Chọn đáp án đúng:
A. Rà soát tháo gỡ
B. Giữ nguyên tình trạng
C. Cấm các dự án mới
D. Bỏ qua các dự án này
Đáp án đúng: A. Rà soát tháo gỡ
Câu 340: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm chất lượng đào tạo
B. Tập trung các nguồn lực phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao
C. Hạn chế đào tạo nghề
D. Tăng số lượng sinh viên
Đáp án đúng: B. Tập trung các nguồn lực phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao
Câu 341: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với chi phí đào tạo và đào tạo lại nhân lực của doanh nghiệp lớn cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa?
Chọn đáp án đúng:
A. Không được tính vào chi phí
B. Được tính vào chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế
C. Được khấu trừ thuế
D. Không được khấu trừ thuế
Đáp án đúng: B. Được tính vào chi phí được trừ để xác định thu nhập chịu thuế
Câu 342: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với tư duy kinh doanh của doanh nghiệp tỉnh Lai Châu?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Khuyến khích đổi mới, có tầm nhìn chiến lược
C. Hạn chế tầm nhìn
D. Chỉ tập trung vào thị trường nội địa
Đáp án đúng: B. Khuyến khích đổi mới, có tầm nhìn chiến lược
Câu 343: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp sáng tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Thúc đẩy
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Thúc đẩy
Câu 344: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy phát triển thị trường trong nước?
Chọn đáp án đúng:
A. Đẩy mạnh phát triển thị trường trong nước, kích cầu tiêu dùng
B. Giảm các kênh phân phối
C. Hạn chế thương mại điện tử
D. Giảm các chương trình xúc tiến thương mại
Đáp án đúng: A. Đẩy mạnh phát triển thị trường trong nước, kích cầu tiêu dùng
Câu 345: Chương trình hành động 65 yêu cầu triển khai thực chất, hiệu quả Cuộc vận động nào?
Chọn đáp án đúng:
A. “Người Việt Nam dùng hàng Việt Nam”
B. “Hàng Việt Nam chất lượng cao”
C. “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
D. “Hàng Việt Nam ưu tiên dùng”
Đáp án đúng: C. “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
Câu 346: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với các tổ chức tài chính, tín dụng?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm hạn mức tín dụng
B. Hạn chế cho vay
C. Khuyến khích tài trợ vốn cho các doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo chuỗi giá trị
D. Tăng lãi suất cho vay
Đáp án đúng: C. Khuyến khích tài trợ vốn cho các doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo chuỗi giá trị
Câu 347: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để nâng cao năng lực quản trị cho doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế tiếp cận nguồn lực
B. Xây dựng hệ thống tài chính minh bạch, chuẩn mực
C. Giảm đào tạo
D. Tăng kiểm tra, giám sát
Đáp án đúng: B. Xây dựng hệ thống tài chính minh bạch, chuẩn mực
Câu 348: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để đẩy mạnh và đa dạng hóa nguồn vốn cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm bớt sự hỗ trợ tài chính
B. Tăng thuế
C. Chỉ đạo các ngân hàng thương mại ưu tiên nguồn vốn tín dụng
D. Giảm hạn mức tín dụng
Đáp án đúng: C. Chỉ đạo các ngân hàng thương mại ưu tiên nguồn vốn tín dụng
Câu 349: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với việc quản lý điều kiện kinh doanh?
Chọn đáp án đúng:
A. Chuyển từ cấp phép, chứng nhận sang thực hiện công bố và hậu kiểm
B. Tăng cường cấp phép
C. Giảm hậu kiểm
D. Tăng cường tiền kiểm
Đáp án đúng: A. Chuyển từ cấp phép, chứng nhận sang thực hiện công bố và hậu kiểm
Câu 350: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế các hoạt động
B. Nuôi dưỡng, khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo của người dân, doanh nghiệp
C. Kiểm soát chặt chẽ các hoạt động
D. Cấm các hoạt động
Đáp án đúng: B. Nuôi dưỡng, khuyến khích tinh thần kinh doanh, đổi mới sáng tạo của người dân, doanh nghiệp
Câu 351: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để tôn vinh, cổ vũ, phát triển đội ngũ doanh nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Chú trọng đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ doanh nhân có đạo đức, văn hoá kinh doanh
C. Hạn chế phát triển
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Chú trọng đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ doanh nhân có đạo đức, văn hoá kinh doanh
Câu 352: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo trong kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Triển khai quyết liệt Nghị quyết số 57-NQ/TW
C. Hạn chế
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Triển khai quyết liệt Nghị quyết số 57-NQ/TW
Câu 353: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để hỗ trợ thực chất, hiệu quả doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ và hộ kinh doanh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế các chính sách
B. Đẩy mạnh số hoá, minh bạch hoá, đơn giản hoá các chế độ kế toán, thuế, bảo hiểm
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giữ nguyên các quy định
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh số hoá, minh bạch hoá, đơn giản hoá các chế độ kế toán, thuế, bảo hiểm
Câu 354: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với việc giải quyết thủ tục hành chính?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng thêm
B. Tạo mọi thuận lợi
C. Giảm số lượng
D. Giữ nguyên
Đáp án đúng: B. Tạo mọi thuận lợi
Câu 355: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để xử lý các hành vi tham nhũng, trục lợi cá nhân, nhũng nhiễu của cán bộ, công chức?
Chọn đáp án đúng:
A. Nhắc nhở
B. Xử lý nghiêm
C. Cảnh cáo
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: B. Xử lý nghiêm
Câu 356: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để khắc phục tình trạng thiếu nhất quán trong thực thi chính sách?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường phối hợp giữa các sở, ngành và địa phương
B. Hạn chế phối hợp
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giữ nguyên
Đáp án đúng: A. Tăng cường phối hợp giữa các sở, ngành và địa phương
Câu 357: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho kinh tế tư nhân?
Chọn đáp án đúng:
A. Đổi mới phương thức đánh giá, công nhận tốt nghiệp có sự tham gia của doanh nghiệp
B. Giảm chất lượng đào tạo
C. Hạn chế đào tạo
D. Tăng số lượng sinh viên
Đáp án đúng: A. Đổi mới phương thức đánh giá, công nhận tốt nghiệp có sự tham gia của doanh nghiệp
Câu 358: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm các chương trình đào tạo
B. Đưa chương trình đào tạo khởi nghiệp kinh doanh vào các cơ sở giáo dục, đào tạo
C. Hạn chế các hoạt động
D. Cấm các hoạt động
Đáp án đúng: B. Đưa chương trình đào tạo khởi nghiệp kinh doanh vào các cơ sở giáo dục, đào tạo
Câu 359: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì với các hành vi làm hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thống lĩnh?
Chọn đáp án đúng:
A. Xử lý nghiêm
B. Nhắc nhở
C. Cảnh cáo
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: A. Xử lý nghiêm
Câu 360: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế các chính sách
B. Triển khai đầy đủ các cơ chế, chính sách hỗ trợ
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giữ nguyên các quy định
Đáp án đúng: B. Triển khai đầy đủ các cơ chế, chính sách hỗ trợ
Câu 361: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để phát triển các tập đoàn kinh tế tư nhân tầm cỡ khu vực?
Chọn đáp án đúng:
A. Mở rộng sự tham gia của doanh nghiệp tư nhân vào các dự án quan trọng quốc gia
B. Giảm quy mô
C. Hạn chế phát triển
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Mở rộng sự tham gia của doanh nghiệp tư nhân vào các dự án quan trọng quốc gia
Câu 362: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để phát huy vai trò của các Hội, hiệp hội tổ chức đại diện cho doanh nhân, doanh nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Không ngừng củng cố, nâng cao vai trò, chức năng, nhiệm vụ, hiệu quả hoạt động
B. Hạn chế vai trò
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giảm số lượng
Đáp án đúng: A. Không ngừng củng cố, nâng cao vai trò, chức năng, nhiệm vụ, hiệu quả hoạt động
Câu 363: Chương trình hành động 65 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm việc niêm phong, kê biên, tạm giữ, phong toả tài sản liên quan đến vụ án?
Chọn đáp án đúng:
A. Theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, phạm vi
B. Tùy tiện
C. Không cần theo quy định
D. Theo quyết định cá nhân
Đáp án đúng: A. Theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, phạm vi
— Tài liệu: doc8 —
Câu 364: Kế hoạch số 1101/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu được ban hành vào ngày tháng năm nào?
Chọn đáp án đúng:
A. 17 tháng 3 năm 2025
B. 22 tháng 12 năm 2024
C. 04 tháng 5 năm 2025
D. 07 tháng 7 năm 2025
Đáp án đúng: A. 17 tháng 3 năm 2025
Câu 365: Kế hoạch 1101/KH-UBND nhằm triển khai thực hiện văn bản nào?
Chọn đáp án đúng:
A. Nghị quyết số 68-NQ/TW
B. Quyết định số 1705/QĐ-TTg ngày 31/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ
C. Nghị quyết số 57-NQ/TW
D. Quyết định số 1315/QĐ-TTg
Đáp án đúng: B. Quyết định số 1705/QĐ-TTg ngày 31/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ
Câu 366: Mục tiêu tổng quát của Kế hoạch là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế tiếp cận giáo dục ở vùng sâu, vùng xa
B. Phát triển hệ thống giáo dục mở, đảm bảo công bằng và bình đẳng trong tiếp cận giáo dục
C. Giảm ngân sách đầu tư cho giáo dục
D. Giảm số lượng trường học
Đáp án đúng: B. Phát triển hệ thống giáo dục mở, đảm bảo công bằng và bình đẳng trong tiếp cận giáo dục
Câu 367: Mục tiêu đến năm 2030, giáo dục tỉnh Lai Châu đạt trình độ như thế nào so với các tỉnh trong khu vực?
Chọn đáp án đúng:
A. Cao hơn
B. Thấp hơn
C. Đạt trình độ
D. Không có mục tiêu cụ thể
Đáp án đúng: C. Đạt trình độ
Câu 368: Mục tiêu đến năm 2045, giáo dục tỉnh Lai Châu đạt trình độ như thế nào so với mặt bằng chung của cả nước?
Chọn đáp án đúng:
A. Thấp hơn
B. Cao hơn
C. Đạt trình độ
D. Đã vượt qua
Đáp án đúng: C. Đạt trình độ
Câu 369: Mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ huy động trẻ nhà trẻ đến trường đạt bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. 20% trở lên
B. 35% trở lên
C. 50% trở lên
D. 60% trở lên
Đáp án đúng: B. 35% trở lên
Câu 370: Phấn đấu đến năm 2030, có bao nhiêu phần trăm giáo viên mầm non đạt chuẩn trình độ chuẩn được đào tạo theo quy định của Luật Giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. 80%
B. 90%
C. 95%
D. 100%
Đáp án đúng: D. 100%
Câu 371: Phấn đấu đến năm 2030, tỷ lệ phòng học kiên cố hóa cấp mầm non, phổ thông đạt bao nhiêu phần trăm?
Chọn đáp án đúng:
A. 80%
B. 90%
C. 95%
D. 100%
Đáp án đúng: D. 100%
Câu 372: Mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ đi học đúng độ tuổi cấp tiểu học đạt bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. 90%
B. 95%
C. 99.8%
D. 100%
Đáp án đúng: C. 99.8%
Câu 373: Mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ tốt nghiệp THPT đạt bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. Từ 90% trở lên
B. Từ 95% trở lên
C. Từ 96% trở lên
D. Từ 98% trở lên
Đáp án đúng: C. Từ 96% trở lên
Câu 374: Mục tiêu đến năm 2030, tỷ lệ người biết chữ mức độ 1 trong độ tuổi từ 15-60 đạt bao nhiêu?
Chọn đáp án đúng:
A. 90%
B. 95%
C. 98.5%
D. 100%
Đáp án đúng: C. 98.5%
Câu 375: Một trong những nhiệm vụ, giải pháp chung của Kế hoạch là gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm chi ngân sách cho giáo dục
B. Hoàn thiện thể chế và đổi mới quản lý giáo dục
C. Hạn chế đổi mới nội dung, phương pháp dạy học
D. Giảm số lượng giáo viên
Đáp án đúng: B. Hoàn thiện thể chế và đổi mới quản lý giáo dục
Câu 376: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đẩy mạnh xã hội hoá giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Huy động sự tham gia hiệu quả của toàn xã hội
B. Giảm sự tham gia của xã hội
C. Tăng cường kiểm soát
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Huy động sự tham gia hiệu quả của toàn xã hội
Câu 377: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với các chính sách ưu đãi về đất đai, tín dụng và thuế đối với tất cả cơ sở giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Rà soát, hoàn thiện
C. Hạn chế
D. Bãi bỏ
Đáp án đúng: B. Rà soát, hoàn thiện
Câu 378: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm thời gian học
B. Tăng thêm các môn học
C. Nâng cao chất lượng
D. Giữ nguyên
Đáp án đúng: C. Nâng cao chất lượng
Câu 379: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với cơ chế tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đãi ngộ, thu hút, trọng dụng nhân tài đối với nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Đổi mới, hoàn thiện
B. Giữ nguyên
C. Tăng thêm thủ tục
D. Hạn chế
Đáp án đúng: A. Đổi mới, hoàn thiện
Câu 380: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với công tác quản lý nhà nước về giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Giữ nguyên
B. Tiếp tục đổi mới theo hướng nâng cao hiệu lực, hiệu quả
C. Giảm hiệu lực, hiệu quả
D. Hạn chế
Đáp án đúng: B. Tiếp tục đổi mới theo hướng nâng cao hiệu lực, hiệu quả
Câu 381: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đẩy mạnh chuyển đổi số trong quản lý giáo dục và quản trị nhà trường?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Đẩy mạnh
C. Giảm vai trò
D. Không áp dụng
Đáp án đúng: B. Đẩy mạnh
Câu 382: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để thực hiện công bằng và bình đẳng trong cơ hội tiếp cận giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Chỉ tập trung vào các thành phố lớn
B. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân, nhất là của vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
C. Giảm các chính sách hỗ trợ
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân, nhất là của vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Câu 383: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Thu hẹp
B. Phát triển hệ thống giáo dục theo hướng mở, linh hoạt, đa dạng hoá
C. Giữ nguyên
D. Tăng cường kiểm soát
Đáp án đúng: B. Phát triển hệ thống giáo dục theo hướng mở, linh hoạt, đa dạng hoá
Câu 384: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với các mô hình mới như trường học số, trường học thông minh, trường học hạnh phúc?
Chọn đáp án đúng:
A. Cấm
B. Nghiên cứu phát triển
C. Hạn chế
D. Giảm đầu tư
Đáp án đúng: B. Nghiên cứu phát triển
Câu 385: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đổi mới nội dung, phương pháp dạy học?
Chọn đáp án đúng:
A. Đẩy mạnh phương thức giáo dục tích hợp Khoa học, Kỹ thuật, Công nghệ, Toán học (STEM)
B. Giảm đổi mới
C. Giữ nguyên phương pháp cũ
D. Hạn chế giáo dục STEM
Đáp án đúng: A. Đẩy mạnh phương thức giáo dục tích hợp Khoa học, Kỹ thuật, Công nghệ, Toán học (STEM)
Câu 386: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với công tác giáo dục hướng nghiệp và định hướng phân luồng học sinh?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Tổ chức thực hiện tốt
C. Giảm vai trò
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: B. Tổ chức thực hiện tốt
Câu 387: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đổi mới đánh giá người học?
Chọn đáp án đúng:
A. Theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
B. Theo hướng thành tích
C. Theo hướng điểm số
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: A. Theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
Câu 388: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với công tác giáo dục chính trị tư tưởng, giáo dục quốc phòng và an ninh?
Chọn đáp án đúng:
A. Đổi mới, nâng cao chất lượng
B. Giảm chất lượng
C. Giữ nguyên
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: A. Đổi mới, nâng cao chất lượng
Câu 389: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng đội ngũ đủ về số lượng, bảo đảm về chất lượng, hợp lý và đồng bộ về cơ cấu
B. Giảm số lượng
C. Hạn chế
D. Tăng số lượng
Đáp án đúng: A. Xây dựng đội ngũ đủ về số lượng, bảo đảm về chất lượng, hợp lý và đồng bộ về cơ cấu
Câu 390: Kế hoạch 1101 yêu cầu bố trí ngân sách nhà nước chi cho giáo dục, đào tạo bảo đảm đạt tối thiểu bao nhiêu tổng chi ngân sách nhà nước?
Chọn đáp án đúng:
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
Đáp án đúng: C. 20%
Câu 391: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để tăng cường huy động và thu hút các nguồn lực trong và ngoài nước cho phát triển giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm các nguồn lực
B. Tăng cường
C. Hạn chế
D. Giảm các quỹ học bổng
Đáp án đúng: B. Tăng cường
Câu 392: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi số trong giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Đẩy nhanh
C. Giảm
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Đẩy nhanh
Câu 393: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Triển khai Chiến lược quốc gia về nghiên cứu, phát triển và ứng dụng trí tuệ nhân tạo đến năm 2030
C. Cấm
D. Giảm ứng dụng
Đáp án đúng: B. Triển khai Chiến lược quốc gia về nghiên cứu, phát triển và ứng dụng trí tuệ nhân tạo đến năm 2030
Câu 394: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với nguồn tài nguyên giáo dục mở?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng và khai thác
B. Hạn chế khai thác
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Xây dựng và khai thác
Câu 395: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục công tác tại vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm đãi ngộ
B. Nghiên cứu, tham mưu xây dựng chính sách động viên kịp thời
C. Điều chuyển đi nơi khác
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: B. Nghiên cứu, tham mưu xây dựng chính sách động viên kịp thời
Câu 396: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với việc sắp xếp, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên?
Chọn đáp án đúng:
A. Đánh giá toàn diện việc thực hiện
B. Giữ nguyên
C. Tăng số lượng
D. Hạn chế
Đáp án đúng: A. Đánh giá toàn diện việc thực hiện
Câu 397: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để tăng cường chất lượng, hiệu lực, hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát về giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường
B. Giảm
C. Giữ nguyên
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: A. Tăng cường
Câu 398: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để bảo đảm quyền được tiếp cận giáo dục có chất lượng cho người khuyết tật?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiếp tục triển khai có hiệu quả hai phương thức giáo dục là hòa nhập và bán hòa nhập
B. Hạn chế tiếp cận
C. Không có chính sách hỗ trợ
D. Giảm các trường chuyên biệt
Đáp án đúng: A. Tiếp tục triển khai có hiệu quả hai phương thức giáo dục là hòa nhập và bán hòa nhập
Câu 399: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để đẩy mạnh xã hội hóa, khuyến khích cộng đồng, xã hội tham gia phát triển giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế đầu tư
B. Khuyến khích đầu tư phát triển các loại hình cơ sở giáo dục tư thục
C. Giảm sự tham gia
D. Kiểm soát chặt chẽ
Đáp án đúng: B. Khuyến khích đầu tư phát triển các loại hình cơ sở giáo dục tư thục
Câu 400: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng dạy và học ngoại ngữ?
Chọn đáp án đúng:
A. Từng bước đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
B. Giảm các chương trình đào tạo ngoại ngữ
C. Hạn chế hợp tác quốc tế
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: A. Từng bước đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học
Câu 401: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với công tác giáo dục hướng nghiệp?
Chọn đáp án đúng:
A. Tăng cường lồng ghép, tích hợp giáo dục khởi nghiệp vào các môn học và hoạt động giáo dục
B. Giảm vai trò
C. Hạn chế
D. Bỏ qua
Đáp án đúng: A. Tăng cường lồng ghép, tích hợp giáo dục khởi nghiệp vào các môn học và hoạt động giáo dục
Câu 402: Kế hoạch 1101 yêu cầu Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương để làm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Triển khai Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030
B. Phân bổ ngân sách
C. Kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành
D. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
Đáp án đúng: A. Triển khai Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030
Câu 403: Sở Tài chính có trách nhiệm gì trong việc triển khai Kế hoạch?
Chọn đáp án đúng:
A. Phân bổ ngân sách trung ương
B. Hướng dẫn, tổng hợp, tham mưu cấp có thẩm quyền ưu tiên bố trí nguồn vốn đầu tư công
C. Kiểm tra, giám sát
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: B. Hướng dẫn, tổng hợp, tham mưu cấp có thẩm quyền ưu tiên bố trí nguồn vốn đầu tư công
Câu 404: Sở Nội vụ có trách nhiệm gì trong việc triển khai Kế hoạch?
Chọn đáp án đúng:
A. Tham mưu đề xuất với Trung ương ưu tiên bố trí, bổ sung biên chế ngành giáo dục
B. Phân bổ ngân sách
C. Kiểm tra, giám sát
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: A. Tham mưu đề xuất với Trung ương ưu tiên bố trí, bổ sung biên chế ngành giáo dục
Câu 405: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng cơ chế, chính sách thúc đẩy chuyển đổi số trong ngành giáo dục
B. Tổ chức các hoạt động văn hóa
C. Kiểm tra, giám sát
D. Xây dựng chính sách
Đáp án đúng: A. Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng cơ chế, chính sách thúc đẩy chuyển đổi số trong ngành giáo dục
Câu 406: Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố có trách nhiệm gì?
Chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện tại địa phương
B. Báo cáo định kỳ
C. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện chiến lược tại địa phương
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án đúng: D. Tất cả các phương án trên
Câu 407: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để nâng cao chất lượng của công tác lập kế hoạch?
Chọn đáp án đúng:
A. Tổ chức dự báo, cung cấp thường xuyên các thông tin về phát triển giáo dục và nhu cầu nhân lực của xã hội
B. Hạn chế lập kế hoạch
C. Giảm chất lượng
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: A. Tổ chức dự báo, cung cấp thường xuyên các thông tin về phát triển giáo dục và nhu cầu nhân lực của xã hội
Câu 408: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với hệ thống thông tin quản lý và cơ sở dữ liệu toàn ngành giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hoàn thiện, đồng bộ, thống nhất kết nối dữ liệu
B. Tách rời
C. Giảm việc kết nối
D. Hạn chế chia sẻ dữ liệu
Đáp án đúng: A. Hoàn thiện, đồng bộ, thống nhất kết nối dữ liệu
Câu 409: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để tăng cường hội nhập quốc tế trong giáo dục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Quan tâm hội nhập quốc tế trong giáo dục và đào tạo
C. Giảm các hoạt động
D. Không quan tâm
Đáp án đúng: B. Quan tâm hội nhập quốc tế trong giáo dục và đào tạo
Câu 410: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với nguồn vốn vay ưu đãi nước ngoài, vốn ODA?
Chọn đáp án đúng:
A. Giảm nguồn vốn
B. Không sử dụng
C. Sử dụng để đầu tư cho giáo dục
D. Không có chính sách hỗ trợ
Đáp án đúng: C. Sử dụng để đầu tư cho giáo dục
Câu 411: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì để khuyến khích phát triển các cơ sở giáo dục tư thục?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Khuyến khích
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Cấm
Đáp án đúng: B. Khuyến khích
Câu 412: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với các trường phổ thông dân tộc nội trú, phổ thông dân tộc bán trú?
Chọn đáp án đúng:
A. Tiếp tục củng cố, phát triển nhằm duy trì kết quả phổ cập giáo dục và tạo nguồn đào tạo nguồn nhân lực
B. Giảm quy mô
C. Sáp nhập
D. Giải thể
Đáp án đúng: A. Tiếp tục củng cố, phát triển nhằm duy trì kết quả phổ cập giáo dục và tạo nguồn đào tạo nguồn nhân lực
Câu 413: Kế hoạch 1101 yêu cầu phải làm gì với việc sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục thường xuyên?
Chọn đáp án đúng:
A. Hạn chế
B. Rà soát, sắp xếp theo hướng giáo dục mở, linh hoạt, hiệu quả
C. Giữ nguyên
D. Tăng thêm
Đáp án đúng: B. Rà soát, sắp xếp theo hướng giáo dục mở, linh hoạt, hiệu quả








