Blog tài liệu
  • Trang chủ
  • GDPT 2018
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Sách giáo Khoa
  • Ôn toán 10 Hưng Yên
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • GDPT 2018
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Sách giáo Khoa
  • Ôn toán 10 Hưng Yên
No Result
View All Result
Blog tài liệu
No Result
View All Result
Home Tài liệu Lời giải

Đề cương ôn tập học kì 1 toán 9 | SGK Toán lớp 9

Hoangtran by Hoangtran
01/03/2026
in Tài liệu Lời giải
0
0
SHARES
0
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

  • LT đại số
  • LT hình học
  • BT trắc nghiệm
  • BT tự luận đại số
  • BT tự luận hình học

LT đại số

I. CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai

a) Với số dương a, số \(\sqrt a \) được gọi là căn bậc hai số học của a.

b) Với a ≠ 0 ta có x =\(\sqrt a \) <=> \(\left\{ \begin{array}{l}x{\rm{  }} \ge {\rm{  }}0\\{x^2} = {\left( {\sqrt a } \right)^2} = {\rm{  }}a\end{array} \right.\)

c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b <=> \(\sqrt a  < \sqrt b \)

d) \(\sqrt {{A^2}}  = \left| A \right| = \left\{ \begin{array}{l}{\rm{A ,  A}} \ge {\rm{0}}\\ – A,{\rm{ A }} < {\rm{ 0}}\end{array} \right.\)

2) Các công thức biến đổi căn thức

1. \(\sqrt {{{\rm{A}}^{\rm{2}}}}  = \left| {\rm{A}} \right|\)  

2. \(\sqrt {{\rm{AB}}}  = \sqrt {\rm{A}} .\sqrt {\rm{B}} \)  (\(A \ge 0\), \(B \ge 0\))

3. \(\sqrt {\frac{A}{B}}  = \frac{{\sqrt A }}{{\sqrt B }}\)  (\(A \ge 0\), B > 0) 

4. \(\sqrt {{A^2}B}  = \left| A \right|\sqrt B \)  (\(A \ge 0\))

5. \(A\sqrt B  = \sqrt {{A^2}B} \)  (\(A \ge 0\), \(B \ge 0\))               \(A\sqrt B  =  – \sqrt {{A^2}B} \)   (A < 0,\(B \ge 0\))

6. \(\sqrt {\frac{A}{B}}  = \frac{1}{{\left| B \right|}}\sqrt {AB} \)  (\(AB \ge 0\), \(B ≠ 0\))  

7. \(\frac{C}{{\sqrt A  \pm B}} = \frac{{C\left( {\sqrt A  \mp B} \right)}}{{A – {B^2}}}\)  (\(A \ge 0\), A ≠ B2) 

8.  \(\frac{A}{{\sqrt B }} = \frac{{A\sqrt B }}{B}\)  (B > 0) 

9.\(\frac{C}{{\sqrt A  \pm \sqrt B }} = \frac{{C\left( {\sqrt A  \mp {\rm{ }}\sqrt B } \right)}}{{A – B}}\)(\(A,B \ge 0\, ,A ≠ B\))

Các bước thực hiện bài toán rút gọn:

 1.Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại.

2. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)

3. Quy đồng, gồm các bước:

+ Chọn mẫu chung: là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất.

+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng.

+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung.

4. Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức.

5.Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng.

6. Phân tích tử thành nhân tử ( mẫu giữ nguyên).

7. Rút gọn.

II. HÀM SỐ

 Khái niệm hàm số

* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số.

* Hàm số có thể cho bởi công thức hoặc cho bởi bảng.

II. HÀM SỐ BẬC NHẤT:

 Kiến thức cơ bản:

1) Định nghĩa, tính chất hàm số bậc nhất

a) Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b thuộc R và a ≠ 0)

b) Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x thuộc R.

   Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. Nghịch biến trên R khi a < 0.

2) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (a: hệ số góc, b: tung độ gốc).

3) Cho (d): y = ax + b và (d’): y = a’x + b’ (a, a’ ≠ 0). Ta có:

  (d) trùng (d’) \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = a’\\b = b’\end{array} \right.\)                             

(d) song song (d’)\({\rm{ }} \Leftrightarrow {\rm{  }}\left\{ \begin{array}{l}a = a’\\b \ne b’\end{array} \right.\)

 (d) cắt (d’) <=>  a ≠ a’ 

(d) vuông góc (d’) \({\rm{ }} \Leftrightarrow {\rm{  }}a.a'{\rm{ }} = {\rm{  }} – 1\)  

4) Gọi a là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox thì:

      Khi a > 0 ta có tana = a

      Khi a < 0 ta có tana’\( = \left| a \right|\) (a’ là góc kề bù với góc a)

 

LT hình học

I/ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG   

1./   AB2 = BH.BC ;  AC2 = CH. BC     

2/  AB2 +AC2 = BC2

3/   AH2   =  HB. HC                                                                   

4/ AH .BC =  AB . AC

5/  \(\frac{1}{{A{H^2}}} = \frac{1}{{A{B^2}}} + \frac{1}{{A{C^2}}}\)

II/ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN TRONG TAM GIÁC VUÔNG

sin C =\(\frac{{AB}}{{BC}}\);       cos C =\(\frac{{AC}}{{BC}}\) ;  

tanC =\(\frac{{AB}}{{AC}}\);  cotC =\(\frac{{CA}}{{BA}}\)

sin B = cosC;  sin C = cosB;   tan B = cotC;  tan C = cotB

Trong một tam giác vuông

* Hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia hoặc tan góc này bằng cot góc kia.

* Cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề.

* Cạnh góc vuông này bằng cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối hoặc cot góc kề.

III/ ĐƯỜNG TRÒN

Đường kính và dây cung của đường tròn

– Trong các dây của đường tròn, đường kính là dây lớn nhất

– Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó

– Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.

Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

– Trong một đường tròn:       

a.   Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b.   Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

– Trong hai dây của một đường tròn

a. Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn 

b. Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

Vị trí tương đối của hai đường tròn

1. Cho đường thẳng a và đường tròn (O ; R), gọi d là khoảng cách từ O đến a

d > R  <=> a và (O) không giao nhau

d = R  <=> a và (O) tiếp xúc nhau (có 1 điểm chung)

d < R  <=> a và (O) cắt nhau (có 2 điểm chung)

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

– ĐN:  Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng chỉ có một điểm chung với đường tròn đó.

– T/C: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

– Dấu hiệu: Nếu một đường thẳng đi qua một tiếp điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của một đường tròn.

– Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại 1 điểm thì:

  1. Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
  2. Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
  3. Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

 

BT trắc nghiệm

Câu 1.  Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A.  Số có bình phương bằng a                B.\(\sqrt a \) 

C. -\(\sqrt a \)                                      D. B,C đều đúng

Câu 2.  Hàm số  y= (m-1)x –3 đồng biến khi:

A.  m >1                           B.m

C. m\( \ge \)1                   D. Một kết quả khác

Câu 3.  Cho x là một góc nhọn , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:

A.Sinx+Cosx=1                  B.Sinx=Cos(900-x)  

C. Tanx=Tan(900-x)            D. A,B,C đều đúng

Câu 4.  Cho hai đường tròn (O;4cm) , (O’;3cm) và OO’= 5cm. Khi đó vị trí tương đối của (O) và (O’) là:

A. Không giao nhau                      B. Tiếp xúc ngoài       

C. Tiếp xúc trong                          D. Cắt nhau

Câu 5: Điều kiện của biểu thức \(\sqrt {\frac{1}{{ – 2x + 5}}} \) có nghĩa là:

A. \(x < \frac{5}{2}\)                       B. \(x > \frac{5}{2}\)    

C. \(x \ge \frac{5}{2}\)                     D. \(x \le \frac{5}{2}\)

Câu 6: Giá trị biểu thức \(\sqrt {4 – 2\sqrt 3 } \) là:

A. \(1 – \sqrt 3 \)                    B. \(\sqrt 3  – 1\)    

C. \(\sqrt 3  + 1\)   D. Đáp án khác

Câu 7: Hàm số y = ( – 3 – 2m )x – 5 luôn nghịch biến khi:

A. \(m <  – \frac{3}{2}\)                B. \(m \le  – \frac{3}{2}\)     

C. \(m >  – \frac{3}{2}\)    D. Với mọi giá trị của m

Câu 8: Đồ thị hàm số y  = ( 2m – 1) x + 3 và y = – 3x + n là hai đường thẳng song song khi:

A. \(m =  – 2\)                                B. \(m =  – 1\) 

C. \(m =  – 1\) và \(n \ne 3\)                D. \(m = \frac{1}{2}\) và \(n \ne 3\) 

Câu 9: Cho hình vẽ, \(\sin \alpha \)  là:

A. \(\sin \alpha  = \frac{{AD}}{{AC}}\)

B.\(\sin \alpha  = \frac{{BD}}{{AD}}\)

C.\(\sin \alpha  = \frac{{BA}}{{AC}}\)

D.\(\sin \alpha  = \frac{{AD}}{{BC}}\)

Câu 10: Cho tam giác ABC, góc A = 900,có cạnh AB = 6, \(tgB = \frac{4}{3}\) thì cạnh BC là:

A. 8                     B. 4,5                     C. 10                     D. 7,5

Câu 11: Cho ( O; 12 cm), một dây cung của đường tròn tâm O có độ dài bằng bán kính. Khoảng cách từ tâm đến dây cung là:

A. 6            B. \(6\sqrt 3 \)              C.\(6\sqrt 5 \)                   D. 18

Câu 12: Hai đường tròn ( O; R) và ( O’ ; R’) có OO’ = d. Biết R = 12 cm, R’ = 7 cm, d = 4 cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là:

A. Hai đường tròn tiếp xúc nhau.                  B. Hai đường tròn ngoài nhau.

C. Hai đường tròn cắt nhau                          D. Hai đường tròn đựng nhau

Câu 13:  Biểu thức  \(\sqrt {{{( – x)}^2}} \) được xác định khi:

A. mọi x thuộc R     B. x\( \le \)0       C. x = 0   D.  x\( \ge \)0  

Câu 14: Hai đường thẳng y = x + 1 và y = 2x – 2 cắt nhau tại điểm có toạ độ là:

 A. ( -3;4 )  B. (1; 2 )            C. ( 3;4)       D. (2 ; 3 )

Câu 15: Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + y = 5\\3x – y = 5\end{array} \right.\) có nghiệm là :\(\frac{{1 – x}}{{\sqrt {{x^2} – 2x + 1} }}\)

   A. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  – 2\\y = 1\end{array} \right.\)            B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 1\end{array} \right.\) 

C.  \(\left\{ \begin{array}{l}x =  – 2\\y =  – 1\end{array} \right.\)            D. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  – 1\\y =  – 2\end{array} \right.\)

Câu 16: Điểm (-1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:

    A. y = 2x + 1   B. y = x – 1                C. y = x + 1  D. y = -x + 1

Câu 17 :Giá trị biểu thức   Khi x > 1 là:

     A. 1   B. -1  C. 1- x                   D. \(\frac{1}{{1 – x}}\)

Câu 18:  Nếu hai đường tròn có điểm chung thì số tiếp tuyến chung nhiều nhất có thể là:

A. 4                      B.3                      C.2                       D. 1

Câu 19: Tam giác ABC có góc B = 450 ;góc C = 600 ; AC = a thì cạnh AB là:

   A. a\(\sqrt 6 \)                        B. \(\frac{1}{2}a\sqrt 6 \)  

   C .\(a\sqrt 3 \)    D.\(a\sqrt 2 \)

Câu 20:  Cho tam giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 2 cm. Khi đó cạnh của tam giác đều là :

   A. \(4\sqrt 3 \) cm    B. \(2\sqrt 3 \)cm          C. 3cm   D. \(3\sqrt 2 \)cm

BT tự luận đại số

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

1) \(\sqrt { – 2x + 3} \)  2) \(\sqrt {\frac{2}{{{x^2}}}} \)

3) \(\sqrt {\frac{4}{{x + 3}}} \)                 4) \(\sqrt {\frac{{ – 5}}{{{x^2} + 4}}} \)

5) \(\sqrt {3x + 4} \)   6) \(\sqrt {1 + {x^2}} \)

7) \(\sqrt {\frac{3}{{1 – 2x}}} \)  8)\(\sqrt {\frac{{ – 3}}{{3x + 5}}} \)

Dạng 2: Thực hiện phép tính

1)\(\sqrt {121}  – \sqrt {\frac{{25}}{4}}  – \sqrt {0,09} \) 

2) \(\sqrt {25}  + \frac{{\sqrt {49} }}{{\sqrt 4 }} – \sqrt {\frac{9}{4}}  – \sqrt {0,16} \)

3) \(2\sqrt {16}  – 5\sqrt {{{\left( { – 6} \right)}^2}}  – {\left( { – \sqrt 8 } \right)^2}\)

4) \(\sqrt {{{\left( {\sqrt 5  – 2} \right)}^2}}  – \sqrt {{{\left( {3 – \sqrt 5 } \right)}^2}} \)

5) \(\sqrt {3 – 2\sqrt 2 }  + \sqrt {3 + 2\sqrt 2 } \)

6) \(\sqrt {5 + 2\sqrt 6 }  – \sqrt {{{\left( {\sqrt 3  – \sqrt 2 } \right)}^2}} \)

7) \(\sqrt {9 – 4\sqrt 5 }  + \sqrt {6 + 2\sqrt 5 } \)

8) \(\sqrt {11 + 2\sqrt {30} }  – \sqrt {{{\left( {\sqrt 5  + 2\sqrt 6 } \right)}^2}} \)

9) \(\sqrt {9 – 4\sqrt 2 }  – \sqrt {11 + 6\sqrt 2 } \)

10)\(\sqrt {20}  – \sqrt {45}  + \frac{{\sqrt {15}  + \sqrt {10} }}{{\sqrt 3  + \sqrt 2 }}\)

11) \(\left( {\frac{{\sqrt {14}  – \sqrt 7 }}{{1 – \sqrt 2 }} + \frac{{\sqrt {15}  – \sqrt 5 }}{{1 – \sqrt 3 }}} \right):\frac{1}{{\sqrt 7  – \sqrt 5 }}\)

12) \(6\sqrt {12}  – 2\sqrt {48}  + 5\sqrt {75}  – 7\sqrt {108} \)

13) \(2\sqrt {32}  + 3\sqrt {72}  – 7\sqrt {50}  + \sqrt 2 \)

14) \(\frac{2}{{\sqrt 6  – 2}} + \frac{2}{{\sqrt 6  + 2}} + \frac{5}{{\sqrt 5 }}\)

15) \(\frac{{5 + 2\sqrt 5 }}{{\sqrt 5 }} + \frac{{3 + \sqrt 3 }}{{\sqrt 3 }} – \sqrt 5  – \sqrt 3 \)

16) \(\frac{5}{{\sqrt 6  – 1}} – \frac{{3\sqrt 2  + 2\sqrt 3 }}{{\sqrt 3  + \sqrt 2 }}\)

17)\(\sqrt {{{\left( {2 – \sqrt 7 } \right)}^2}}  – \frac{3}{{\sqrt 7  + 2}} + \frac{{2 + \sqrt 2 }}{{\sqrt 2  + 1}}\)

18) \(\left( {1 + \frac{{5 – \sqrt 5 }}{{1 – \sqrt 5 }}} \right)\left( {\frac{{\sqrt 2  – \sqrt {10} }}{{\sqrt 2 }} – 2} \right)\)

19) \(\left( {4 + \sqrt {15} } \right)\left( {\sqrt {10}  – \sqrt 6 } \right)\sqrt {4 – \sqrt {15} } \)

20) \(\sqrt {\sqrt 5  – \sqrt {3 – \sqrt {29 – 12\sqrt 5 } } } \)

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 1: Cho biểu thức: \(A = \frac{2}{{\sqrt x  – 3}} + \frac{{2\sqrt x }}{{x – 4\sqrt x  + 3}} + \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  – 1}}\)

  a) Rút gọn  A   b) Tìm x nếu A = \(\sqrt 3 \) 

  c) Tìm x thuộc Z để A nhận giá trị nguyên

Bài 2: Cho biểu thức: \(B = \left( {\frac{{2x + 1}}{{\sqrt {{x^3}}  – 1}} – \frac{{\sqrt x }}{{x + \sqrt x  + 1}}} \right).\left( {\frac{{1 + \sqrt {{x^3}} }}{{1 + \sqrt x }} – \sqrt x } \right)\)  Với \(x \ge 0\) và \(x \ne 1\)

   a)  Rút gọn B    b) Tìm x để B = 3

Bài 3: Cho biểu thức: \(C = \left( {\frac{{\sqrt x }}{{3 + \sqrt x }} + \frac{{x + 9}}{{9 – x}}} \right):\left( {\frac{{3\sqrt x  + 1}}{{x – 3\sqrt x }} – \frac{1}{{\sqrt x }}} \right)\) Với \(x > 0\) và \(x \ne 9\)

   a)  Rút gọn C    b)  Tìm x sao cho \(C <  – 1\)

Bài 4: Cho biểu thức: \(D = \frac{1}{{2\sqrt x  – 2}} – \frac{1}{{2\sqrt x  + 2}} + \frac{{\sqrt x }}{{1 – x}}\)

  a)  Rút gọn D  b) Tính giá trị của D với x = \(\frac{4}{9}\)  

  c)  Tính giá trị của x để  \(\left| D \right| = \frac{1}{3}\)

Bài 5:  Cho biểu thức :   A = \(D = \frac{1}{{2\sqrt x  – 2}} – \frac{1}{{2\sqrt x  – 2}} + \frac{{\sqrt x }}{{1 – x}}\)với ( x >0 và x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A  

b) Tính giá trị của biểu thức A tại \(x = 3 + 2\sqrt 2 \)

Bài 6:.Cho biểu thức : \(A = \frac{x}{{\sqrt x  – 1}} – \frac{{2x – \sqrt x }}{{x – \sqrt x }}\)với ( x>0 và \(x \ne 1\))

a) Rút gọn biểu thức P;   b) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.

Bài 7: Cho biểu thức \(A = \frac{{x + 1 – 2\sqrt x }}{{\sqrt x  – 1}} + \frac{{x + \sqrt x }}{{\sqrt x  + 1}}\)

a) Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa      b) Rút gọn biểu thức A

c) Với giá trị nào của x thì A< – 1.

Bài 8: Cho biểu thức:  \(G = \,\left( {\frac{{\sqrt x  – 2}}{{x – 1}} – \frac{{\sqrt x  + 2}}{{x + 2\sqrt x  + 1}}} \right).\frac{{{x^2} – 2x + 1}}{2}\)

a) Xác định x để G tồn tại;                           b) Rút gọn biểu thức G

c) Tính giá trị của G khi x = 0,16;   d) Tìm giá trị lớn nhất của G

e) Tìm x thuộc Z để G nhận giá trị nguyên;

f) Chứng minh rằng: Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương

g) Tìm x để G nhận giá trị âm

Dạng 4: Bài toán về hàm số bậc nhất

Bài 1:   Cho hàm số y=2x-1 có đồ thị \(\left( {{d_1}} \right)\) và hàm số y=-x+2 có đồ thị \(\left( {{d_2}} \right)\)

a) Vẽ \(\left( {{d_1}} \right)\)và \(\left( {{d_2}} \right)\)trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Xác định các hệ số a, b của đường thẳng \(\left( {{d_3}} \right)\): y=ax+b. Biết \(\left( {{d_3}} \right)\)song song với \(\left( {{d_1}} \right)\)và \(\left( {{d_3}} \right)\)đi qua điểm A(2;1)

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng

\(\left( {{d_1}} \right):y = 2x + m,\,\,\left( {{d_2}} \right):y = \left( {{m^2} + 1} \right)x – 1\) (với m là tham số)

1. Tìm m để \(\left( {{d_1}} \right)\) song song với \(\left( {{d_2}} \right)\)

2. Tìm m để \(\left( {{d_1}} \right)\)cắt Ox tại A, cắt Oy tại B(A và B khác O) sao cho \(AB = 2\sqrt 5 \)

3. Tìm tọa độ giao điểm C của \(\left( {{d_1}} \right)\)và \(\left( {{d_2}} \right)\) khi m=2. Xác định a để đường thẳng \(\left( {{d_3}} \right):y = \left( {12 – 5a} \right)x + {a^2} – 2\sqrt {a – 2} \) đi qua điểm C

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất: \(y = \left( {k – 2} \right)x + {k^2} – 2k\) (k là  tham số)

a) Vẽ đồ thị hàm số khi k=1

b) Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 4: Cho hàm số bậc nhất: \(y = \left( {m – 1} \right)x + 3\,(1)\,\)(với \(m \ne 1\))

a) Xác định m để hàm số (1) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) 

b) Xác định m, biết đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y=-x+1

c) Xác định m để đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):\,y = 1 – 3x;\,\,\left( {{d_2}} \right):y =  – 0,5x – 1,5\)và đồ thị của hàm số (1) cùng đi qua 1 điểm

Bài 5: Cho hai đường thẳng: \(\left( {{d_1}} \right):\,y = 4mx – \left( {m + 5} \right)\) với \(m \ne 0\)

  \(\left( {{d_2}} \right):\,y = \left( {3{m^2} + 1} \right) + \left( {{m^2} – 9} \right)\)

a) Với giá trị nào của m thì \(\left( {{d_1}} \right)\)//\(\left( {{d_2}} \right)\)

b) Với giá trị nào của m thì \(\left( {{d_1}} \right)\) cắt \(\left( {{d_2}} \right)\)tìm tọa độ giao điểm khi m=2

c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\)luôn đi qua điểm cố định A; \(\left( {{d_2}} \right)\)đi qua điểm cố định B. Tính BA

Bài 6: Cho hai đường thẳng: \(\left( {{d_1}} \right):\,y = \frac{1}{2}x + 2\) và \(\left( {{d_2}} \right):\,y =  – x + 2\)

a) Vẽ \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\)trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi A và B lần lượt là giao điểm của \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\)với trục Ox, C là giao điểm của \(\left( {{d_1}} \right)\) và \(\left( {{d_2}} \right)\). Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 7: Cho hàm số y=(m+5)x+2m-10

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

c) Tìm m để hàm số đi qua điểm A(2;3)

d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9

Bài 8: Cho hàm số y= (2m-3)x+m-5

a) Vẽ đồ thị với m=6

b) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục tọa độ một tam giác vuông cân

c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành một góc 45 độ

Bài 9: Cho hàm số: y= (m-2)x+m+3

a) Tìm m điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích bằng 2

Dạng 4: Một số bài tập nâng cao

Bài 1: Giải phương trình: \({x^2} + 4x + 7 = \left( {x + 4} \right)\sqrt {{x^2} + 7} \)

Bài 2: Giải phương trình:

\(\sqrt {2020x – 2019}  + 2019x + 2019 = \sqrt {2019x – 2020} \)

Bài 3: Cho hai số thực x,y thay đổi thỏa mãn điều kiện x+y>1 và x>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(M = {y^2} + \frac{{8{x^2} + y}}{{4x}}\)

Bài 4: Cho x,y,z>0 và xy+yz+xz=3xyz. Tính giá trị nhỏ nhất của:

\(A = \frac{{{x^2}}}{{z\left( {{z^2} + {x^2}} \right)}} + \frac{{{y^2}}}{{x\left( {{x^2} + {y^2}} \right)}} + \frac{{{z^2}}}{{y\left( {{y^2} + {z^2}} \right)}}\)

Bài 5: Cho ba số dương x,y,z thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện x+y+z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: \(P = \frac{x}{{x + 1}} + \frac{y}{{y + 1}} + \frac{z}{{z + 1}}\)

 


BT tự luận hình học

Bài 1: Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.

a) Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A. 

  b) Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O).     

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax , By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB. Qua điểm E thuộc nửa đường tròn (E khác A và B) kẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax , By theo thứ tự ở C và D.

a) Chứng minh rằng:  CD = AC + BD 

b) Tính số đo góc \(\widehat {COD}\)? 

c) Tính: AC.BD ( Biết OA = 6cm)

Bài 3: Cho tam giác ABC (AB = AC ) kẻ đường cao AH cắt đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác tại D

a) Chứng minh: AD là đường kính;

b) Tính góc ACD

c) Biết AC = AB = 20 cm, BC =24 cm tính bán kính của đường tròn tâm (O).

Bài 4:  Cho ( O) và A là điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB; AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm )

a) Chứng minh: OA\( \bot \) BC

b) Vẽ đường kính CD chứng minh: BD// AO

c) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB =2cm; OC = 4 cm?

Bài 5: Cho  đường tròn đường kính AB. Qua C thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến  d với đường tròn. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ A, B đến d  và H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB. Chứng minh:

a) CE = CF  

b) AC là phân giác của góc BAE             

c) CH2 = BF . AE 

Bài 6: Cho đường tròn đường kính AB vẽ các tiếp tuyến Ax; By từ M trên đường tròn ( M khác A, B) vẽ tiếp tuyến thứ 3 nó cắt Ax ở C cắt By ở D gọi N là giao điểm của BC Và AO. CMR

a) \(\frac{{CN}}{{AC}} = \frac{{NB}}{{BD}}\)    b) MN \( \bot \) AB   c)  góc COD = 90º

Bài 7: Cho  đường tròn (O) đường kính AB . Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn . Điểm C thuộc nửa đường tròn cùng nửa mặt phẳng với Ax với bờ là AB. Phân giác góc ACx cắt đường tròn tại E, cắt BC ở D .Chứng minh :

a)Tam giác ABD cân

b) H là giao điểm của BC và DE . Chứng minh DH vuông góc với AB .

c) BE cắt Ax tại K . Chứng minh tứ giác AKDH là hình thoi

Bài 8: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN ( M, N là các tiếp điểm).

   a) Chứng minh OA vuông góc MN

   b) Vẽ đường kính NOC; Chứng minh CM song song AO

   c) Tính các cạnh của ∆AMN biết OM = 3 cm;  OA = 5 cm. 

Bài 9: Cho đường nửa tròn (O), đường kính AB. Lấy điểm M trên đường tròn(O), kẻ tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn tại C và D; AM cắt OC tại E, BM cắt OD tại F.

  a) Chứng minh \(\widehat {COD} = {90^0}\).

  b) Tứ giác MEFO là hình gì?

  c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường đường kính CD.

blogtailieu.com

 

Nội dung được blogtailieu.com sưu tầm và chia sẻ. Nếu có thắc mắc đừng ngần ngại để lại bình luận dưới bài viết

Có liên quan

Previous Post

Đề cương ôn tập học kì 1 Lịch sử 11 | SGK Lịch sử lớp 11

Next Post

Phương pháp giải một số dạng bài tập hidrocacbon no có lời giải | SGK Hóa lớp 11

Hoangtran

Hoangtran

Hoàng Trần, giáo viên trẻ sáng lập Blogtailieu.com, là người đam mê chia sẻ tài liệu hay và miễn phí đến cộng đồng học tập. Với tinh thần “vì lợi ích người đọc”, anh xây dựng một không gian nơi mọi người có thể tiếp cận kiến thức dễ dàng và tin cậy. Nếu thấy nội dung hữu ích hoặc bạn có bổ sung, hãy để lại bình luận để cùng hoàn thiện trang tốt hơn! 🙌

Next Post

Đề cương bài tập học kì 1 Lịch sử 7- Có đáp án và lời giải chi tiết | SGK Lịch sử lớp 7

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

19/03/2026

Giáo án lớp 8

11/11/2022

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

28/02/2026

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

13/09/2022

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

2

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

0

Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học THCS, THPT

0

Bảo vệ: Văn bản thcs Đông Hải

12/04/2026

Vẻ đẹp đến từ khí chất

12/04/2026

Chỉ là việc vặt thôi mà, làm đại cho xong

11/04/2026

Prompt tnsolve

07/04/2026

Bài viết mới

Bảo vệ: Văn bản thcs Đông Hải

12/04/2026

Vẻ đẹp đến từ khí chất

12/04/2026

Chỉ là việc vặt thôi mà, làm đại cho xong

11/04/2026

Prompt tnsolve

07/04/2026
Tin Giáo Dục Nổi Bật Hôm Nay (02/04/2026)

Tin Giáo Dục Hôm Nay 04/04/2026: Chính Sách Mới Có Hiệu Lực, Thi Cử – Tuyển Sinh Có Nhiều Điều Chỉnh

04/04/2026
Tin Giáo Dục Nổi Bật Hôm Nay (02/04/2026)

Tổng hợp tin tức giáo dục hôm nay — Cập nhật 03/04/2026

02/04/2026
  • Trang chủ
  • GDPT 2018
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Sách giáo Khoa
  • Ôn toán 10 Hưng Yên

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.

No Result
View All Result
  • Âm nhạc 6 Cánh diều
  • AN6cd Chủ đề 1 Em yêu âm nhạc
  • AN6cd Chủ đề 2 Giai điệu quê hương
  • AN6cd Chủ đề 3 Biết ơn thầy cô
  • AN6cd Chủ đề 4 Tình bạn bốn phương
  • AN6cd Chủ đề 5 Mùa xuân
  • AN6cd Chủ đề 6 Ước mơ
  • AN6cd Chủ đề 7 Hoà bình
  • AN6cd Chủ đề 8 Âm vang núi rừng
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Câu hỏi
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Lớp 6 mới
  • người hỏi
  • Nội dung đang phát triển
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu

© 2026 JNews - Premium WordPress news & magazine theme by Jegtheme.