Blogtailieu.com
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
Blogtailieu.com
No Result
View All Result
Home Chuyên đề Chuyên đề Toán học

CHỦ ĐỀ 1.3 CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ TỰ NHIÊN

by
24 Tháng 10, 2022
in Chuyên đề Toán học
0
1
SHARES
41
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

CHUYÊN ĐỀ TOÁN LỚP 6 CHỦ ĐỀ 1.3 CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ TỰ NHIÊN

CHỦ ĐỀ 1.3 – CÁC PHÉP TOÁN
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ TỰ NHIÊN

PHẦN I. TÓM TẮT
LÍ THUYẾT.

1. Phép cộng hai số tự nhiên

1.1.
Phép cộng hai số tự nhiên
và cho ta một số tự nhiên gọi là tổng của chúng.

Kí
hiệu:
 trong đó: , gọi là số hạng,  gọi
là tổng.

1.2.
Tính chất cơ bản của phép cộng:

        a.
Tính giao hoán:
 

        b.
Tính chất kết hợp:
 

        c.
Cộng với số 0:
 

2. Phép trừ hai số tự nhiên

 với

3. Phép nhân hai số tự nhiên

3.1.
Phép nhân hai số tự nhiên
 và
 cho
ta một số tự nhiên gọi là tích của chúng.

 Kí
hiệu:
trong
đó:
,
 gọi
là thừa số,
 gọi
là tích.

3.2.
Tích chất cơ bản của phép nhân:

        a.
Tính giao hoán:
 

        b.
Tính chất kết hợp:
 

        c.
Nhân với số 1 :
 

d. Tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng:

4. Phép chia hai số tự nhiên

Với
hai số tự nhiên
 và
 đã
cho (
),
ta luôn tìm được đúng hai số tự nhiên
 và
 sao
cho
,
trong đó
.

Nếu
 thì
ta có phép chia hết
;
với
 là
số bị chia.
 là
số chia,
 là
thương.

Nếu
 thì
ta có phép chia có dư
 (dư
)
; với
 là
số bị chia.
 là
số chia,
 là
thương và
 là
số dư.

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

1. Phép cộng hai số tự
nhiên

Dạng
1:
Tính tổng một cách
hợp lý

I. Phương pháp giải.

Vận dụng các tính chất giao hoán, kết
hợp của phép cộng để tạo thành tổng
tròn chục, tròn trăm.

II. Bài toán

Bài 1:

Tính tổng một cách hợp lý

a)                                                 b)                

c)                                         d)               

e)  

Lời giải

a)

b)

c)

d)

e)

Bài 2:

Tính tổng sau:

a)  

b)

c)   

d)  

e)  

Lời giải

a)

 

 

b)
 

 

  

c)

 

 

  

d)  

 

 

  

e)  

 

= 

 = 1472

Bài 3:

Tính nhẩm

a)                                   b)                        c)  

d)                                  e)  

Lời giải

a) = 116

b) = 1041

c)  235

d)     

e)     

 

 

 

Dạng 2: Tìm x

I. Phương pháp giải.

     Coi trong ngoặc là một số hạng, số
bị trừ hay số trừ cần tìm, khi đó sử
dụng quan hệ phép cộng, phép trừ để
đưa về dạng quen thuộc. Sau đó vận
dụng quy tắc:

* Muốn tìm số hạng chưa biết ta
lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

* Muốn tìm số bị trừ ta lấy
hiệu cộng với số trừ hay Muốn tìm số
trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

* Muốn tìm thừa số chưa biết ta lây tích
chia cho thừa số đã biết.

II. Bài toán.

Bài 1:

Tìm x, biết:

a)                                                           b)
 

c)                                   d)  

e)  

Lời giải

a)

b)

c)

d)

e)

Bài 2:

a) Tìm số tự nhiên biết rằng nếu
số đó cộng thêm
 đơn vị ta thu được một
số tự nhiên là
.

b) Tìm số tự nhiên x, biết nếu lấy  cộng với chính nó thì ta được
một số có giá trị gấp
lần số 25.

Lời giải

a)  

 

 

b)  

 

 

Dạng 2: Bài toán có lời văn

I. Phương pháp giải.

– Bước 1: Đọc kỹ đề toán và
tìm hiểu xem ta đã biết được những gì.

– Bước 2: Xác định xem bài toán yêu
cầu gì

– Bước 3: Tìm cách giải thông qua cái đã
biết và cái cần tìm

II. Bài toán.

Bài 1:

Một cơ thể trưởng thành khỏe
mạnh cần nhiều nước. Lượng
nước mà cơ thể một người
trưởng thành mất đi mỗi ngày là 450 ml qua da (mồ
hôi). 550 ml qua hít thở, 150 ml qua đại tiện, 350 ml
qua trao đổi chất, 1500 ml qua tiểu tiện.

a) Lượng nước mà cơ thể  một
người trưởng thành mất đi trong một ngày
khoảng bao nhiêu?

b) Qua việc ăn uống, mỗi ngày cơ
thể hấp thụ khoảng 1000 ml nước. Một
người trưởng thành cần phải uống thêm
bao nhiêu nước để cân bằng lượng
nước đã mất trong ngày ?

Lời giải

a) Lượng nước mà cơ thể
một người trưởng thành mất đi trong
một ngày là:

 

b)  Lượng nước một người
trưởng thành cần phải uống thêm để cân
bằng lượng nước đã mất trong ngày là:
 

Bài 2:

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng
ngày
 tháng  năm . Đó là thắng lợi vĩ đại của
dân tộc ta trong thế kỷ 20. Hãy xác định ngày lịch
sử này, biết rằng
là số ngày của một tuần và .

Lời giải

Thắng
lợi chiến dịch Điện Biên Phủ là thắng
lợi vĩ đại của dân tộc ta vào thế kỷ
20 vậy
 

Mà
 nên
   

Và
là
số ngày trong một tuần nên
 

Vậy
chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng vào ngày
7 tháng 5 năm 1954

Bài 3:

Năm nay Lan được tuổi còn mẹ của Lan thì được  tuổi. Hỏi sau  năm nữa thì số tuổi của mẹ
gấp mấy lần số tuổi của Lan?

Lời giải

Số
tuổi của Lan sau
 năm
nữa là:
(tuổi)

Số
tuổi của mẹ Lan sau
năm
nữa là:
 (tuổi)

Vậy
sau
năm
nữa số tuổi của mẹ gấp
(lần)
số tuổi của Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Phép trừ hai số tự
nhiên

Dạng
1.
Thực hiện phép tính

I. Phương pháp giải.

Thực
hiện tất cả các phép cộng và trừ theo thứ
tự từ trái qua phải

Tính
chất phân phối giữa phép nhân đối với phép
trừ

Hiệu của hai số không đổi
nếu ta thêm vào một số bị trừ và số trừ
cùng một số đơn vị

II. Bài toán.

Bài 1:

Tính

a.                                                               c.

b.                                                       d.

Lời giải

a.                                                              c.

                                                                    

 

b.
                                                      d.

                                                              

                                                                  

Bài 2:

Tính nhẩm

a.                                                                              c.

b.                                                                             d.

Lời giải

a.                                                                              c.

                                                                

                                                                            

                                                                                   

b.
                                                                            d.

                                                               

                                                                            

                                                                                   

Dạng 2. Tìm x

I. Phương pháp giải.

Để
tìm số chưa biết trong một phép tính, ta cần
nắm vững quan hệ giữa các số trong phép tính:

    Tìm
số hạng; Lấy tổng trừ số hạng đã
biết

    Tìm
số bị trừ: Lấy hiệu cộng số trừ

    Tìm
số trừ: Lấy số bị trừ trừ đi
hiệu

Coi
trong ngoặc là một số hạng, số bị trừ
hay số trừ cần tìm, khi đó sử dụng quan
hệ phép cộng, phép trừ để đưa về
dạng quen thuộc.

II. Bài toán.

Bài 1:

Tìm số tự nhiên x

a.                                                                           c.

b.                                                                          d.

e.                                                             f.

Lời giải

a.                                                                           c.

                                                                               

                                                                                     

b.
                                                                         d.

                                                                               

                                                                                     

                                                                                            

                                                                                            

e.
                                                            f.

                                                                  

                                                                          

                                                                          

                                                                                   

Bài 2:

a. Tìm số tự
nhiên x, biết rằng nếu nó trừ đi
thì được .

b. Tìm số tự
nhiên x, biết rằng nếu
trừ nó, sau đó chia với  thì được .

Lời giải

a.                                                                         b.

                                                                           

                                                                                 

                                                                                            

                                                                                            

Dạng
3.
Bài toán thực tế

I. Phương pháp giải.

Tóm tắt bài toán, xác định đề bài cho yếu tố nào, tính những yếu tố nào? Mối quan hệ giữa các yếu tố với nhau.

II. Bài toán.

Bài 1:

Một nhà máy xuất khẩu lúa quý I và quý II được sản lượng lần lượt là tấn và tấn. Để hoành thành kế hoạch cả năm (tấn) thì hai quý cuối năm phải phấn đấu bao nhiêu sản lượng lúa?

Lời giải

Trong hai quý đầu năm nhà máy đã xuất khẩu được: (tấn)

Để hoành thành kế hoạch cả năm (tấn)
thì hai quý cuối năm phải xuất khẩu được
(tấn)

Bài 2:

Để chuẩn bị năm học mới,
bạn An đã cầm
 đồng ra hiệu sách mua một số
dụng cụ học tâp và sách vở. Bạn An mua
 quyển vở với giá  đồng một quyển và  cây bút bi giá đồng một cây. Hỏi cửa hàng phải
trả lại cho bạn An bao nhiêu tiền?

Lời giải

Số tiền cửa hàng phải trả lại
cho bạn An là
(đồng)

Vậy
số tiền cửa hàng cần trả lại

Bài 3:

Có 3 xe nước với thể tích nước
như sau: xe thứ 1 chở được
 lít nước, xe thứ 2 chở được
lít nước, biết xe thứ 3 chở ít
hơn tổng lượng nước của xe thứ 1
và thứ 2 là
 lít nước. Hỏi xe thứ 3 chở
được bao nhiêu lít nước?

Lời giải

Xe thứ nhất và xe
thứ 2 chở được số lít nước là:
 (lít)

Xe thứ 3 chở
được số lít nước là:
(lít)

Đáp số:  lít nước

Bài 4:

Trong  người dự hội nghị thì  người biết nói tiếng Anh,  người biết nói tiếng Nga còn người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?

Lời giải

Số người không biết nói tiếng Anh là:(người)

Số người không biết tiếng Nga là:  (người)

Số người biết ngoại ngữ là: (người)

Số người chỉ biết một ngoại ngữ là: (người)
 

Số
người biết cả hai ngoại ngữ là:
 (người)

 

 

 

Dạng 4: Tính tổng theo quy luật

I. Phương pháp giải.

Để
đếm được số hạng 1 dãy số mà 2
số hạng liên tiếp đều nhau 1 số
đơn vị ta dùng công thức

Để
tính tổng các số hạng của một dãy mà hai số
hạng liên tiếp cách đều nhau 1 số đơn vị
ta dùng công thức

II. Bài toán.

Bài 1:

Tính nhanh :

a. .

b.

Lời giải

a.

Số số hang của dãy là (số
số hạng)

Mà
cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy
là
(cặp)

Vậy

 

b.

Số số hạng của dãy là (số
số hạng)

Mà
cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy
là
(cặp)

Vậy

Bài 2:

a. Tính hiệu
của số lớn nhất có bốn chữ số khác
nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.

b. Tính hiệu
của số
lớn
nhất và số nhỏ nhất có
 chữ số là

Lời giải

 a.
Tính
hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số
khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau

Số
lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là

Số
nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là

Hiệu
của số lớn nhất có bốn chữ số khác
nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác
nhau
là 


b.
Tính hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất
có
 chữ số là

Số lớn nhất có  chữ số là

và số nhỏ nhất có  chữ số là

Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất
có
 chữ số là

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. PHÉP NHÂN HAI SỐ TỰ NHIÊN

Dạng
1.
Tính một cách hợp
lý

I. Phương pháp giải:

– Vận dụng các tính chất giao hoán, kết
hợp của phép nhân để tạo thành tích tròn
chục, tròn trăm.

– Vận dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để tính tổng
một cách hợp lý.

 II. Bài toán:

Bài 1:

Tính các tích sau một cách hợp lý:

a)                                     b                                     c)  

d)                               e)                            f)  

Lời giải

a)
  = 700

b) = 4000

c)

 

 

 

d)  

 

 

  

e) 

 

 

 

 

f) 

 

 

 

 

 

Bài 2: Tính nhanh

a)                                             b)  

c)                                          d)  

Lời giải

a)  

 

 

b)  

 

 

 

 

c)  

 

 

 

 

= 1700

d)   

 

 

 

 

Dạng 2. Tính nhẩm

I. Phương pháp giải:

– Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất .

– Tính nhẩm bằng cách chia cả hai thừa
số với cùng một số thích hợp.

– Tính nhẩm bằng cách nhân vào số bị chia
và số chia với cùng một số thích hợp

II. Bài toán:

Bài 1:

Tính
nhẩm

a)                                                                             b)

c)                                                                               d) 

Lời giải

a)   = 4554

b) = 4606

c) = 312

d)    

Bài 2:

Tính
nhẩm

a)                                                                             b)
 

c)                                                                       d) 

Lời giải

a)    

b)   

c)  

d) 

Dạng 3: Tìm x, biết:

I. Phương pháp giải.
Vận dụng quy tắc:

* Muốn tìm thừa số chưa biết ta
lấy tích chia thừa só đã biết.

* Muốn tìm số bị trừ ta lấy
hiệu cộng với số trừ.

* Muốn tìm số trừ ta lấy số bị
trừ trừ đi hiệu

II. Bài toán

Bài 1:

Tìm x, biết:

a)                                                           b)
 

c)                                                d) 

Lời giải

a)  

 

 

 

 

b)  

 

 

 

c)  

 

 

 

 

d) 

 

 

Bài 2: Tìm x, biết:

a)                                             b)  

c)                                        d)  

Lời giải

a)  

 

 

 

b)  

 

 

 

c)  

 

 

d)  

Ta có  có
 số
hạng và Tổng

Mà

Vậy
 

Dạng 4. Bài toán có lời giải

I. Phương pháp giải.

–
Bước 1: Đọc kỹ đề toán và tìm hiểu
xem ta đã biết được những gì.

–
Bước 2: Xác định xem bài toán yêu cầu gì

–
Bước 3: Tìm cách giải thông qua cái đã biết và cái
cần tìm

II. Bài toán.

Bài 1:

Một ô tô chở bao gạo và  bao ngô. Biết rằng mỗi bao
gạo nặng
kg, mỗi bao ngô nặng  kg. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao
nhiêu kilôgam gạo và ngô ?

Lời giải

Số  kg gạo trong 30 bao là: 

Số kg ngô trong 40 bao là: 

Số kg gạo và ngô xe ô tô chở là: 

Bài 2:

Trong tháng 7 nhà ông Khánh dùng hết   số điện. Hỏi ông Khánh
phải trả bao nhiêu tiền điện, biết
đơn giá điện như sau:

Giá tiền cho  số đầu tiên là  đồng/ số;

Giá tiền cho   số tiếp theo (từ số  đến số ) là  đồng/số;

Giá tiền cho 100 số tiếp theo ( từ số
 đến ) là  đồng/số.

Lời giải

Số tiền phải trả cho số đầu tiên là : (đồng)

Số tiền phải trả cho số tiếp theo là :  (đồng)

Số tiền phải trả cho số còn lại là :  (đồng)

Tổng số tiền ông Khánh phải trả
trong tháng 7 là :
 (đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. PHÉP CHIA HAI SỐ TỰ NHIÊN

Dạng
1.

I. Phương pháp giải.

Thực
hiện phép tính theo quy tắc nhân chia trước, cộng
trừ sau.

Đặt
phép chia và thử lại kết quả bằng phép nhân

Tích của hai số không
đổi nếu ta nhân thừa số này và chia thừa
số kia cho cùng một số
.

Thương
của hai số không đổi nếu ta nhân cả số
bị chia và số chia cho cùng một số

 ( trường hợp chia hết)

II. Bài toán.

Bài 1:

a. Trong phép chia cho 2 số dư có thể bằng 0
hoặc 1. Trong mỗi phép chia cho 3, cho 4, cho 5 số dư
bằng bao nhiêu?

b. Dạng tỏng quát của số chia hết cho
2 là
, dạng tổng quá của số chia cho 2 dư 1
là
 với . Hãy viết dạng tổng quát của số chia
hết cho 3 , số chia cho 3 dư 1, số chia cho 3 dư 2

Lời giải

a. Trong mỗi phép chia cho 3 số dư có thể
bằng

Trong mỗi phép chia cho 4 số dư có thể
bằng

Trong mỗi phép chia cho 5 số dư có thể
bằng

b. Dạng tổng quát của số
chia hết cho 3 là
 ,
số chia cho 3 dư 1 là
,
số chia cho 3 dư 2 là
 với
.

Bài 2:

Tính nhẩm

a.                                                                            b.

c.                                                                                d.

Lời giải

a.                                                                            b.

                                                                  

                                                                        

                                                                                     

c.
                                                                               d.

                                                                       

                                                                     

                                                                            

Bài 3:

Thực hiện phép tính

a.                                                                        b.  

c.                                                              d.

Lời giải

a.                                                                        b.

                                                                                   

                                                                                            

                                                                                            

c.                                                              d.

                                                                          

                                                                                 

                                                                                       

Dạng 2. Tìm x

I. Phương pháp giải.

Tìm
thừa số lấy tích chia thừa số đã biết.

Tìm
số chia lấy số bị chia chia cho thương.

Tìm
số bị chia lấy thương nhân số chia.

Nếu
 thì
 hoặc
.

II. Bài toán.

Bài 1:

Tìm số tự nhiên x, biết

a.                                                                              c.

b.                                                                               d.

e.                                                                f.

Lời giải

a.                                                                              c.

                                                                                

                                                                                 

                                                                                            

                                                                                            

b.
                                                                              d.

 chia
hết mọi số tự nhiên khác  đều
bằng                               

Nên
                                                                           

                                                                                            

e.
                                                               f.

 hoặc
                                                        

                                                                  

                                                                     

 

Bài 2:

a. Tìm số tự
nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 5 rồi
cộng thêm 16, sau đó chia cho 3 thì được 7.

b. Tìm số tự nhiên x,
biết rằng nếu chia nó với 3 rồi trừ đi
4, sau đó nhân với 5 thì được 15.

Lời giải

a.
                                                                     b.

                                                                             

                                                                              

                                                                                     

                                                                                   

                                                                                       

Dạng 3. Bài
toán thực tế

I. Phương pháp giải.

Đọc
kỹ đề bài, xác định đề bài cho
những gì và yêu cầu gì?

Áp
dụng những kiến thức đã học để
giải bài toán

II. Bài toán.

Bài 1:

Một trường muốn chở  đi tham quan khu di tích Địa Đạo
Củ Chi. Biết rằng mỗi xe chở được
 học sinh. Hỏi nhà trường cần ít
nhất bao nhiêu chiếc xe?

Lời giải

Số xe để chở học sinh đi tham
quan là
xe
(dư 37 học sinh)

Số
xe nhà trường cần sử dụng là
(xe)

Vậy
cần ít nhất
xe         

Bài 2:

Năm nhuận có  ngày. Hỏi năm nhuận có bao nhiêu tuần và
dư ra bao nhiêu ngày

Lời giải

Ta có (dư
)

Vậy
năm nhuận sẽ có
 tuần
và dư
 ngày

Bài 3:

Năm nhuận có  ngày. Hỏi năm nhuận có bao nhiêu tuần và
dư ra bao nhiêu ngày

Lời
giải

Ta có (dư
)a

Vậy
năm nhuận sẽ có
 tuần
và dư
 ngày

Bài 4:

Bạn Minh dùng  đồng
để mua bút. Có hai loại bút: bút bi xanh và bút bi đen.
Bút bi xanh có giá
 đồng
một chiếc. Bút bi đen có giá
 đồng
một chiếc. Bạn Minh sẽ mua được
nhiều nhất bao nhiêu chiếc bút nếu:

a. Minh chỉ mua mỗi loại bút bi xanh?

b. Minh chỉ mua mỗi loại bút đi
đen?

Lời giải

a. Số bút bi xanh
bạn Minh mua nhiều nhất là
 (cây)

b. Số bút bi xanh bạn Minh mua nhiều nhất
là
 (cây)
( dư
 đồng)

Dạng 4: Trắc
nghiệm

II. Bài toán.

Câu 1. Kết quả của phép tính bằng

A.
                        B.
                            C.
                         D.

Câu 2. Cho hai số tự
nhiên
và
.
Phép trừ
 thực
hiện khi

A.
                      B.
                          C.
                      D.

Câu 3. Dạng tổng quát của số tự nhiên chia
cho
 dư
là

A.
              B.
             C.
          D.

Câu 4. Thực hiện phép chia  thì
ta có số dư bằng bao nhiêu?

A.
                            B.
                               C.
                           D.

Câu 5.
Xe oto đi từ Đồng Nai tới Bến Tre nghỉ
rồi tiếp tục đi về An Giang, biết từ
Đồng Nai đến Bến Tre là
 km,
từ Đồng Nai đến An Giang
 km.
Tìm quãng đường xe ôtô đi từ Bến Tre đến
An Giang?

A.
km                   B.
km                       C.
km                   D.
km

Câu 6. Cho phép tính .
Chọn kết luận đúng?

A.
 là
số trừ          B.  
là
số bị trừ
          C.  là
số bị trừ       D.
 là
hiệu

Câu 7. Kết quả phép chia  cho
 là
bao nhiêu?

A.                            B.
                            C.
                       D.

Câu 8. Số tự nhiên  trong
phép tính

A.
                      B.
                          C.
                           D.

Lời giải

Câu 1. Kết quả của phép tính bằng

A.                         B.
                            C.
                         D.

Câu 2. Cho hai số tự
nhiên
và
.
Phép trừ
 thực
hiện khi

A.
                      B.
                          C.
                      D.

Câu 3. Dạng tổng quát của số tự nhiên chia
cho
 dư
là

A.
              B.              C.
          D.

Câu 4. Thực hiện phép chia  thì
ta có số dư bằng bao nhiêu?

A.
                            B.
                               C.                            D.

Câu 5.
Xe oto đi từ Đồng Nai tới Bến Tre nghỉ
rồi tiếp tục đi về An Giang, biết từ
Đồng Nai đến Bến Tre là
 km,
từ Đồng Nai đến An Giang
 km.
Tìm quãng đường xe ôtô đi từ Bến Tre đến
An Giang?

A.
km                   B. km                       C.
km                   D.
km

Câu 6. Cho phép tính .
Chọn kết luận đúng?

A.
 là
số trừ          B.  
là
số bị trừ          C.
 là số bị trừ       D.
 là
hiệu

Câu 7. Kết quả phép chia  cho
 là
bao nhiêu?

A.                        B.
                            C.
                           D.

Câu 8. Số tự nhiên  trong
phép tính

A.
                      B.
                          C.
                           D.

 

Previous Post

Bài 1 Tổng ba góc của một tam giác_2

Next Post

CHỦ ĐỀ 1.2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN

Next Post

CHỦ ĐỀ 1.2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

Giáo án lớp 8

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

Mô đun 9 Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh (19 môn học)

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

ĐÁP ÁN CÂU HỎI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

Bộ sách giáo khoa thống nhất

Bài viết mới

  • Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học
  • Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học
  • Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học
  • Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học
  • Vở Bài Tập Âm Nhạc 1: Link Học Trực Tuyến, Tải PDF Và Nội Dung Chi Tiết
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Giới thiệu
Call us: +84 842 310 555
No Result
View All Result
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Nội dung đang phát triển
  • Toán thầy Hoàng
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu