Blogtailieu.com
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
Blogtailieu.com
No Result
View All Result
Home Chuyên đề Chuyên đề Toán học

CHUYÊN ĐỀ 1 – TẬP HỢP

by
24 Tháng 10, 2022
in Chuyên đề Toán học
0
0
SHARES
1
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

CHUYÊN ĐỀ 1 – TẬP HỢP

PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Tập hợp: Là khái niệm
cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống.
Ví dụ: Tập hợp các học sinh trong một phòng học;
tập hợp các thành viên trong một gia đình,….

2. Tên tập hợp: thường
được ký hiệu bằng chữ cái in hoa:  Mỗi đối tượng
trong tập hợp là một phân tử của tập hợp
đó.

Kí hiệu:

 nghĩa là  thuộc  hoặc
 là phần tử của tập
hợp .

 nghĩa là  không thuộc  hoặc  không
phải là phần tử của tập hợp .

3. Để biểu diễn một tập hợp,
ta thường có hai cách sau:

Cách
1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Cách
2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
của tập hợp đó.

4. Tập hợp: có thể
được minh họa bởi một vòng kín, trong đó
mỗi phần tử của tập hợp được
biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng
kín đó. Hình minh họa tập hợp như vậy
được gọi là biểu đồ Ven.

5. Tập hợp số tự nhiên

+
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu
là ,

+
Tập hợp các số tự nhiên khác  được
kí hiệu là ,

6. Số phần tử của một tập hợp

+
Một tập hợp có thể có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô số phần tử cũng
có thể không có phần tử nào.

+
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp
rỗng. Kí hiệu:

7. Tập hợp con

+
Nếu mọi phần tử của tập hợp  đều thuộc tập
hợp  thì tập hợp  được gọi là tập
hợp con của tập hợp  Kí
hiệu :

+
Nếu  và  thì
hai tập hợp  và  bằng nhau. Kí hiệu

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1: Biểu diễn một
tập hợp cho trước

I. Phương pháp giải

*
Để biểu diễn một tập hợp cho trước,
ta thường có hai cách sau:

+
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.

+ 
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử của tập hợp đó.

* Lưu ý:

+
Tên tập hợp viết bằng chữ cái in hoa và các phần
tử được viết bên trong hai dấu ngoặc nhọn
.

+
Mỗi phần tử được liệt kê một lần,
thứ tự liệt kê tùy ý.

+
Các phần tử trong một tập hợp được
viết cách nhau bởi dấu  hoặc
dấu Trong trường hợp có
phần tử của tập hợp là số, ta dùng dấu
 nhằm tránh nhầm lẫn
giữa số tự nhiên và số thập phân.

II. Bài toán

A. Trắc nghiệm

Bài 1. Cho các cách viết
sau: ; ;  Có bao nhiêu tập hợp
được viết đúng?

A.
                               B.                                C.                      D.

Bài 2. Cách viết tập
hợp nào sau đây là đúng ?

A.                 B.
                C.
           D.

Bài 3. Cho
.
Khẳng định sai là

A.                          B.
                         C.
              D.

Bài 4. Viết
tập hợp
 các
số tự nhiên lớn hơn
 và
nhỏ hơn

A.                B.
             C.
D.

Bài 5. Cho
tập hợp
 Viết
tập hợp
 bằng
cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử của nó. Chọn câu đúng

A.                                           B.
  

C.                                           D.

Bài 6.
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần
tử:

A.                                                      B.
    

C.                                               D.

Sử dụng dữ kiện sau để trả
lời các câu hỏi 7, 8, 9. Cho tập hợp
 và

Bài 7.
Các phần tử vừa thuộc tập
 vừa
thuộc tập
 là

A.                              B.
                                      C.
                            D.

Bài 8.
Các phần tử chỉ thuộc tập
 mà
không thuộc tập
 là

A.                             B.
                                      C.
                          D.

Bài 9.
Các phần tử chỉ thuộc tập
 mà
không thuộc tập
 là

A.                             B.
                                      C.
                          D.

Bài 10.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau

A.  không
thuộc
                                      

B. Tồn tại số
 thuộc
 nhưng
không thuộc

C. Tồn tại số
 thuộc
 nhưng
không thuộc
    D.

Bài

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

D

D

A

A

A

B

C

A

C

B. Tự luận

Bài 1:

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN”.

Lời giải

Tập
hợp các chữ cái trong từ “GIÁO VIÊN” là:

Bài 2:

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ  “HỌC SINH”.

Lời giải

Tập
hợp các chữ cái trong từ  “HỌC SINH” là:

Bài 3:

Viết tập hợp  các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”.

Lời giải

Tập
hợp các chữ cái trong từ  “HÌNH HỌC” là:

Bài 4:

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “VIỆT
NAM QUÊ HƯƠNG TÔI”.

Lời giải

Tập
hợp các chữ cái trong từ “VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG
TÔI” là:

Bài 5:

Một
năm có bốn quý. Viết tập hợp  các tháng của quý ba trong
năm.

Lời giải

Tập
hợp  các tháng của quý ba trong
năm là: .

Bài 6:

Viết tập
hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một
năm.

Lời giải

Tập
hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày trong một
năm là .

Bài 7:

Viết tập
hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a)                                 b)

c)                                   d)

e)                                      f)

Lời giải

a)
                                    b)

c)
                                         d)

e)
            f)

Bài 8:

Viết tập
hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc
trưng

a)                                          b)

c)                               d)

Lời giải

a)
 là tập hợp các số
chẵn khác  và nhỏ hơn  (hoặc là
tập hợp các số chẵn khác  và
có một chữ số).

b)
là tập hợp các số lẻ
không lớn hơn

c)
là tập hợp các số
chia hết cho  và không vượt
quá

d)
 là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn  và chia cho  dư

 

Bài 9:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên có một
chữ số bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2: .

Bài 10:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên lớn
hơn  và nhỏ hơn  bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2: .

Bài 11:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên lớn
hơn  và không vượt quá  bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2: hoặc .

Bài 12:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên khác  và nhỏ hơn  bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2:

Bài 13:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên khác  và không vượt quá  bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2:

Bài 14:

Viết tập
hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn  và nhỏ hơn hoặc bằng
 bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2:

Bài 15:

Viết tập
hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn  và nhỏ hơn  bằng hai cách.

Lời giải

Cách
1: .

Cách
2:

Bài 16:

Viết tập
hợp các chữ số của các số:

a)                                      b)
                              c)

Lời giải

a)
.                            b)                      c)

Bài 17:

Viết tập
hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của
các chữ số là 4.

Lời giải

Gọi
số có hai chữ số là .
Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 18:

Viết tập
hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng
cuả các chữ số là .

Lời giải

Gọi
số có hai chữ số là .
Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 19:

Viết tập
hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng
của các chữ số là

Lời giải

Gọi
số có ba chữ số là . Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 20:

Viết tập
hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng
của các chữ số là

Lời giải

Gọi
số có ba chữ số là . Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 21:

Viết tập
hợp các số tự nhiên có bốn chữ số mà
tổng của các chữ số là

Lời giải

Gọi
số có bốn chữ số là .
Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 22:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên có hai
chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ
số hàng đơn vị là  đơn
vị.

Lời giải

Gọi
số có hai chữ số là .
Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 23:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên có hai
chữ số và tích hai chữ số ấy bằng

Lời giải

Gọi
số có hai chữ số là .
Ta có  và  Do
đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 24:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên có ba chữ
số và tích ba chữ số ấy bằng

Lời giải

Gọi
số có hai chữ số là .
Ta
có
 và
 Mà
.
Do đó

Vậy
tập hợp phải tìm là: 

Bài 25:

Cho tập
hợp  và .

a) Viết
tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một
phần tử thuộc , một phần
tử thuộc Có bao nhiêu tập hợp
như vậy?

b) Viết
tập hợp gồm một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc
 Có bao nhiêu tập hợp
như vậy?

Lời giải

a)
Có 4 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:  , , , .

b)
Có 2 tập hợp thỏa mãn yêu cầu là:  , .

Bài 26:

Cho tập
hợp  và .

a) Viết
tập hợp  một phần tử
thuộc và một phần tử thuộc
Có bao nhiêu tập hợp
như vậy?

b) Viết
tập hợp  gồm một phần
tử thuộc và hai phần tử
thuộc  Có bao nhiêu tập hợp
như vậy?

Lời giải

a)
Có  tập hợp  thỏa mãn yêu cầu là:  , , , , , .

b)
Có  tập hợp  thỏa mãn yêu cầu là:  , , .

Bài 27:

Cho tập
hợp  và .
Viết tập hợp  gồm tất
cả các phần tử vừa thuộc ,
vừa thuộc

Lời giải

Viết
tập hợp  gồm tất cả
các phần tử vừa thuộc ,
vừa thuộc là

Bài 28:

Cho tập
hợp  và .
Viết tập hợp gồm các phần tử:

a) Vừa
thuộc  vừa thuộc

b) Thuộc
 nhưng không thuộc

c) Thuộc
 nhưng không thuộc .

Lời giải

a)
                    b)                        c)

Bài 29:

Cho tập
hợp  và .

a) Viết
tập hợp  các phần tử
thuộc  và không thuộc

b) Viết
tập hợp  các phần tử
thuộc  và không thuộc

c) Viết
tập hợp  các phần tử vừa
thuộc  vừa thuộc

d) Viết
tập hợp  các phần tử hoặc
thuộc  hoặc thuộc

Lời giải

Ta
có
 và

a)
Tập hợp
 các
phần tử thuộc
 và
không thuộc
  .

b)
Tập hợp
 các
phần tử thuộc
 và
không thuộc
 .

c)
Tập hợp
 các
phần tử vừa thuộc
 vừa
thuộc
  .

d)
Tập hợp
 các
phần tử hoặc thuộc
 hoặc
thuộc
  .

Bài 30:

a) Viết tập hợp  các số tự nhiên  mà   

b) Viết tập hợp  các số tự nhiên  mà

c) Viết tập hợp  các số tự nhiên  mà

d) Viết tập hợp  các số tự nhiên  mà

Lời giải

a)
Ta có

                  

                      

Vậy

b)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà  là
.

c)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà là
.

Vì
số tự nhiên bất kỳ cộng với  đều bằng chính nó.

d)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà  là
.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dạng 2. Quan hệ giữa phần tử và tập hợp,
giữa tập hợp và tập hợp

I. Phương pháp giải

*
Để diễn tả quan hệ giữa phần tử
và tập hợp ta dùng kí hiệu  và
.

+  nếu
phần tử  thuộc tập hợp

+  nếu
phần tử  không thuộc tập
hợp 

*
Để diễn tả quan hệ giữa tập hợp
và tập hợp ta dùng kí hiệu  và .

+
 Nếu mọi phần tử của tập
hợp  đều thuộc tập
hợp  thì tập hợp  được gọi là tập
hợp con của tập hợp  Kí
hiệu :

+
 nếu  và
 

II. Bài tập

Bài 1:

Cho hai tập
hợp  và .

Hãy điền
kí hiệu ; ;
 vào chỗ chấm cho thích hợp.

                                                                        

Lời giải

                                                                                          

Bài 2:

Cho tập
hợp . Hãy điền kí hiệu
thích hợp ; ;
;  vào
chỗ chấm

                                                                                  

                                                                       

Lời giải

        
                                                                     

                                                         

Bài 3:

Cho tập
hợp . Hãy điền kí hiệu ; ; ;   thích
hợp vào ô trống

                                                                           

                                                                

Lời giải

        
                                                                           

 
                                                                                 

Bài 4:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên  lớn
hơn  và nhỏ hơn , sau đó điền ký hiệu
;  thích
hợp vào chỗ chấm:

                                                           

Lời giải

        
                                                                                            

Bài 5:

Viết tập
hợp  các số tự nhiên  lớn
hơn  và không vượt quá , sau đó điền ký hiệu
;  thích
hợp vào chỗ chấm:

                                                           

Lời giải

        
                                                                                    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

      

Dạng 3. Minh họa tập hợp
cho trước bằng biểu đồ Ven

I. Phương pháp giải:

Để
minh họa tập hợp cho trước bằng biểu
đồ Ven, ta thực hiện theo các bước sau:

Bước
1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Bước
2: Minh họa tập hợp bằng biểu đồ Ven.

II. Bài tập

Bài 1:

Gọi  là tập hợp các số
tự nhiên chẵn nhỏ hơn  Hãy
minh họa tập hợp  bằng biểu
đồ Ven.

Lời giải

 là tập hợp các số
tự nhiên chẵn nhỏ hơn  vậy.

Oval: .  
. 
. 
.

 

 

 

 

 

Bài 2:

Gọi  là tập hợp các số
tự nhiên lẻ nhỏ hơn  Hãy minh họa tập hợp
 bằng biểu đồ
Ven.

Lời giải

Ta
có  là tập hợp
các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn  Vậy

Oval: .  
. 
. 
.

 

 

 

 

 

Bài 3:

Cho hai tập
hợp  và . Hãy dùng hình vẽ minh họa
hai tập hợp  và

Lời giải

 

 

 

 

 

Bài 4:

Cho tập
hợp  và .
Hãy dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp  và

Lời giải

 

 

 

 

 

Bài 5:

Nhìn vào hình vẽ sau, hãy viết các tập hợp

Lời giải

 

 

 

 

 

 

                          

 

 

 

Dạng 4: Xác định số phần tử của một
tập hợp

I. Phương pháp giải

*
Với các tập hợp ít phần tử thì biểu diễn
tập hợp rồi đếm số phần tử.

–
Căn cứ vào các phần tử đã được liệt
kê hoặc căn cứ vào tính chất đặc trưng
cho các phần tử của tập hợp cho trước,
ta có thể tìm được số phần tử của
tập hợp đó.

–
Sử dụng các công thức sau:

Tập
hợp các số tự nhiên từ  đến  có: phần tử  (1)

Tập
hợp các số chẵn từ số chẵn  đến số chẵn  có: phần
tử  ( 2)

Tập
hợp các số lẻ từ số lẻ  đến số lẻ  có: phần
tử  ( 3)

Tập
hợp các số tự nhiên từ  đến
, hai số kế tiếp
cách nhau  đơn vị, có: phần tử

(Các công thức (1), (2), (3) là các
trường hợp riêng của công thức (4) ) .

Chú ý: sự khác nhau giữa các tập
sau:
, {0}, {}

II. Bài tập

Bài 1:

Viết các
tập hợp sau rồi tìm số phần tử của mỗi
tập hợp đó:

a. Tập hợp
 các số tự nhiên  mà

b. Tập hợp
 các số tự nhiên  mà

c. Tập hợp
 các số tự nhiên  mà

d. Tập hợp
 các số tự nhiên  mà

e. Tập hợp
 các số tự nhiên  mà

Lời giải

a)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà

A ={4}

Vậy,
tập hợp  có 1 phần tử.

b) Tập hợp  các số tự nhiên  mà

Vậy,
tập hợp
 có
2 phần tử.

c)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà

Vậy,
tập hợp  không có phần tử
nào.

d) Tập hợp  các số tự nhiên  mà

Vậy,
tập hợp  không có 1 phần tử.

e)
Tập hợp  các số tự
nhiên  mà

 

Vậy,
tập hợp  có vô số phần
tử.

Bài 2:

Viết các
tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp.

a. Tập hợp
 các số tự nhiên có hai
chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn
hơn chữ số hàng đơn vị là .

b. Tập hợp
 các số tự nhiên có ba chữ
số mà tổng các chữ số bằng .

Lời giải

a.
Tập hợp  các số tự
nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục
lớn hơn chữ số hàng đơn vị là là .
Tập hợp  có  phần
tử.

b.
Tập hợp  các số tự
nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng  là . Tập hợp  có  phần
tử

Bài 3:

Hãy tính số
phần tử của các tập hợp sau:

a. Tập hợp
                  

b. Tập hợp
 các số tự nhiên chẵn
có  chữ số.

c. Tập hợp
 các số tự nhiên lẻ
có  chữ số.  

d. Tập hợp
 các số

e. Tập hợp
 các số   

f. Tập hợp
các số

Lời giải

a.
Tập hợp  có  phần
tử.

b.
Tập hợp  có  phần
tử.

c.
Tập hợp  có  phần
tử.

d.
Tập hợp  có phần
tử.

e.
Tập hợp  có  phần
tử.

f.
Tập hợp  có  phần
tử.

Bài 4:

Gọi  là tập hợp các số
tự nhiên có  chữ số. Hỏi
tập hợp  có bao nhiêu phần tử?

Lời giải

Tập
hợp  có phần
tử.

Bài 5:

Gọi  là tập hợp các số
tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng
. Hãy viết tập hợp  bằng cách liệt kê các phần
tử  và tính số phần tử của tập hợp.

Lời giải

Vì
 nên các số có  chữ số mà tổng các
chữ số bằng  là:                                                                      

                                   

                       

Vậy
                

Tập
hợp  có  phần
tử.

Bài 6:

Dùng 4 chữ
số 1, 2, 3, 4 để viết tập hợp  gồm tất cả các số
tự nhiên có bốn chữ số khác nhau. Hỏi tập  có bao nhiêu phần tử.

Lời giải

Các chữ số 1; 2; 3; 4 đều có
thể ở vị trí hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và
hàng đơn vị như nhau. Một chữ số ở
vị trí hàng nghìn và ba chữ số còn lại là các hoán vị
của chúng. Các số thỏa mãn đề bài là:

Tập hợp A có  phần
tử.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dạng 5: Tập hợp con.

I. Phương pháp giải

*
Giả
sử tập hợp  có  phần tử. Ta viết lần
lượt các tập hợp con:

Không
có phần tử nào (
);

Có
 phần tử;

Có
 phần tử;

.
. .

Có
 phần tử.

*
Muốn chứng minh tập  là
con của tập , ta cần chỉ
ra mỗi phần tử của  đều
thuộc .

*
Để viết tập con của ,
ta cần viết tập  dưới dạng
liệt kê phần tử. Khi đó mỗi tập  gồm một số phần
tử của  sẽ là tập con
của .

* Lưu ý:

–
Nếu tập hợp  có  phần tử thì số tập
hợp con của  là .

–
Số phần tử của tập con của  không vượt quá số
phần tử của .

–
Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

II. Bài tập

Bài 1:

Cho , . Điền
các kí hiệu  thích hợp vào dấu
(….)

                                                                 

                                                                  

Lời giải

                                                               

                                                                                 

Bài 2:

Cho các tập
hợp  ; 

Hãy điền
dấu  hay vào
các ô dưới đây:  …. ;                …….

Lời giải

  ;                 

 

Bài 3:

Cho các tập
hợp:, . Viết
các tập hợp vừa là tập hợp con của , vừa là tập hợp
con của .

Lời giải

Các
tập hợp vừa là tập hợp con của , vừa là tập hợp
con của :

Tập
con không có phần tử nào:

Tập
con có một phần tử: ,

Tập
con có hai phần tử:

Bài 4:

Cho tập
hợp . Viết tất cả các tập
con của . Hỏi tập hợp
 có tất cả bao nhiêu tập
hợp con?

Lời giải

–
Tập hợp con của  không có phần
từ nào là tập

–
Các tập hợp con của  có
một phần tử là 

–
Các tập hợp con của  có
hai phần tử là

–
Tập hợp con của  có 3 phần tử
chính là

Vậy
tập hợp  có tất cả  tập hợp con.

Bài 5:

Cho tập
hợp
 

a) Viết
các tập hợp con của
có một
phần tử.

b) Viết
các tập hợp con của
 có hai
phần tử.

c) Có bao
nhiêu tập hợp con của
 có ba
phần tử? có bốn phần tử?

d) Tập
hợp
 có bao nhiêu tập hợp con?

Lời giải

a)
Các tập hợp con của
 có
một phần tử:

b)
Các tập hợp con của A có hai phần tử.

c)
  Có ba phần tử:

Có bốn phần tử:

d)
Tập
hợp  có  
hợp
con
.

Bài 6:

Cho tập
hợp:

a) Viết
tập hợp
con của  mà mọi phần
tử của nó đều là số chẵn

b) Viết
các tập hợp con của

Lời giải

a)    
Các tập hợp
con của  mà mọi phần tử
của nó đều là số chẵn  ,  ,

b)   
Các tập hợp
con của .

Tập con không có phần tử
nào:

Tập con có một phần
tử: , , ,

Tập con có hai phần tử:
, , , , ,

Tập con có ba phần tử:
, , ,

Bài 7:

Trong ba tập
hợp con sau đây, tập hợp nào là tập hợp con
của tập hợp còn lại. Dùng kí hiệu  để thể hiện
quan hệ mỗi tập hợp trên với tập .

 là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn

 là tập hợp các số
lẻ

 là tập hợp các số
tự nhiên khác .

Lời giải

 là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn

 là tập hợp các số
lẻ

,  ,

Bài 8:

Trong các tập
hợp sau, tập hợp nào là tập con của tập còn
lại?

a)  và

b)  là tập hợp các số
tự nhiên có ba chữ số giống nhau và  là tập hợp các số
tự nhiên chia hết cho 3.

c) và

Lời giải

a)

b)

c) 
, ,

Bài 9:

Cho tập

a) Tập  có tất cả bao nhiêu tập
con.

b) Viết
tập hợp  gồm các phần tử
là các tập con của

c) Khẳng
định tập  là tập con
của  đúng không?

Lời giải

a)
Tập  có  tập
con

b)
Tập hợp  gồm các phần tử
là các tập con của  là 

c)

Bài 10:

Viết
tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số sao
cho:

a. Có ít
nhất
 chữ số

b. Có
chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng
đơn vị một đơn vị.

c. Chữ
số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng
đơn vị hai đơn vị.

Lời giải

a.
Có ít nhất
 chữ
số
là

b.
Có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số
hàng đơn vị một đơn vị là

c.
Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng
đơn vị hai đơn vị là

Bài 11:

Xét xem
tập hợp
 có là tập hợp con của tập hợp  không trong
các tr­ường hợp sau.

a. ,

 b.  , 

c.  là tập
hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng
,  là tập
hợp các số  tự nhiên chẵn.

Lời giải

a.
Với
,
 thì

 b. 
Với
, 
thì

c.
 là tập hợp
các số tự nhiên có tận cùng bằng
,  là tập hợp
các số  tự nhiên chẵn thì

Bài 12:

Cho . Hãy xác
định tập hợp
.

Lời giải

 hay

Bài 13:

Cho hai tập
hợp: và

a) Mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử?

b) Dùng kí hiệu
 để thực hiên mối
quan hệ giữa  và .

Lời giải

a)    
Tập hợp
 có:  phần
tử

Tập  có:
 phần tử

b)

Bài 14:

Cho hai tập
hợp: ;   

a) Viết
các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử

b) Mỗi tập
hợp có bao nhiêu phần tử;

c) Dùng kí hiệu
 để thực hiên mối
quan hệ giữa hai tập hợp đó.

Lời giải

a)
Các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử
;  b)
Tập hợp  có   phần tử.

  
 Tập hợp  có  phần
tử.

 c) Mối quan hệ giữa hai tập hợp là

 

Bài 15:

Cho các tập hợp và

a. Viết tập hợp  các phần tử thuộc  và không thuộc .

b. Viết tập hợp  các phần tử thuộc  và không thuộc .

c. Viết tập hợp E các phần tử vừa
thuộc
 vừa thuộc .

d. Viết tập hợp  các phần tử hoặc thuộc  hoặc thuộc .

Lời giải

a.
Tập hợp
 các
phần tử thuộc
 và
không thuộc
 là

b.
Tập hợp
 các
phần tử thuộc
 và
không thuộc
 là

c.
Tập hợp E các phần tử vừa thuộc
 vừa
thuộc
 là

d.
Tập hợp
 các
phần tử hoặc thuộc
 hoặc
thuộc
 là

Bài 16:

Cho tập hợp  

a. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của  có  phần tử.

b. Hãy chỉ rõ các tập hợp con của  có  phần tử.

c. Tập hợp có phải là tập hợp con của  không?

Lời giải

a.
Các tập hợp con của
 có
 phần
tử là

b.
Các tập hợp con của
 có
 phần
tử là
,

,,
,

c.
     

Bài 17:

Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong
học kì I. Lớp 6A có
 học sinh đạt ít nhất một điểm 
; có  học sinh đạt ít nhất hai điểm ; có  học sinh đạt ít nhất ba điểm ; có  học sinh đạt ít nhất bốn điểm
 và không có học sinh nào đạt được
năm điểm
. Dùng kí hiệu  để thực hiện mối quan hệ giữa
các tập hợp học sinh đạt số các điểm
 của lớp 6A, rồi tính tổng số điểm
 của lớp đó.

Lời giải

Gọi
 là
số học sinh đạt ít nhất
 điểm

Gọi
 là
số học sinh đạt ít nhất
 điểm

Gọi
 là
số học sinh đạt ít nhất
 điểm

Gọi
 là
số học sinh đạt ít nhất
 điểm

 Vì
học sinh đạt
 điểm
 thì
sẽ đạt
 điểm
10 nên

Vì
học sinh đạt
 điểm
 thì
sẽ đạt
 điểm
10 nên

Vì
học sinh đạt
 điểm
 thì
sẽ đạt
 điểm
10 nên

Vậy

*
Số học sinh đạt đúng
 điểm
10 là
  Số
điểm
 là

Số
học sinh đạt đúng
 điểm
10 là
 Số
điểm
 là

Số
học sinh đạt đúng
 điểm
10 là
 Số
điểm
 là

Số
học sinh đạt đúng
 điểm
10 là
 Số
điểm
 là

Vậy
tổng số điểm
 của
lớp 6A là
.

 

 

 

 

Previous Post

CHỦ ĐỀ 4 – LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Next Post

Hướng dẫn cập nhật Email, cài đặt VssID cho người dưới 15 tuổi

Next Post

Hướng dẫn cập nhật Email, cài đặt VssID cho người dưới 15 tuổi

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

Giáo án lớp 8

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

Mô đun 9 Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh (19 môn học)

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

ĐÁP ÁN CÂU HỎI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

Bộ sách giáo khoa thống nhất

Bài viết mới

  • Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học
  • Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học
  • Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học
  • Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học
  • Vở Bài Tập Âm Nhạc 1: Link Học Trực Tuyến, Tải PDF Và Nội Dung Chi Tiết
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Giới thiệu
Call us: +84 842 310 555
No Result
View All Result
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Nội dung đang phát triển
  • Toán thầy Hoàng
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu