Blogtailieu.com
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
No Result
View All Result
Blogtailieu.com
No Result
View All Result
Home Văn Bản - biểu mẫu

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 3

by
6 Tháng 5, 2023
in Văn Bản - biểu mẫu
0
0
SHARES
1
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 3

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 3

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 3

ĐỀ BÀI

Câu 1. (2,5 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) [latex]4x – 8=0 [/latex]

b) [latex]x^2 +7x -8 = 0[/latex]

c)[latex]\,\left\{ \begin{align}
& 3x+y=4 \\
& 2x-y=6 \\
\end{align} \right.[/latex]

Câu 2. (2,0 điểm)

2.1) Tính: [latex]\sqrt{81}- \sqrt{36}-\sqrt{49}[/latex]

2.2) Cho biểu thức: [latex]P=\frac{3}{\sqrt{x}+4}+\frac{4}{\sqrt{x}-4}[/latex] với [latex]x\ge 0,x\ne 16[/latex]

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị biểu thức P khi biết x = 100

Câu 3. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số [latex]y=x^2[/latex].

Câu 4. (1,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B, quãng đường AB dài 300km với vận tốc dự định. Lúc về từ B đến A, xe đi nhanh hơn vận tốc lúc đi là 10km/h. Tổng thời gian cả lúc đi và lúc về là 11 giờ. Tính vận tốc dự định của xe ô tô.

Câu 5. (3,0 điểm)

5.1) Cho tam giác ABC vuông tại A

. Tính cạnh AB (hình vẽ).

(Cho [latex]\cos  {60}^\circ = \frac{1}{2} [/latex] ) )

5.2) Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là trung điểm của BC.

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.

b) Kẻ đường kính BD của (O). Vẽ CK vuông góc với BD. Chứng minh rằng AC.CD = CK.AO.

c) Tia AO cắt đường tròn (O) tại M và N. Chứng minh: MH.NA = MA.NH.

Câu 6. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:

[latex]4{{x}^{2}}-3x-4=\sqrt[3]{{{x}^{4}}-{{x}^{2}}}[/latex]

Hướng dẫn chấm Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 3

ĐỀ BÀI

Câu 1. (2,5 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) [latex]4x – 8=0 [/latex]

[latex] \Leftrightarrow 4x=8 [/latex]

[latex] \Leftrightarrow x=8:4=2 [/latex]

Vậy[latex] x=2[/latex] là nghiệm của phương trình

b) [latex]x^2 +7x -8 = 0[/latex]

[latex](a=1;b=7;c=-8)[/latex]

Ta có [latex]a+b+c=0[/latex] suy ra

Phương trình có 2 nghiệm

[latex]x_1 = 1[/latex]

[latex]x_2 = \frac{c}{a}=-8[/latex]

 

c)[latex]\,\left\{ \begin{align}
& 3x+y=4 \\
& 2x-y=6 \\
\end{align} \right.[/latex]

 

[latex]\Leftrightarrow \left\{ \begin{align}
& 5x=10 \\
& 2x-y=6 \\
\end{align} \right.[/latex]

 

[latex]\Leftrightarrow \left\{ \begin{align}
& x=2 \\
& 2.2-y=6 \\
\end{align} \right.[/latex]

 

[latex]\Leftrightarrow \left\{ \begin{align}
& x=2 \\
& 2.2-y=6 \\
\end{align} \right.[/latex]

 

[latex]\Leftrightarrow \left\{ \begin{align}
& x=2 \\
& y=4-6 \\
\end{align} \right.[/latex]

 

[latex]\Leftrightarrow \left\{ \begin{align}
& x=2 \\
& y=-2 \\
\end{align} \right.[/latex]

Vậy hệ phương trình có nghiệm

Câu 2. (2,0 điểm)

2.1) Tính: [latex]\sqrt{81}- \sqrt{36}-\sqrt{49} = 9 – 6 – 7 = -4[/latex]

2.2) Cho biểu thức: [latex]P=\frac{3}{\sqrt{x}+4}+\frac{4}{\sqrt{x}-4}[/latex] với [latex]x\ge 0,x\ne 16[/latex]

a) Rút gọn biểu thức P

[latex]P=\frac{3}{\sqrt{x}+4}+\frac{4}{\sqrt{x}-4}[/latex]

 

[latex]P=\frac{3(\sqrt{x}-4)}{(\sqrt{x}+4)(\sqrt{x}-4)}+\frac{4(\sqrt{x}+4)}{(\sqrt{x}-4)(\sqrt{x}+4)}[/latex]

 

[latex]P=\frac{3\sqrt{x}-12}{x – 16}+\frac{4\sqrt{x}+16}{x-16}[/latex]

 

[latex]P=\frac{3\sqrt{x}-12+4\sqrt{x}+16}{x-16}[/latex]

 

[latex]P=\frac{7\sqrt{x}+4}{x-16}[/latex]

 

b) Tính giá trị biểu thức P khi biết x = 100

Thay x = 100 vào [latex]P=\frac{7\sqrt{x}+4}{x-16}[/latex]

 

[latex]P=\frac{7\sqrt{100}+4}{100-16}[/latex]

 

[latex]P=\frac{7.10+4}{84}[/latex]

 

[latex]P=\frac{74}{84}=\frac{37}{42}[/latex]

 

Câu 3. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số [latex]y=x^2[/latex].

Câu 4. (1,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B, quãng đường AB dài 300km với vận tốc dự định. Lúc về từ B đến A, xe đi nhanh hơn vận tốc lúc đi là 10km/h. Tổng thời gian cả lúc đi và lúc về là 11 giờ. Tính vận tốc dự định của xe ô tô.

Giải

Gọi vận tốc lúc đi A-B của xe ô tô là x (km/h , x>0)

Thời gian lúc đi của xe ô tô là [latex]\frac{300}{x}[/latex]

vận tốc lúc Về (B-A) của xe ô tô là x -10 (km/h , x>0)

Thời gian lúc đi của xe ô tô là [latex]\frac{300}{x-10}[/latex]

Tổng thời gian cả đi và về là 11h

[latex]\frac{300}{x}+\frac{300}{x-10}=11[/latex]

 

Giải phương trình [latex]\frac{300}{x}+\frac{300}{x-10}=11[/latex]

 

[latex]x = 60 [/latex](Thỏa mãn)

 

Vậy vận tốc xe đi từ A-B là 60 km/h.

 

Câu 5. (3,0 điểm)

5.1) Cho tam giác ABC vuông tại A

. Tính cạnh AB (hình vẽ).

(Cho [latex]\cos  {60}^\circ = \frac{1}{2} [/latex] ) )

+ Tính cạnh AB
Vì ABC vuông tại A [latex]\cos  \widehat{B} = \frac{K}{H}= \frac{AB}{BC} [/latex]
Thay [latex]\cos  \widehat{B} = \cos  60{}^\circ = \frac{1}{2}; [/latex] BC = 25cm Ta được
[latex]\frac{1}{2}= \frac{AB}{25} [/latex]
[latex]AB = 25 . 1 : 2 = 12,5 [/latex] (cm)

5.2) Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là trung điểm của BC.

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.

b) Kẻ đường kính BD của (O). Vẽ CK vuông góc với BD. Chứng minh rằng AC.CD = CK.AO.

c) Tia AO cắt đường tròn (O) tại M và N. Chứng minh: MH.NA = MA.NH.

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.

Đường tròn (O; R). Từ một điểm A ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) ta có:

[latex]\widehat{B} = \widehat{C}=90{}^\circ [/latex]

[latex]\widehat{B} + \widehat{C}={180}^\circ [/latex]

Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp (2 góc đối có tổng bằng [latex]{180}^\circ [/latex] )

b) Kẻ đường kính BD của (O). Vẽ CK vuông góc với BD. Chứng minh rằng AC.CD = CK.AO.

HD: [latex]  \Delta ACO \sim \Delta CKD [/latex] (g.g)

c) Tia AO cắt đường tròn (O) tại M và N. Chứng minh: MH.NA = MA.NH.

HD: [latex]  \Delta ACO \sim \Delta CKD [/latex] (g.g)

Câu 6. (0,5 điểm) Giải phương trình sau:

[latex]4{{x}^{2}}-3x-4=\sqrt[3]{{{x}^{4}}-{{x}^{2}}}[/latex]

 

Previous Post

Ôn luyện Đề thi vào 10 toán Lai Châu

Next Post

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 4

Next Post

Đề thi vào 10 toán Lai Châu Đề 4

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • Trending
  • Comments
  • Latest

Giáo án lớp 4 tất cả các môn

Giáo án lớp 8

Kích hoạt bản quyền Windows và Office

Bản cập nhật sách giáo khoa lớp 11

Mô đun 9 Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh (19 môn học)

Quan sát hình 4, em hãy mô tả về nhà rông. | SGK Lịch sử và Địa lí lớp 4

Soạn bài Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích SGK Ngữ văn 6 tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết | Soạn văn 6 – KNTT chi tiết

Công văn 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT”

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học

ĐÁP ÁN CÂU HỎI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

Bộ sách giáo khoa thống nhất

Bài viết mới

  • Vở Tập Viết 1 Tập Một PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 81 Bài Học
  • Vở Bài Tập Mĩ Thuật 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 9 Bài Học
  • Vở Bài Tập Hoạt Động Trải Nghiệm 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 22 Bài Học
  • Vở Bài Tập Đạo Đức 1 PDF – Link Xem Online, Tải Về Và Nội Dung Chi Tiết 30 Bài Học
  • Vở Bài Tập Âm Nhạc 1: Link Học Trực Tuyến, Tải PDF Và Nội Dung Chi Tiết
  • Trang chủ
  • Giáo án
  • Chuyên đề
  • Giới thiệu
Call us: +84 842 310 555
No Result
View All Result
  • Bản Quyền Nội Dung
  • bộ 60 trò chơi power point
  • Căn cước công dân lớp 8D
  • Cánh diều lớp 6
  • Chính sách bảo mật
  • Demo 2
  • Demo_10_2022
  • Download Giáo án toán 7
  • Giới thiệu
  • glossary
  • Hệ Thống Văn Bản Trường THCS Đông Hải
  • Hỏi đáp nhanh
  • Liên hệ
  • Link lỗi cần sửa nhanh
  • Nội dung đang phát triển
  • Toán thầy Hoàng
  • Trang chủ
  • Ủng hộ duy trì trang Blog tài liệu – Trang chân thành cám ơn các bạn đã DONATE
  • Upload Tài Liệu